Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210692987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 17:00:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,816,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,95 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 53,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 426,99 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 725,44 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 87,72 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.257,42 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 623,02 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 135,82 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 159,25 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 706,3 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 19,85 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 11,3 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 100,53 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 100,53 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14,68 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5,12 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 80,5 | m |
| 29 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 69,51 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 725,44 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.257,42 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 87,72 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 758,84 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 72,34 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 159,25 | m2 |
| 36 | Đắp đầu cột và chân cột các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 30 | cột |
| 37 | Đăp viền chốt vòm hiên | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 123,58 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 385,54 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 968,82 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2.092,19 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 609,32 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 42,35 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 46,01 | m2 |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 19,85 | m2 |
| 47 | Sản xuấ lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 88,89 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 49 | Quả cầu Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 53 | Thay khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Bổ sung chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Thay bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cặp |
| 56 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 loại vuông 15x15x1ly | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 571,52 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Máng đèn tán quang lắp nổi kích thước 1225x310x85mm sắt từ THT-T10-40W | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 76 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 61 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tủ điện 250x200x150 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Tủ điện 200x200x100 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 69 | Lắp đặt cầu dao 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.450 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2.300 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 150 | hộp |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | máy |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 84 | Chân bật thép fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,45 | 1m2 |
| 86 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Quả cầu sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | quả |
| 90 | Đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | điểm |
| 91 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Tủ mạng Famrack 10u + giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Switch chia mạng planet 16Port | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | PATCH planet 16Port | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Cáp mạng Cat 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 96 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 98 | ODF 1code Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Ống cấp chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Ống thoát chữ P + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa trên chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,27 | 10m³/1km |
| 119 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,27 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công cụ ngoài với chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,101 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 398,132 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,8155 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 133,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 112,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 565,5381 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 234,984 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.014,692 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 591,897 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 134,678 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 151,4024 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 45,137 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 153,6778 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 658,0588 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái ngói sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7,4841 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 10,7 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 93,6172 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 93,6172 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 18,1962 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,8226 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2566 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,1863 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,1863 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,6161 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 78,86 | m |
| 30 | Ốp đá rối chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 52,272 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 565,5381 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.014,692 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 234,984 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 726,575 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 196,5394 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 153,6778 | m2 |
| 37 | Đắp đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 38 | Đăp viên chốt vòm hiên | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 117,38 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 361,94 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.086,6025 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.805,4038 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 588,4766 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 32,832 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 42,2222 | m2 |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7,4841 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 86,56 | kg |
| 48 | Quả cầu inox D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | quả |
| 49 | Chụp đế inox | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,856 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 108,8 | m2 |
| 53 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 517,36 | kg |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 112,64 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Máng đèn tán quang lắp nổi kích thước 1225x310x85mm sắt từ THT-T10-40W | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt compac treo tường 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 59 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Tủ điện 250x200x150 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Tủ điện 200x200x100 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 250A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.300 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2.000 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 120 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 125 | m |
| 81 | Chân bật thép fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,925 | 1m2 |
| 83 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Quả cầu sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | quả |
| 87 | Đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | điểm |
| 88 | Đầu phát Wifi 3 ăng ten | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Tủ mạng Famrack 10u + giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Switch chia mạng planet 16Port | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | PATCH planet 16Port | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cáp mạng Cat 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 470 | m |
| 93 | Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 95 | ODF 1code Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,247 | 10m³/1km |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,247 | 10m³/1km |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐOẠN D-E | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,9011 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,1712 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,1529 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,1137 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,2078 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1098 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,9698 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,6078 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 75,1128 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 75,1128 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0444 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2463 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2463 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN O-A-B-C TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT XUÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 65,7228 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,8408 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15,5019 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 140,926 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7,0229 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,4565 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,3657 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 141 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,1558 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,5014 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II - 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,5014 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,384 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,384 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,208 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | lần TN |
| 11 | Bốc xếp xuống các cấu kiện cọc neo, dầm, giá gối kê thí nghiệm ...- Bốc xếp bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15 | tấn |
| 12 | Vận chuyển máy móc dụng cụ thí nghiệm: cọc neo, dầm, giá gối kê thí nghiệm ... | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện cọc neo, dầm, giá gối kê thí nghiệm ...- Bốc xếp bằng cần cẩu kết hợp thủ công - bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,94 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,784 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,953 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,953 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7,97 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 49,795 | m3 |
| 21 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,178 | 100m |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,598 | 100m |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 144 | 1 mối nối |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 20,559 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,85 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 13,417 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,49 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tôn nền bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,908 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,771 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 19,071 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,39 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,449 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,529 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 77,827 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 51,634 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 19,661 | m3 |
| 40 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 540,838 | m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 38,543 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 18,941 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,015 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,077 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,162 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 22,107 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,716 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,428 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 18,377 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,403 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,543 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 42,124 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 101,704 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16,569 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,226 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 432,75 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 698,964 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 282,907 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 359,088 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 247,671 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 42,876 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 195,1 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1.305,722 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 715,656 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 69,275 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,585 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,4 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,357 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,154 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,757 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,154 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 326,806 | 1m2 |
| 86 | Bộ Bulong M22 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Lợp mái Tôn chống nóng chống ồn dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5,548 | 100m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,083 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 120,8 | m |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 342,64 | m2 |
| 91 | Sơn nền bằng sơn epoxy chống trơn trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 342,64 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 217,517 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 15,751 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 4500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 95 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 97 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt có vách, hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 99 | Vách kính nhôm hệ hệ 4500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 79,65 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng INox SUS304, KT15x15x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 227,777 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 102 | Gia công lan can bằng Inox SUS304 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 277,72 | kg |
| 103 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 58,996 | m2 |
| 105 | Vách ngăn tiểu nam bằng tấm nhựa compac dày 12mm; phụ kiện INOX đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9,203 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50,783 | m2 |
| 113 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 17,222 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp PZ 250w | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 122 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 129 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 6P âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 1P âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 141 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 147 | Bình sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Kẹp nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Bu lông + vành đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 152 | Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Tê đều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 159 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Rắc co D40 PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Khoan giếng+ phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê đều nhựa PVC D110/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê đều nhựa PVC D60/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê đều nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu nhựa D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Quả cầu chắn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 10 | quả |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 190 | Máy bơm nước, Q=5m3/h | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao két nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 28,506 | 10m³/1km |
| 197 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 28,506 | 10m³/1km |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN PHÍA SAU TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 216,05 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2.160,5 | m2 |
| 3 | Bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 2.160,5 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,1327 | 1m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 3,9968 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,8814 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 4,1359 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 98,836 | m2 |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 7 | 1 cây / 90 ngày |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 75,168 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 12,816 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 20,3632 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 185,12 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 8,8288 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,4614 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 0,5536 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 178 | 1cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 22,044 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT | 22,044 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Công trình dân dụng dạng nhà Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi