Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692987-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Việt Xuân
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210671564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 17:00:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,816,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,95 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 53,28 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 426,99 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,02 tấn
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 725,44 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 87,72 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.257,42 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 623,02 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 135,82 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 19,84 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 52,5 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 159,25 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 706,3 m2
16 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 19,85 m2
17 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 11,3 m
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 100,53 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 100,53 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 14,68 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,04 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,28 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,28 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,3 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,3 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5,12 100m2
28 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 80,5 m
29 Ốp đá rối chân tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 69,51 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 725,44 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.257,42 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 87,72 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 758,84 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 72,34 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 159,25 m2
36 Đắp đầu cột và chân cột các loại Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 30 cột
37 Đăp viền chốt vòm hiên Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 26 cái
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 123,58 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 385,54 m
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 968,82 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2.092,19 m2
42 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 15,74 m2
43 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 609,32 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 42,35 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 46,01 m2
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 19,85 m2
47 Sản xuấ lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 88,89 kg
48 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,91 m2
49 Quả cầu Inox Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
50 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 9,72 m2
51 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 41,04 m2
52 Sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,08 m2
53 Thay khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 12 bộ
54 Bổ sung chốt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 10 cái
55 Thay bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 24 cặp
56 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 loại vuông 15x15x1ly Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 571,52 kg
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 127,2 m2
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Máng đèn tán quang lắp nổi kích thước 1225x310x85mm sắt từ THT-T10-40W Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 76 bộ
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 20 bộ
60 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 50 cái
61 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 50 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 56 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 14 cái
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 24 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
67 Tủ điện 250x200x150 âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 hộp
68 Tủ điện 200x200x100 âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 10 hộp
69 Lắp đặt cầu dao 250A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 bộ
70 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 10 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 16 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.450 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 580 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 70 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 110 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 250 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2.300 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 120 m
80 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 150 hộp
81 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 16 cái
82 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3 máy
83 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 110 m
84 Chân bật thép fi 10 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 50 cái
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,45 1m2
86 Kẹp tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
87 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
89 Quả cầu sứ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 quả
90 Đo điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 điểm
91 Đầu phát Wifi 3 ăng ten Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
92 Tủ mạng Famrack 10u + giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 bộ
93 Switch chia mạng planet 16Port Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
94 PATCH planet 16Port Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
95 Cáp mạng Cat 5E Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 500 m
96 Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 Bộ
97 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 300 m
98 ODF 1code Lan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt hộp để bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
100 Bình chữa cháy MFZL4 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
101 Bình chữa cháy MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
102 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 bộ
103 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
104 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
105 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 14 bộ
106 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
110 Ống cấp chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
111 Ống thoát chữ P + xi phông Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa trên chậu Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
113 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
114 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
117 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
118 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,27 10m³/1km
119 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,27 10m³/1km
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC TRƯỜNG THCS
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công cụ ngoài với chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,101 m3
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5 công
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 398,132 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,8155 tấn
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 133,76 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 112,64 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 565,5381 m2
9 Phá lớp vữa trát cột ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 234,984 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.014,692 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 591,897 m2
12 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 134,678 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 151,4024 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 45,137 m2
15 Phá lớp vữa trát má cửa, cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 153,6778 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 658,0588 m2
17 Tháo dỡ mái ngói sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 7,4841 m2
18 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 10,7 m
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,5 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 93,6172 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 93,6172 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 18,1962 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,8226 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,2566 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,3166 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,1863 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,1863 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,6161 100m2
29 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 78,86 m
30 Ốp đá rối chân móng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 52,272 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 565,5381 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.014,692 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 234,984 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 726,575 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 196,5394 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 153,6778 m2
37 Đắp đầu cột Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 14 cột
38 Đăp viên chốt vòm hiên Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 24 cái
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 117,38 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 361,94 m
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.086,6025 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.805,4038 m2
43 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 588,4766 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 32,832 m2
45 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 42,2222 m2
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 7,4841 m2
47 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 86,56 kg
48 Quả cầu inox D80 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 quả
49 Chụp đế inox Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
50 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,856 m2
51 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 24,96 m2
52 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 108,8 m2
53 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 517,36 kg
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 112,64 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Máng đèn tán quang lắp nổi kích thước 1225x310x85mm sắt từ THT-T10-40W Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 72 bộ
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 15 bộ
57 Lắp đặt compac treo tường 36W Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 48 cái
59 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 48 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 48 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 14 cái
62 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 24 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
64 Tủ điện 250x200x150 âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 hộp
65 Tủ điện 200x200x100 âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 hộp
66 Lắp đặt cầu dao 250A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 16 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.300 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 500 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 50 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 100 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 250 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2.000 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 110 m
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 120 hộp
78 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 16 cái
79 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 máy
80 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 125 m
81 Chân bật thép fi 10 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 56 cái
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,925 1m2
83 Kẹp tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
84 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
85 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
86 Quả cầu sứ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 quả
87 Đo điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 điểm
88 Đầu phát Wifi 3 ăng ten Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
89 Tủ mạng Famrack 10u + giá treo Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 bộ
90 Switch chia mạng planet 16Port Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
91 PATCH planet 16Port Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
92 Cáp mạng Cat 5E Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 470 m
93 Ổ cắm mạng Wall plate rj45, hạt mạng AMP Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 Bộ
94 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 250 m
95 ODF 1code Lan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt hộp để bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
97 Bình chữa cháy MFZL4 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
98 Bình chữa cháy MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
99 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 bộ
100 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,247 10m³/1km
101 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,247 10m³/1km
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO ĐOẠN D-E
1 Đào móng băng, thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,9011 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,1712 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,1529 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,1137 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,2078 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,086 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,1098 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,9698 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,6078 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 75,1128 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 75,1128 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,0446 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,0444 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,0444 100m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,2463 10m³/1km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,2463 10m³/1km
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN O-A-B-C TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT XUÂN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 65,7228 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,8408 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 15,5019 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 140,926 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 7,0229 m3
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,4565 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,3657 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 141 1cấu kiện
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,1558 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,5014 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II - 3km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,5014 100m3/1km
12 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,384 10m³/1km
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,384 10m³/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,03 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,11 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,003 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,027 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,027 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,13 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,82 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,208 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 1 mối nối
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 lần TN
11 Bốc xếp xuống các cấu kiện cọc neo, dầm, giá gối kê thí nghiệm ...- Bốc xếp bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 15 tấn
12 Vận chuyển máy móc dụng cụ thí nghiệm: cọc neo, dầm, giá gối kê thí nghiệm ... Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,5 10 tấn/1km
13 Bốc xếp cấu kiện cọc neo, dầm, giá gối kê thí nghiệm ...- Bốc xếp bằng cần cẩu kết hợp thủ công - bốc lên Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 15 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,94 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6,784 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,213 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,953 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,953 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 7,97 100m2
20 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 49,795 m3
21 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6,178 100m
22 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6,598 100m
23 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 144 1 mối nối
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,552 m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 20,559 1m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,85 100m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 13,417 1m3
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,208 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp chân móng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,49 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tôn nền bằng đất tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,908 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,771 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 19,071 m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,39 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,047 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,449 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,529 tấn
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 77,827 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 51,634 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 19,661 m3
40 Bạt chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 540,838 m2
41 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 38,543 m3
42 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 18,941 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,015 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,331 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,084 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,357 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,077 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,349 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,023 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,162 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 22,107 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,716 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,396 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,428 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,21 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,013 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 18,377 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,403 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,543 tấn
60 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 42,124 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 101,704 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 16,569 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6,226 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 432,75 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 698,964 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 282,907 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 359,088 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 247,671 m2
69 Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 42,876 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 195,1 m
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1.305,722 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 715,656 m2
73 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 69,275 m2
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,585 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,055 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,114 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,066 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,25 tấn
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,272 m3
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,4 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,357 tấn
82 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,154 tấn
83 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6,757 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,154 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 326,806 1m2
86 Bộ Bulong M22 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 16 bộ
87 Lợp mái Tôn chống nóng chống ồn dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 35-40kg/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5,548 100m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,083 100m2
89 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 120,8 m
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 342,64 m2
91 Sơn nền bằng sơn epoxy chống trơn trượt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 342,64 m2
92 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 217,517 m2
93 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 15,751 m2
94 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 4500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 38,88 m2
95 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6,48 m2
96 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 11,04 m2
97 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt có vách, hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 41,04 m2
98 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 4500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,4 m2
99 Vách kính nhôm hệ hệ 4500 , kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 79,65 m2
100 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng INox SUS304, KT15x15x1,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 227,777 kg
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 43,44 m2
102 Gia công lan can bằng Inox SUS304 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 277,72 kg
103 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,46 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 58,996 m2
105 Vách ngăn tiểu nam bằng tấm nhựa compac dày 12mm; phụ kiện INOX đi kèm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,4 m2
106 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,457 100m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,088 100m3
108 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,045 100m2
109 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2,75 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,125 m3
111 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 9,203 m3
112 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 50,783 m2
113 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 17,222 m2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,079 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,128 tấn
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1,792 m3
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 10 1cấu kiện
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 bộ
119 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 bộ
120 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270 12w Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 14 bộ
121 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp PZ 250w Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 17 bộ
122 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
123 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5 cái
125 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6 cái
126 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 18 cái
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 hộp
129 Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
130 Lắp đặt tủ điện 6P âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 hộp
131 Lắp đặt tủ điện 1P âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 hộp
132 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 100 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 150 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 300 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 300 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 480 m
141 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5 cái
142 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 12 cọc
143 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 120 m
144 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 14,4 1m3
145 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,144 100m3
146 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 60 m
147 Bình sứ lắp kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5 cái
148 Kẹp nối tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
149 Bu lông + vành đệm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 Cái
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,26 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,22 100m
152 Van chặn PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3 cái
153 Tê đều PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
154 Tê đều PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 24 cái
155 Tê thu PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 5 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 12 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 32 cái
159 Côn thu PPR D40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
160 Rắc co D40 PPR Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 22 cái
162 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3 cái
163 Măng sông PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6 cái
164 Khoan giếng+ phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,2 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,15 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,04 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,04 100m
169 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
170 Lắp đặt Tê đều nhựa PVC D110/110 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
171 Lắp đặt Tê đều nhựa PVC D60/60 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt Tê đều nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
173 Lắp đặt Tê thu nhựa PVC D90/34 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 9 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8 cái
176 Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90/34 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
177 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4 cái
178 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 6 cái
179 Lắp đặt côn thu nhựa D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
180 Quả cầu chắn nước Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 10 quả
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
183 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
184 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
186 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
187 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 bộ
188 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
189 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 bể
190 Máy bơm nước, Q=5m3/h Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
191 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
192 Lắp đặt van phao két nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 1 cái
193 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 50 m
194 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 50 m
195 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2 cái
196 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 28,506 10m³/1km
197 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 28,506 10m³/1km
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN PHÍA SAU TRƯỜNG THCS
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 216,05 m3
2 Lát gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2.160,5 m2
3 Bạt chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 2.160,5 m2
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,1327 1m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 3,9968 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,8814 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 4,1359 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 98,836 m2
9 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 7 cây
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 7 1 cây / 90 ngày
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 75,168 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,0717 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 12,816 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 20,3632 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 185,12 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 8,8288 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,4614 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 0,5536 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 178 1cấu kiện
20 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 22,044 10m³/1km
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT 22,044 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.94E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Công trình dân dụng dạng nhà Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->