Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693456-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 16:59:00 đến ngày 2021-07-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 57,64 m2
3 Tháo dỡ hoa sắt 10,794 m2
4 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 174,24 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,4348 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,4348 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,4348 m3
8 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống thoát nước cũ, vận chuyển phế phẩm đến nơi quy định 5 công
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 332,99 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 355,258 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 419,0132 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 262,2298 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 333,44 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 419,0132 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 355,258 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 222,5588 m2
17 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 39,671 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 688,248 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 641,122 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,7472 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,808 100m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 287,54 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 41,7584 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 41,7584 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0817 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 16,334 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 287,54 m2
28 Cạo rỉ các kết cấu thép 63,36 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,36 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,584 100m2
31 Tôn úp nóc 19,8 m
32 Tôn ốp sườn 17,6 m
33 Đục nhám mặt bê tông 71,938 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 71,938 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 71,938 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,628 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 8 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 8 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 8 cái
40 Quả cầu inox chắn rác 8 cái
41 Đai bắt ống + vít + nở 40 bộ
42 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 19,36 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 38,28 m2
44 Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38 ly phụ kiện đồng bộ 7,8 m2
45 Gia công lan can niox 304 0,2966 tấn
46 Cạo rỉ các kết cấu thép 36,96 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,96 m2
48 Lắp dựng lan can sắt 31,314 m2
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
52 Gia công sản xuất móc treo quạt trần phi 16 16 cái
53 Lắp đặt móc quạt trần 16 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 8 cái
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi 32 cái
57 Hộp át phòng 2 modul 4 hộp
58 Hộp át tổng mạ kẽm sơn tĩnh điện kích thước: 500x350x200 2 hộp
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A 4 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A 2 cái
61 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 120A 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 433 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 206 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 45 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 45 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 452 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 45 m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 56,52 m2
3 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống thoát nước cũ 5 công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 418,68 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 369 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 355,953 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 242,357 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 418,68 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 369 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 355,953 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 197,852 m2
12 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 44,505 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 787,68 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 553,805 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,73 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,0812 100m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,7198 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 27,7198 m3
19 Đục nhám mặt bê tông 144,72 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 144,72 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 144,72 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,356 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 8 cái
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm 8 cái
25 Quả cầu chắn rác inox 8 cái
26 Đai inox + vít nở 40 bộ
27 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ 23,76 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 32,76 m2
29 Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ 15,39 m2
30 Gia công lan can 0,1268 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,15 m2
32 Lắp dựng lan can sắt 16,896 m2
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 27 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
36 Gia công sản xuất móc quạt trần phi 16 18 cái
37 Lắp đặt móc treo quạt trần 18 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi 36 cái
41 Lắp đặt hộp aptomat 2modul 5 hộp
42 Hộp át tổng mạ kẽm sơn tĩnh điện kích thước: 500x350x200 1 hộp
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A 5 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 512 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 273 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 25 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 45 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 520 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 35 m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
3 Phá dỡ nền gạch lá nem 39,76 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,0574 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 156,92 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 78,64 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 4,2 m2
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,6 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,2486 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,2486 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 39,76 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 79,92 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 77 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,64 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,8 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,8 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,64 m2
18 Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly 8 m2
19 Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly 3,6 m2
20 Gia công lắp dựng vách compact chịu ẩm dày 12mm 22,4 m2
21 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 4 bộ
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A 1 cái
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
26 Lắp đặt hộp aptomat 2 modul 1 hộp
27 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 80 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 28 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 28 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 24 m
31 Lắp đặt chậu xí bệt 14 bộ
32 Dây cấp xí bệt 14 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
34 Van tiểu nam 10 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
36 Lắp đặt chân đỡ chậu rửa 4 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
38 Lắp đặt gương soi 4 cái
39 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
40 Lắp đặt vòi xịt xí bệt 14 cái
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,14 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,56 100m
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 3 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 8 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 22 cái
47 Lắp đặt côn,tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 8 cái
48 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 30 cái
49 Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 4 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 8 cái
51 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm 34 cái
52 Lắp đặt côn thu 32-25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn 4 cái
53 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm 17 cái
54 Rắc co D25 3 cái
55 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 7 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,95 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,18 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 29 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 11 cái
60 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 24 cái
61 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 5 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 24 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 5 cái
64 Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 24 cái
65 Lắp đặtY chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 5 cái
66 Họng thông tắc 5 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 24 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 5 cái
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0637 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0179 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0784 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3126 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,8795 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1659 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0607 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1437 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8247 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,9977 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,06 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,06 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0677 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,5044 m3
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 18,1084 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,6286 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 48,495 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 4,572 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,084 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1109 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6098 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0122 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1764 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1273 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1166 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,3658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3816 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2808 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,426 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,2682 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,252 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,984 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,252 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,439 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,5084 m2
45 Lát gạch đất nung kích thước gạch 18,6524 m2
46 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh 2,94 m2
47 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh 1,44 m2
48 Gia công cửa song sắt 1,44 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,44 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,44 m2
51 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact 11,6973 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5443 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,098 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,273 m3
55 Láng granitô cầu thang 1,778 m2
56 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 11,44 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,8 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,352 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0332 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0644 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0668 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1006 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,2164 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,026 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,062 tấn
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,2752 m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 22 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 38 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 60 m
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A 1 cái
75 Lắp đặt hộp aptomat 10A 1 hộp
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 4 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,07 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,04 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,08 100m
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 4 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 5 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 4 cái
85 Lắp đặt côn,tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 2 cái
86 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 3 cái
87 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 5 cái
88 Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm 1 cái
89 Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm 8 cái
90 Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 3 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 3 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 3 cái
93 Rắc co D20 3 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm 7 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
96 Máy bơm nước 1 cái
97 Phao điện 1 bộ
98 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
101 Phễu thu nước sàn 2 cái
102 Cầu chắn rác D90 2 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,06 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,09 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm 0,03 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,03 100m
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 2 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 5 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 3 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 5 cái
113 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 1 cái
114 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 1 cái
115 Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 2 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
117 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
118 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 6 cái
119 Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 5 cái
120 Lắp đặtY chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 6 cái
121 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mm 5 cái
122 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48-42mm 4 cái
123 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60-48mm 4 cái
124 Họng thông tắc 3 cái
125 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 3 cái
126 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 3 cái
127 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 4 cái
E HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,54 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt 1,92 m2
3 Tháo dỡ trần nhựa 27,72 m2
4 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện dây dẫn 1 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 86,46 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 64,2 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2,19 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,057 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,057 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,46 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,2 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,19 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,65 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,2 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 37,62 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 37,62 m2
17 Gia công cửa song sắt 1,92 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,92 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,92 m2
20 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly 4,62 m2
21 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly 1,92 m2
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,0466 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,0466 tấn
24 Lắp đặt trần tôn xốp 3 lớp 0,2772 100m2
25 Gia công lắp dựng phào trần tôn 21,6 m
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 cái
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A 2 cái
31 Lắp đặt hộp át tô mát 2 modul 1 hộp
32 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 62 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 47 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 60 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 30 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->