Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 16:59:00 đến ngày 2021-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,64 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt | 10,794 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 174,24 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,4348 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,4348 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,4348 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống thoát nước cũ, vận chuyển phế phẩm đến nơi quy định | 5 | công | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 332,99 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 355,258 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 419,0132 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 262,2298 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,44 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 419,0132 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 355,258 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 222,5588 | m2 | |
| 17 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 39,671 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 688,248 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 641,122 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,7472 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,808 | 100m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 287,54 | m2 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 41,7584 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 41,7584 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0817 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,334 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 287,54 | m2 | |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 63,36 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,36 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,584 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc | 19,8 | m | |
| 32 | Tôn ốp sườn | 17,6 | m | |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | 71,938 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 71,938 | m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 71,938 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,628 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 40 | Quả cầu inox chắn rác | 8 | cái | |
| 41 | Đai bắt ống + vít + nở | 40 | bộ | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 19,36 | m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ đi 2 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 38,28 | m2 | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | 7,8 | m2 | |
| 45 | Gia công lan can niox 304 | 0,2966 | tấn | |
| 46 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 36,96 | m2 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,96 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 31,314 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 52 | Gia công sản xuất móc treo quạt trần phi 16 | 16 | cái | |
| 53 | Lắp đặt móc quạt trần | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 57 | Hộp át phòng 2 modul | 4 | hộp | |
| 58 | Hộp át tổng mạ kẽm sơn tĩnh điện kích thước: 500x350x200 | 2 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 120A | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 433 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 206 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 45 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 45 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | 452 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 45 | m | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng viết, vận chuyển bàn ghế đến nơi quy định, hoàn thành công trình kê hoàn trả đúng vị trí | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,52 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, ống thoát nước cũ | 5 | công | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 418,68 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 369 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 355,953 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 242,357 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 418,68 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 369 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 355,953 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 197,852 | m2 | |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 44,505 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 787,68 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 553,805 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,73 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,0812 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 27,7198 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 27,7198 | m3 | |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | 144,72 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 144,72 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 144,72 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,356 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 25 | Quả cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 26 | Đai inox + vít nở | 40 | bộ | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm hệ | 23,76 | m2 | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ | 32,76 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm hệ | 15,39 | m2 | |
| 30 | Gia công lan can | 0,1268 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,15 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | 16,896 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 27 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 36 | Gia công sản xuất móc quạt trần phi 16 | 18 | cái | |
| 37 | Lắp đặt móc treo quạt trần | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp aptomat 2modul | 5 | hộp | |
| 42 | Hộp át tổng mạ kẽm sơn tĩnh điện kích thước: 500x350x200 | 1 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 512 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 273 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 25 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 45 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | 520 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 35 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 39,76 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,0574 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 156,92 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 78,64 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,2 | m2 | |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,6 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,2486 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,2486 | m3 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 39,76 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 79,92 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,64 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,8 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,8 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,64 | m2 | |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38ly | 8 | m2 | |
| 19 | Gia công lắp đặt cửa sổ mở hất khung nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | 3,6 | m2 | |
| 20 | Gia công lắp dựng vách compact chịu ẩm dày 12mm | 22,4 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp aptomat 2 modul | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | 28 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | 28 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 24 | m | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 14 | bộ | |
| 32 | Dây cấp xí bệt | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 34 | Van tiểu nam | 10 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chân đỡ chậu rửa | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 14 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,14 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,56 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 22 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn,tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | 34 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thu 32-25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | 17 | cái | |
| 54 | Rắc co D25 | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,95 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 29 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 11 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 24 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 24 | cái | |
| 65 | Lắp đặtY chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| 66 | Họng thông tắc | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 7,1136 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0637 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0179 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0784 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3126 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,8795 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1659 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0607 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1437 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8247 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9977 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,06 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0677 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,5044 | m3 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 18,1084 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,6286 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 48,495 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 4,572 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0155 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1109 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6098 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0122 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1764 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1273 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0293 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1166 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3658 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3816 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2879 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2808 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,426 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,2682 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,252 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,984 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,455 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,252 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,439 | m2 | |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | 12,08 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,5084 | m2 | |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 18,6524 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh | 2,94 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly mài vát cạnh | 1,44 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa song sắt | 1,44 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | 11,6973 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5443 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,098 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,273 | m3 | |
| 55 | Láng granitô cầu thang | 1,778 | m2 | |
| 56 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 11,44 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8 | m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,352 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0332 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0644 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0668 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1006 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,2164 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,062 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,642 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,2752 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 38 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | 60 | m | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp aptomat 10A | 1 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 4 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,07 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,04 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,08 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn,tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, năng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 3 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 93 | Rắc co D20 | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 7 | cái | |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 96 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 97 | Phao điện | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 101 | Phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 102 | Cầu chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | 0,03 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặtY chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-60mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48-42mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60-48mm | 4 | cái | |
| 124 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 4 | cái | |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,54 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 1,92 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 27,72 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện dây dẫn | 1 | công | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 86,46 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 64,2 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,19 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,057 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,057 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,46 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,2 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,19 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,65 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,2 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 37,62 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 37,62 | m2 | |
| 17 | Gia công cửa song sắt | 1,92 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,92 | m2 | |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính an toàn 6.38 ly | 4,62 | m2 | |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly | 1,92 | m2 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0466 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0466 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt trần tôn xốp 3 lớp | 0,2772 | 100m2 | |
| 25 | Gia công lắp dựng phào trần tôn | 21,6 | m | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp át tô mát 2 modul | 1 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 62 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 47 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 50 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | 60 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi