Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210685213-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210650827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-26 21:47:00 đến ngày 2021-07-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V  263,09 m3
2 Đào móng cộtCấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V  16,4749 m3
3 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,6116 m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36,9007 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  808,7 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  860 kg
7 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  27,9718 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48,9972 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  55,6531 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,3985 m3
11 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,6758 m3
12 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V  97,3922 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  139,4 kg
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  877,1 kg
15 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V  111,86 m3
16 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  31,4392 m3
17 Trát tường ngoài XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48,4154 m2
18 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,5088 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  135,8 kg
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.153,7 kg
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  445,5 kg
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.801 kg
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.901,9 kg
24 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,1879 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  7.085,1 kg
26 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  41,8294 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  336,9 kg
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  212,3 kg
29 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,4564 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  85,9236 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,7675 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,4977 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,748 m3
34 Trát tường trong XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  753,5344 m2
35 Trát tường XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  196,664 m2
36 Trát trụ cột XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  144,9136 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  177,9628 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  383,78 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  99,48 m
40 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  312,28 m
41 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,24 m
42 Gia công lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V  2.101,6 kg
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  133,8542 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V  449,72 m2
45 Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  57,5 md
46 Ke chống bão 4 cái/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.720 cái
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V  289,6134 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  706,6564 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  341,5776 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  654,6922 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  310,5563 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,3478 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  368,423 m2
54 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,165 m2
55 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48,4154 m2
56 Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,92 m2
57 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,32 m2
58 Cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V  36,36 m2
59 Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V  33,84 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,134 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,134 m2
62 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,856 m2
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 bộ
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  17 bộ
65 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 cái
69 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
70 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  62 hộp
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 4 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 750 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
76 Ống gen mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
77 Bình chữa cháy BC model MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,784 m3
81 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,784 m3
82 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
83 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
85 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
86 Mấu đỡ-sắt tròn fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,13 m2
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
96 Van phao D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
97 Máy bơm nước 0,75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Khóa nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
107 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
112 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
113 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4117 1m3
114 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
115 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,798 m3
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4 kg
118 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 m3
119 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 kg
120 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4614 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3383 m3
123 Trát tường trong vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6765 m2
124 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 kg
125 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
127 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,376 m2
128 Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1175 m2
129 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0998 m3
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8705 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,3952 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4608 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3964 m2
5 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0698 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4245 m3
9 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0214 m2
10 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 1m3
11 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 m3
13 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2486 m3
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1396 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3808 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3038 m3
17 Trát tường ngoài XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2592 m2
18 Trát tường trong XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,0784 m2
19 Trát xà dầm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,328 m2
20 Trát trụ cột XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,632 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,3376 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,96 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,2592 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,0384 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3336 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
27 Thi công trần thạch cao giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3726 m2
28 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9617 m3
29 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,02 m2
30 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
31 Hoa sắt cửa sổ,sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
32 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
33 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
45 Ống gen mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,06 m3
2 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
3 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0109 m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0414 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 kg
7 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0781 m3
8 Xây móng bằng đá hộc XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0362 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3324 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 kg
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 kg
12 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
13 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,948 m3
14 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,14 m3
15 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1107 m3
16 Trát tường ngoài XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1906 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1906 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 kg
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 kg
20 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6292 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9 kg
23 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,1 kg
25 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7248 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 kg
27 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8924 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8458 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 m3
31 Trát tường XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,02 m2
32 Trát tường ngoài XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,476 m2
33 Trát trụ cột XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,384 m2
34 Trát xà dầm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
35 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,82 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m
39 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9 kg
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
41 Tôn ốp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,328 md
42 Ke chống bão 4 cái/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
43 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,496 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,204 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,476 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,224 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,044 m2
48 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 m2
49 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
50 Hoa sắt cửa sổ,sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
51 Cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
63 Ống gen mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
D HẠNG MỤC CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0521 m3
2 Đào san đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,47 m3
3 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5074 m3
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 kg
7 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8635 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 kg
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 kg
10 Bê tông cột M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5711 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 kg
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 kg
13 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6015 m3
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1 kg
15 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5846 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4389 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8517 m3
18 Trát tường ngoài XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
19 Trát trụ cột XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,676 m2
20 Trát trần XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
21 Trát xà dầm XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,411 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m
24 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,4 kg
25 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0084 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0084 m2
27 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,131 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,881 m2
32 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8635 m2
33 Biển gắn trên cổng trường formica chữ nổi khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Biển gắn trên cổng trường formica chữ nổi khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0286 m3
36 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2335 m3
37 Chặt cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
38 Đào gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc
39 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8515 m3
40 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,66 m3
41 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9216 m3
42 Xây móng bằng đá hộc - XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6324 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 kg
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5038 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3522 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0001 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9879 m3
50 Trát trụ cột XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6776 m2
51 Trát tường XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5727 m2
52 Trát tường ngoài XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
53 Đắp phào đơn XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 m
54 Đắp phào kép XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m
55 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5727 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6176 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1903 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.117514E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0235028E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.388.173.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->