Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây từ G12 đến G18 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693246-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây từ G12 đến G18 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210692991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 06:42:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,535,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1 Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện Chương V của E-HSMT 1
2 Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến Chương V của E-HSMT 1
3 Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án Chương V của E-HSMT 1
4 Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB Chương V của E-HSMT 1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55A Chương V của E-HSMT 34.712,2147 kg
2 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59A Chương V của E-HSMT 38.735,4497 kg
3 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-51B Chương V của E-HSMT 34.382,0421 kg
4 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55B Chương V của E-HSMT 114.534,3518 kg
5 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63B Chương V của E-HSMT 45.658,3342 kg
6 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67B Chương V của E-HSMT 150.796,8117 kg
7 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71B Chương V của E-HSMT 235.482,9928 kg
8 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75B Chương V của E-HSMT 129.709,2768 kg
9 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79B Chương V của E-HSMT 70.695,271 kg
10 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67C Chương V của E-HSMT 107.552,0042 kg
11 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71C Chương V của E-HSMT 189.905,1714 kg
12 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75C Chương V của E-HSMT 136.730,1211 kg
13 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83C Chương V của E-HSMT 80.385,9818 kg
14 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83D Chương V của E-HSMT 92.024,8604 kg
15 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55(+3)A Chương V của E-HSMT 42.928,429 kg
16 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59(+3)A Chương V của E-HSMT 46.528,6685 kg
17 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75(+3)A Chương V của E-HSMT 66.964,6707 kg
18 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67(+3)C Chương V của E-HSMT 61.204,7067 kg
19 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-50A Chương V của E-HSMT 67.439,5538 kg
20 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-54A Chương V của E-HSMT 148.360,6834 kg
21 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-66A Chương V của E-HSMT 95.654,7094 kg
22 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-58B Chương V của E-HSMT 84.994,8787 kg
23 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-69D Chương V của E-HSMT 135.549,8327 kg
24 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-51E Chương V của E-HSMT 104.674,6836 kg
25 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-60E Chương V của E-HSMT 122.692,1426 kg
26 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-63E Chương V của E-HSMT 128.912,8333 kg
27 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-87E Chương V của E-HSMT 232.070,2324 kg
28 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-71(+3)A-2L(6) Chương V của E-HSMT 74.089,73 kg
29 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-71(+3)C-2L(6) Chương V của E-HSMT 81.931,75 kg
30 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-79(+3)D-2L(4) Chương V của E-HSMT 105.270,29 kg
31 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-74A-2L(6) Chương V của E-HSMT 258.245,1875 kg
32 Cột néo 02 mạch (02 thân) chân lệch N522-54C-0L-4L(3) Chương V của E-HSMT 85.136,9568 kg
33 Cột néo 02 mạch (02 thân) chân lệch N522-75D-0L-2L(6) Chương V của E-HSMT 175.737,3438 kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào móng đất cấp II Chương V của E-HSMT 3.761,65 m3
2 Đào móng đất cấp IV Chương V của E-HSMT 22.558,578 m3
3 Phá đá hố móng, đá Cấp II Chương V của E-HSMT 2.040,2396 m3
4 Phá đá hố móng, đá Cấp III Chương V của E-HSMT 1.653,9894 m3
5 Phá đá hố móng, đá Cấp IV Chương V của E-HSMT 7.578,933 m3
6 Đắp đất, đá Chương V của E-HSMT 32.546,3 m3
E Móng 4T35-41 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,8 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 87,18 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,817 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,3994 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,1489 tấn
F Móng 4T36-43 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 100,48 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8286 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,4166 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,2352 tấn
G Móng 1T39-43/3T63-43 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 74,79 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9519 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2473 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,04 tấn
H Móng 2T39-43/2TN51-43 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 59,7 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,636 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2221 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,2546 tấn
I Móng 4T35-49 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 20,8 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 126,42 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,2134 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,1603 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,699 tấn
J Móng 4T38-49 (6móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 62,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 409,14 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 4,8893 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 19,7762 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 11,6837 tấn
K Móng 2T30-51/2T42-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 73,03 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6856 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,3092 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,0358 tấn
L Móng 2T39-45/2T63-45 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,84 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 71,16 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5236 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,516 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,5241 tấn
M Móng 3T39-45/1T57-45 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,84 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 60,19 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5976 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,6025 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,2544 tấn
N Móng 4T30-51 (4móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 44,96 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 265,64 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,952 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 12,2659 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,5773 tấn
O Móng 4T39-51 (6móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 67,44 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 462,66 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 4,8048 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 21,0842 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 13,477 tấn
P Móng 1T42-51/3TN66-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,43 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 103,39 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,1383 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,5551 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,2621 tấn
Q Móng 2T39-51/2T63-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 88,61 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6595 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,0635 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,2155 tấn
R Móng 3T39-51/1T57-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 79,17 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6842 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,7241 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,7251 tấn
S Móng 4T42-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 79,64 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8831 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,5519 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,9272 tấn
T Móng 2T45-57/2T63-57 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,92 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 111,76 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7958 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,6611 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,5904 tấn
U Móng 2T45-59/2T69-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 125,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8929 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,8965 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,4776 tấn
V Móng 4T49-55 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 39 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 312,45 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,6549 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 18,585 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 11,7108 tấn
W Móng 1T42-55/3T60-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 109,59 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8385 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,9073 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 0,8131 tấn
X Móng 2T42-55/2T66-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 111,92 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9617 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,7391 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,1818 tấn
Y Móng 3T42-55/1T60-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 104,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,0287 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,3749 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,4394 tấn
Z Móng 2T45-59S/2T69-59S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 135,39 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9908 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,959 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,4038 tấn
AA Móng 2T46-57/2T75-45/2T46-57/2T75-45 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,76 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 196,32 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,5808 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 8,4517 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 10,3699 tấn
AB Móng 2T48-65S/2T48-49S/2T48-65S/2T48-49S (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 56,72 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 470,48 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 4,1156 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 19,9653 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 14,9597 tấn
AC Móng 2T48-69S/2T48-51S/2T48-69S/2T48-51S (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 94,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 759 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 5,8798 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 35,0604 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 26,3395 tấn
AD Móng 2T48-73S/2T48-51S/2T48-73S/2T48-51S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 33,74 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 266,6 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,4504 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 13,4904 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,7798 tấn
AE Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 BL64-400 Chương V của E-HSMT 1,712 tấn
2 BL72-400 Chương V của E-HSMT 18,903 tấn
3 BL80-400 Chương V của E-HSMT 13,5386 tấn
4 BL90-400 Chương V của E-HSMT 14,6939 tấn
5 2BL90-400 Chương V của E-HSMT 3,6735 tấn
AF Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AG Phần san gạt đất, đá
1 Đào, san đất cấp IV Chương V của E-HSMT 23.321,74 m3
2 Phá đá kè móng, đá cấp IV Chương V của E-HSMT 1.035,5 m3
3 Phá đá kè móng, đá cấp III Chương V của E-HSMT 1.546,78 m3
4 Phá đá kè móng, đá cấp II Chương V của E-HSMT 933,98 m3
5 Phá đá bề mặt Chương V của E-HSMT 136,08 m3
AH Đào mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3.037,98 m3
AI Kè móng
1 Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 Chương V của E-HSMT 2.006,13 m3
2 Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 Chương V của E-HSMT 547,39 m3
3 Đắp đất kè, mương đầm chặt Chương V của E-HSMT 1.144,11 m3
4 Đá lọc 1x2 Chương V của E-HSMT 199,06 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 Chương V của E-HSMT 269 m
AJ Hạng mục 6: Tiếp đất (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AK Công tác đào, lấp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V của E-HSMT 114,84 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3.569,22 m3
3 Lấp đất tiếp địa Chương V của E-HSMT 3.654,3 m3
AL Gia công và lắp đặt tiếp địa (KL tính tổng các VT)
AM TĐ1-4x25 (1 bộ)
1 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 192,432 kg
AN TĐ1-4x40-12 (7 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 84 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 3.381,504 kg
AO TĐ1-6x50-18 (9 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 162 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 7.536,672 kg
AP TĐ1-8x50-16 (14 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 224 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 13.971,776 kg
AQ TĐ1-10x50-20 (4 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 80 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.989,92 kg
AR TĐ1-12x50-24 (2 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 48 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 2.993,952 kg
AS TĐ1-10x50HC-20 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 60 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 3.742,44 kg
3 Hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 13.500 kg
AT TĐ2-4x40-12 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 12 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 541,688 kg
AU TĐ2-6x50-18 (2 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 36 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.792,048 kg
AV TĐ2-8x50-16 (4 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 64 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.226,4 kg
3 Tiếp đất mái tôn và kết cấu kim loại ( bộ) Chương V của E-HSMT 30 bộ
AW Hạng mục 7: Biển báo an toàn (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 54 bộ
2 Biển số cột Chương V của E-HSMT 54 bộ
3 Biển tên đường dây và phân mạch Chương V của E-HSMT 54 bộ
4 Biển vượt đường giao thông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 16 bộ
5 Biển vượt sông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 4 bộ
AX Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh tại công trường)
AY Dây dẫn điện ACSR/Mz 500/64 (Từ ĐĐ-G8) và ACSR 500/64 (Từ G8-G36A(D1))
1 Chiều dài dây dẫn ACSR 500/64 Chương V của E-HSMT 547,992 km
2 Ống nối dây dẫn Chương V của E-HSMT 273 cái
3 Tạ chống rung dây dẫn Chương V của E-HSMT 1.200 bộ
4 Khung định vị trong khoảng cột Chương V của E-HSMT 2.328 bộ
5 Khung định vị đoạn đấu lèo Chương V của E-HSMT 378 bộ
AZ Dây chống sét Phlox116.2
1 Chiều dài dây Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 22,833 km
2 Ống nối dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 12 cái
3 Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 186 bộ
4 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 33 bộ
5 Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 28 bộ
BA Dây cáp quang OPGW90 (Gồm 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU-T G655)
1 Chiều dài dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 21,233 km
2 Tạ chống rung dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 222 bộ
3 Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90 Chương V của E-HSMT 140 bộ
4 Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rod Chương V của E-HSMT 29 bộ
5 Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắn Chương V của E-HSMT 24 bộ
6 Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại cột đường dây Chương V của E-HSMT 5 bộ
7 Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp) Chương V của E-HSMT 149,5 bộ
8 Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp) Chương V của E-HSMT 5 bộ
BB Cách điện và phụ kiện dây dẫn 4xACSR 500/64
BC Đoạn từ G10-G22, G23 - G36A(D1): dòng rò 20mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-210P Chương V của E-HSMT 66 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-160P Chương V của E-HSMT 102 chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-210P Chương V của E-HSMT 24 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x20-300P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x27-70P Chương V của E-HSMT 126 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x22-400 Chương V của E-HSMT 120 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x30-300B Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x22-400(N) Chương V của E-HSMT 30 chuỗi
BD Đoạn từ G8-G10, G22-G23: dòng rò 25mm/kV
BE Đoạn từ ĐD-G8, dòng rò 31mm/kV
BF Tạ bù
1 Loại 200kG Chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Loại 400kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Loại 700kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Loại 1000kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Loại 1200kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Loại 200kG dùng cho chuỗi đỡ lèo Chương V của E-HSMT 126 bộ
BG Các loại vật tư, thiết bị cảnh báo an toàn hàng không
1 Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B treo trên cột Chương V của E-HSMT 11 bộ
2 Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B Chương V của E-HSMT 18 bộ
3 Quả Cầu báo hiệu treo trên dây chống sét Chương V của E-HSMT 11 bộ
4 Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không vượt sông Chương V của E-HSMT 2 bộ
BH Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế không cắt điện
1 Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế Chương V của E-HSMT 4 vị trí
BI Thí nghiệm cáp quang
1 Thí nghiệm thông mạch cáp quang Chương V của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.134E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.42E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 94.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->