Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G6 đến G12 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693216-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây từ G6 đến G12 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210692991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 06:36:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,485,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1 Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện Chương V của E-HSMT 1
2 Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến Chương V của E-HSMT 1
3 Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án Chương V của E-HSMT 1
4 Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB Chương V của E-HSMT 1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59B Chương V của E-HSMT 41.722,1386 kg
2 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59C Chương V của E-HSMT 44.845,0923 kg
3 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63C Chương V của E-HSMT 49.717,3118 kg
4 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71C Chương V của E-HSMT 63.301,7238 kg
5 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55D Chương V của E-HSMT 49.360,2575 kg
6 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+3)A Chương V của E-HSMT 73.036,3786 kg
7 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55(+3)B Chương V của E-HSMT 44.740,6306 kg
8 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67(+3)C Chương V của E-HSMT 61.204,7067 kg
9 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71(+3)C Chương V của E-HSMT 70.709,0786 kg
10 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+3)C Chương V của E-HSMT 165.067,131 kg
11 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-87(+3)C Chương V của E-HSMT 95.213,91 kg
12 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67(+3)D Chương V của E-HSMT 147.484,1411 kg
13 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83(+3)D Chương V của E-HSMT 103.416,6304 kg
14 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63(+5)B Chương V của E-HSMT 54.094,955 kg
15 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-87(+5)D Chương V của E-HSMT 113.347,6006 kg
16 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-95(+5)D Chương V của E-HSMT 129.151,725 kg
17 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-74A Chương V của E-HSMT 239.596,548 kg
18 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-48D Chương V của E-HSMT 80.304,9291 kg
19 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-75D Chương V của E-HSMT 169.587,0104 kg
20 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-54E Chương V của E-HSMT 108.363,2128 kg
21 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-87(+3)E Chương V của E-HSMT 235.686,7836 kg
22 Cột néo đảo pha 500kV 02 mạch NĐP521-56 Chương V của E-HSMT 114.092 kg
23 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-75A-2L(6) Chương V của E-HSMT 68.117,18 kg
24 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-79(+3)B-2L(4) Chương V của E-HSMT 85.384,33 kg
25 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-87(+3)B-2L(8) Chương V của E-HSMT 98.970,25 kg
26 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-91(+3)C-2L(8) Chương V của E-HSMT 109.178,83 kg
27 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-111(+3)C-2L(8) Chương V của E-HSMT 151.871,33 kg
28 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-95(+3)D-2L(10) Chương V của E-HSMT 121.922,1087 kg
29 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-70A-2L(8) Chương V của E-HSMT 118.311,5625 kg
30 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-78A-2L(10) Chương V của E-HSMT 139.107,4688 kg
31 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-74(+2)A-2L(8) Chương V của E-HSMT 132.654,4271 kg
32 Cột néo 02 mạch (02 thân) chân lệch N522-81D-2L(9)-2L(9) Chương V của E-HSMT 206.455,25 kg
33 Cột néo 02 mạch (02 thân) chân lệch N522-87(+3)C-2L(6)-2L(6) Chương V của E-HSMT 207.346,6354 kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào móng đất cấp IV Chương V của E-HSMT 24.229,1925 m3
2 Phá đá hố móng, đá Cấp II Chương V của E-HSMT 1.710,5223 m3
3 Phá đá hố móng, đá Cấp III Chương V của E-HSMT 2.201,1092 m3
4 Phá đá hố móng, đá Cấp IV Chương V của E-HSMT 3.622,586 m3
5 Đắp đất, đá Chương V của E-HSMT 27.488,3 m3
E Móng 4T35-41 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 43,59 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4085 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,1997 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,5744 tấn
F Móng 4T39-43 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 57,3 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4811 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2105 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,6817 tấn
G Móng 4T35-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 63,21 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6067 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,0802 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,3495 tấn
H Móng 2T39-47/2T57-47 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 19,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 137,98 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,5988 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,6426 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,082 tấn
I Móng 2T39-49/2TN39-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,53 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 75,09 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,801 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,2956 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,2761 tấn
J Móng 4T30-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 66,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,488 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,0665 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,1443 tấn
K Móng 4T39-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 68,59 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8346 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,296 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,9966 tấn
L Móng 4T39-51 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 33,72 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 231,33 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,4024 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 10,5421 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,7385 tấn
M Móng 2T39-51/2T63-51 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,48 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 177,22 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,319 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 8,127 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,431 tấn
N Móng 2T42-51/2T54-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 79,9 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7177 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,9437 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,5545 tấn
O Móng 2T42-51/2TN54-51 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 11,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 73,53 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7759 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,4356 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,0191 tấn
P Móng 2T42-53/2T60-53 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 93,32 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7757 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,5315 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,0191 tấn
Q Móng 4T30-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 85,88 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5619 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,0698 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,4784 tấn
R Móng 2T45-57/2T57-57 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,92 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 107,38 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,778 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,6033 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,7699 tấn
S Móng 2T45-57/2T69-57 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,92 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 110,84 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,778 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,7049 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,8692 tấn
T Móng 2T45-59/2T69-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 125,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8929 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,8965 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,4776 tấn
U Móng 2T45-59/2T75-59 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 29,76 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 236,2 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,4999 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 13,2046 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 12,0936 tấn
V Móng 3T45-57/1T69-57 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,92 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 107,38 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,778 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,5876 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,0978 tấn
W Móng 4T45-59 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 109,46 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8296 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,5947 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,5432 tấn
X Móng 2T42-55/2T66-55 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 26 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 223,84 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,9235 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 11,4782 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,3635 tấn
Y Móng 2T42-55/2TN66-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,16 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 122,32 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,2833 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,1104 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,7432 tấn
Z Móng 2T42-55/1TN42-55/1TN75-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,16 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 120,61 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,1933 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,2679 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,7201 tấn
AA Móng 4T42-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 101,82 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,1238 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,1087 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,2525 tấn
AB Móng 2T45-59S/2T45-45S/2T45-59S/2T45-45S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 23,72 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 203,55 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,0045 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,0565 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,2665 tấn
AC Móng 2T48-65S/2T48-49S/2T48-65S/2T48-49S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 235,24 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,0578 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,9826 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,4798 tấn
AD Móng 2T48-65S/2T72-49S/2T48-65S/2T48-49S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 256,4 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,6157 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 10,1665 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,2663 tấn
AE Móng 2T48-65S/2T72-49S/2T48-65S/2T72-49S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 277,55 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 3,1736 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 8,6702 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 9,605 tấn
AF Móng 2T48-69S/2T48-51S/2T48-69S/2T48-51S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 31,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 253 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,9599 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 11,6868 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,7798 tấn
AG Móng 2T48-73S/2T48-51S/2T48-73S/2T48-51S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 33,74 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 266,6 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,4504 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 13,4904 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,7798 tấn
AH Móng 4T45-59S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 117,83 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,5844 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,8881 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,3133 tấn
AI Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 BL64-400 Chương V của E-HSMT 0,856 tấn
2 BL72-400 Chương V của E-HSMT 1,9898 tấn
3 BL80-400 Chương V của E-HSMT 18,9541 tấn
4 BL90-400 Chương V của E-HSMT 22,0408 tấn
5 2BL90-400 Chương V của E-HSMT 3,6735 tấn
AJ Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AK Phần san gạt đất, đá
1 Đào, san đất cấp IV Chương V của E-HSMT 39.369,9495 m3
2 Phá đá kè móng, đá cấp IV Chương V của E-HSMT 1.490,8 m3
3 Phá đá kè móng, đá cấp III Chương V của E-HSMT 4.255,71 m3
4 Phá đá kè móng, đá cấp II Chương V của E-HSMT 2.772,29 m3
5 Phá đá bề mặt Chương V của E-HSMT 1.385,97 m3
AL Đào mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 4.169,74 m3
AM Kè móng
1 Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 Chương V của E-HSMT 3.647,44 m3
2 Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 Chương V của E-HSMT 821,13 m3
3 Đắp đất kè, mương đầm chặt Chương V của E-HSMT 1.263,12 m3
4 Đá lọc 1x2 Chương V của E-HSMT 313,02 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 Chương V của E-HSMT 423 m
AN Hạng mục 6: Tiếp đất (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AO Công tác đào, lấp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3.405,73 m3
2 Lấp đất tiếp địa Chương V của E-HSMT 3.357,32 m3
AP Gia công và lắp đặt tiếp địa (KL tính tổng các VT)
AQ TĐ1-4x25 (1 bộ)
1 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 192,432 kg
AR TĐ1-4x40-12 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 36 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.449,216 kg
AS TĐ1-6x50-18 (5 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 90 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.187,04 kg
AT TĐ1-8x50-16 (9 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 144 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 8.981,856 kg
AU TĐ1-10x50-20 (4 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 80 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.989,92 kg
AV TĐ1-12x50-24 (4 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 96 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 5.987,904 kg
AW TĐ1-6x50HC-18 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 18 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 837,408 kg
3 Hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 2.700 kg
AX TĐ1-8x50HC-16 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 16 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 997,984 kg
3 Hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 3.600 kg
AY TĐ1-10x50HC-20 (2 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 40 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 2.494,96 kg
3 Hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 9.000 kg
AZ TĐ2-4x40-12 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 12 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 541,688 kg
BA TĐ2-8x50-16 (2 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 32 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 2.113,2 kg
BB TĐ2-10x50-20 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 20 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.306,096 kg
BC TĐ2-8x50HC-16 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 16 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.056,6 kg
3 Hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 3.600 kg
BD TĐ2-10x50HC-20 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 20 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.306,096 kg
3 Hóa chất giảm điện trở Chương V của E-HSMT 4.500 kg
4 Tiếp đất mái tôn và kết cấu kim loại ( bộ) Chương V của E-HSMT 2 bộ
BE Hạng mục 7: Biển báo an toàn (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 42 bộ
2 Biển số cột Chương V của E-HSMT 42 bộ
3 Biển tên đường dây và phân mạch Chương V của E-HSMT 42 bộ
4 Biển vượt đường giao thông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 4 bộ
BF Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh tại công trường)
BG Dây dẫn điện ACSR/Mz 500/64 (Từ ĐĐ-G8) và ACSR 500/64 (Từ G8-G36A(D1))
1 Chiều dài dây dẫn ACSR 500/64 Chương V của E-HSMT 372,576 km
2 Chiều dài dây dẫn ACSR/Mz 500/64 Chương V của E-HSMT 128,184 km
3 Ống nối dây dẫn Chương V của E-HSMT 267 cái
4 Tạ chống rung dây dẫn Chương V của E-HSMT 1.680 bộ
5 Khung định vị trong khoảng cột Chương V của E-HSMT 2.196 bộ
6 Khung định vị đoạn đấu lèo Chương V của E-HSMT 324 bộ
BH Dây chống sét Phlox116.2
1 Chiều dài dây Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 20,865 km
2 Ống nối dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 10 cái
3 Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 174 bộ
4 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 24 bộ
5 Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 24 bộ
BI Dây cáp quang OPGW90 (Gồm 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU-T G655)
1 Chiều dài dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 25,127 km
2 Tạ chống rung dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 244 bộ
3 Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90 Chương V của E-HSMT 160 bộ
4 Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rod Chương V của E-HSMT 27 bộ
5 Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắn Chương V của E-HSMT 30 bộ
6 Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại cột đường dây Chương V của E-HSMT 5 bộ
7 Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp) Chương V của E-HSMT 164 bộ
8 Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp) Chương V của E-HSMT 5 bộ
BJ Cách điện và phụ kiện dây dẫn 4xACSR 500/64
BK Đoạn từ G10-G22, G23 - G36A(D1): dòng rò 20mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x23-210P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-160P Chương V của E-HSMT 48 chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x23-210P Chương V của E-HSMT 30 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x20-300P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x27-70P Chương V của E-HSMT 50 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(T) Chương V của E-HSMT 2 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo đảo pha: NDP.1x26-160P(D) Chương V của E-HSMT 2 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x22-400 Chương V của E-HSMT 30 chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x30-300B Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x22-400(N) Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
11 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.3x30-300B(N) Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
BL Đoạn từ G8-G10, G22-G23: dòng rò 25mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x28-210P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x28-160P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x25-300P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x33-70P Chương V của E-HSMT 30 chuỗi
5 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x28-400 Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x25-300P Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x28-400(N) Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
BM Đoạn từ ĐD-G8, dòng rò 31mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x34-210P Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x34-160P Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x34-210P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x30-300P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x40-70P Chương V của E-HSMT 30 chuỗi
6 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x34-400 Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x30-300P Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x34-400(N) Chương V của E-HSMT 18 chuỗi
BN Tạ bù
1 Loại 400kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Loại 800kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Loại 1000kG Chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Loại 1100kG Chương V của E-HSMT 12 bộ
5 Loại 200kG dùng cho chuỗi đỡ lèo Chương V của E-HSMT 110 bộ
BO Các loại vật tư, thiết bị cảnh báo an toàn hàng không
1 Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B treo trên cột Chương V của E-HSMT 21 bộ
2 Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B Chương V của E-HSMT 36 bộ
3 Quả Cầu báo hiệu treo trên dây chống sét Chương V của E-HSMT 114 bộ
BP Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế không cắt điện
1 Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế Chương V của E-HSMT 4 vị trí
BQ Thí nghiệm cáp quang
1 Thí nghiệm thông mạch cáp quang Chương V của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.602E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->