Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G6 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693171-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp đường dây từ ĐĐ đến G6 (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210692991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 06:32:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 154,340,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1 Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện Chương V của E-HSMT 1
2 Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến Chương V của E-HSMT 1
3 Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án Chương V của E-HSMT 1
4 Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB Chương V của E-HSMT 1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55(+3)A Chương V của E-HSMT 42.928,429 kg
2 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59(+3)A Chương V của E-HSMT 46.528,6685 kg
3 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67(+3)B Chương V của E-HSMT 115.226,2727 kg
4 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71(+3)B Chương V của E-HSMT 135.354,7825 kg
5 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+3)B Chương V của E-HSMT 78.963,333 kg
6 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67(+3)C Chương V của E-HSMT 61.204,7067 kg
7 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-91(+3)C Chương V của E-HSMT 101.064,1697 kg
8 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-87(+3)D Chương V của E-HSMT 111.520,635 kg
9 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-99(+3)D Chương V của E-HSMT 134.808,9891 kg
10 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-55(+5)B Chương V của E-HSMT 46.685,2652 kg
11 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71(+5)B Chương V của E-HSMT 137.499,2402 kg
12 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+5)B Chương V của E-HSMT 80.605,7065 kg
13 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71(+5)C Chương V của E-HSMT 73.336,2345 kg
14 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75(+5)C Chương V của E-HSMT 79.175,3344 kg
15 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71(+5)D Chương V của E-HSMT 85.573,7201 kg
16 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79(+5)D Chương V của E-HSMT 99.181,9103 kg
17 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-91(+5)D Chương V của E-HSMT 122.740,0496 kg
18 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-83(+5)D Chương V của E-HSMT 107.433,591 kg
19 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-103(+5)D Chương V của E-HSMT 146.568,5437 kg
20 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-58(+2)A Chương V của E-HSMT 330.967,7169 kg
21 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-74(+2)A Chương V của E-HSMT 125.885,538 kg
22 Cột néo 500kV 02 mạch (01 thân) N521-82(+2)A Chương V của E-HSMT 136.273,8281 kg
23 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-81(+3)C Chương V của E-HSMT 175.999,8958 kg
24 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-75(+3)D Chương V của E-HSMT 180.043,3333 kg
25 Cột néo 500kV 02 mạch (02 thân) N522-54(+3)E Chương V của E-HSMT 112.971,1438 kg
26 Cột néo cuối 02 mạch (02 thân) NC522-51(+3) Chương V của E-HSMT 107.232,1675 kg
27 Cột đỡ thẳng 02 mạch chân lệch Đ52-91(+5)C-2L(8) Chương V của E-HSMT 115.771,34 kg
28 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-62(+2)A-2L(6) Chương V của E-HSMT 98.949,7604 kg
29 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-78(+2)B-2L(10) Chương V của E-HSMT 158.041,3757 kg
30 Cột néo 02 mạch (01 thân) chân lệch N521-78(+2)A-3L(8) Chương V của E-HSMT 145.305,8333 kg
31 Cột néo 02 mạch (02 thân) chân lệch N522-87(+3)D-2L(6)-2L(6) Chương V của E-HSMT 232.333,4271 kg
32 Cột néo 02 mạch (02 thân) chân lệch N522-81(+3)D-2L(6)-2L(6) Chương V của E-HSMT 211.079,4062 kg
33 Cột néo 02 mạch (02 thân) chân lệch N522-60(+3)D-0L-1L(6) Chương V của E-HSMT 126.171,3854 kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 500kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào móng đất cấp I Chương V của E-HSMT 11.017,4 m3
2 Đào móng đất cấp II Chương V của E-HSMT 6.234,64 m3
3 Đào móng đất cấp IV Chương V của E-HSMT 22.043,975 m3
4 Phá đá hố móng, đá Cấp II Chương V của E-HSMT 1.585,8035 m3
5 Phá đá hố móng, đá Cấp III Chương V của E-HSMT 1.363,8365 m3
6 Phá đá hố móng, đá Cấp IV Chương V của E-HSMT 4.544,215 m3
7 Đắp đất, đá Chương V của E-HSMT 39.474,8 m3
E Móng 4T36-43 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 50,24 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,4143 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2083 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,6176 tấn
F Móng 2T36-43/2T54-43 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 55,68 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,6071 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 2,2208 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,273 tấn
G Móng 4T35-49 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 20,8 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 126,42 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,2134 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,1603 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,699 tấn
H Móng 2T39-49/2T57-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 73,29 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8695 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,3095 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,541 tấn
I Móng 2T39-49/2TN63-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,53 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 87,23 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9558 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,3598 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,865 tấn
J Móng MB11,58-20x18 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 72,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) - bền sunfat đá 2x4 Chương V của E-HSMT 562,02 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 3,3219 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 26,9876 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 15,761 tấn
6 + Làm giếng cát Chương V của E-HSMT 942,48 m3
7 + Đổ bê tông giếng cát M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 179 m3
8 + Cốt thép giếng cát Chương V của E-HSMT 9,6506 tấn
K Móng MB12,46-20x18 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 72,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) - bền sunfat đá 2x4 Chương V của E-HSMT 442,02 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 3,3219 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 35,5218 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 15,761 tấn
6 + Làm giếng cát Chương V của E-HSMT 942,48 m3
7 + Đổ bê tông giếng cát M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 179 m3
8 + Cốt thép giếng cát Chương V của E-HSMT 9,6506 tấn
L Móng 4T39-49 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 68,59 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,8346 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 3,296 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 1,9966 tấn
M Móng 3T42-53/1TN66-53 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,16 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 92,52 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,9885 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 4,1756 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,7055 tấn
N Móng 4T42-51 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 22,48 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 159,28 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,7662 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 7,1038 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 5,8545 tấn
O Móng MB11,58-22x18 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 40,08 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) - bền sunfat đá 2x4 Chương V của E-HSMT 289,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,9558 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 19,2978 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,1902 tấn
6 + Làm giếng cát Chương V của E-HSMT 565,49 m3
7 + Đổ bê tông giếng cát M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 107,4 m3
8 + Cốt thép giếng cát Chương V của E-HSMT 5,7904 tấn
P Móng 2T45-59/2T75-59 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 44,64 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 354,3 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,2498 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 19,8068 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 18,1404 tấn
Q Móng 2T45-63/2T63-63 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 16,9 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 126,26 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7851 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,9574 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,2079 tấn
R Móng 4T45-59 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 29,76 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 218,92 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,6591 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 13,1894 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 9,0864 tấn
S Móng MB12,52-22x18 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 40,08 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) - bền sunfat đá 2x4 Chương V của E-HSMT 289,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,9867 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 19,4697 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,1902 tấn
6 + Làm giếng cát Chương V của E-HSMT 565,49 m3
7 + Đổ bê tông giếng cát M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 107,4 m3
8 + Cốt thép giếng cát Chương V của E-HSMT 5,7904 tấn
T Móng MB12,52-22x20 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 44,52 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) - bền sunfat đá 2x4 Chương V của E-HSMT 318,05 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,8987 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 27,1474 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 10,6979 tấn
6 + Làm giếng cát Chương V của E-HSMT 565,49 m3
7 + Đổ bê tông giếng cát M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 107,4 m3
8 + Cốt thép giếng cát Chương V của E-HSMT 5,7904 tấn
U Móng 1T42-55/3TN42-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 104,41 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,0287 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,3749 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 2,4394 tấn
V Móng 2T42-55/2T54-55 (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 26 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 210,54 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,8672 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 11,1545 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,4342 tấn
W Móng 3T45-55/1T75-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 109,12 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7505 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 6,1632 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,6959 tấn
X Móng 4T45-55 (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 103,56 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 0,7434 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,8532 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 3,4848 tấn
Y Móng MB15,50-24x22 (3móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 160,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) - bền sunfat đá 2x4 Chương V của E-HSMT 1.281,99 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 10,5606 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 99,9597 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 36,7182 tấn
6 + Làm giếng cát Chương V của E-HSMT 2.035,74 m3
7 + Đổ bê tông giếng cát M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 386,64 m3
8 + Cốt thép giếng cát Chương V của E-HSMT 20,8454 tấn
Z Móng 3T45-59S/1TN63-59S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,97 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 130,87 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,0577 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 5,8445 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 4,6064 tấn
AA Móng 2T45-59S/2T45-49S/2T45-59S/2T45-49S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 25,29 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 212,8 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,0458 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,8269 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,8453 tấn
AB Móng 2T48-65S/2T48-49S/2T48-65S/2T48-49S (2móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 56,72 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 470,48 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 4,1156 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 19,9653 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 14,9597 tấn
AC Móng 2T48-65S/2T66-49S/2T48-49S/2T66-65S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 28,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 266,56 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,8 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,5368 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 9,1749 tấn
AD Móng 2T48-67S/2T60-67S/2T48-67S/2T60-67S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 38,09 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 309,18 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,9466 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,8329 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 7,6944 tấn
AE Móng 2T48-67S/2T48-51S/2T48-67S/2T48-51S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 30,28 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 246,47 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 1,9667 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 9,0697 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 6,7491 tấn
AF Móng 2T48-69S/2T60-51S/2T48-69S/2T60-51S (1móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Chương V của E-HSMT 31,4 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Chương V của E-HSMT 269,73 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Chương V của E-HSMT 2,0151 tấn
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Chương V của E-HSMT 12,055 tấn
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Chương V của E-HSMT 8,6679 tấn
AG Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 BL72-400 Chương V của E-HSMT 1,9898 tấn
2 BL80-400 Chương V của E-HSMT 17,6002 tấn
3 BL90-400 Chương V của E-HSMT 31,2245 tấn
AH Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AI Phần san gạt đất, đá
1 Đào, san đất cấp IV Chương V của E-HSMT 27.452,6 m3
2 Phá đá kè móng, đá cấp IV Chương V của E-HSMT 3.607,5 m3
3 Phá đá kè móng, đá cấp III Chương V của E-HSMT 2.568,74 m3
4 Phá đá kè móng, đá cấp II Chương V của E-HSMT 1.103,16 m3
5 Phá đá bề mặt Chương V của E-HSMT 1.204,11 m3
AJ Đào mương thoát nước
1 Đào mương thoát nước, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 3.416,31 m3
AK Kè móng
1 Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 Chương V của E-HSMT 2.421,47 m3
2 Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 Chương V của E-HSMT 632,48 m3
3 Đắp đất kè, mương đầm chặt Chương V của E-HSMT 920,64 m3
4 Đá lọc 1x2 Chương V của E-HSMT 329,67 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 Chương V của E-HSMT 373,5 m
6 Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc Chương V của E-HSMT 5.762,62 m2
7 Xây tường đá hộc móng bản vữa M75 Chương V của E-HSMT 884 m3
8 Đệm cát đáy móng bản Chương V của E-HSMT 4.944,1 m3
9 Đắp đất lốc móng Chương V của E-HSMT 12.626,56 m3
AL Hạng mục 6: Tiếp đất (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AM Công tác đào, lấp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp I Chương V của E-HSMT 31,0325 m3
2 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V của E-HSMT 20,6762 m3
3 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 2.669,16 m3
4 Lấp đất tiếp địa Chương V của E-HSMT 2.720,8687 m3
AN Gia công và lắp đặt tiếp địa (KL tính tổng các VT)
AO TĐ1-4x40-12 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 12 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 483,072 kg
AP TĐ1-6x50-18 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 18 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 837,408 kg
AQ TĐ1-8x50-16 (14 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 224 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 13.971,776 kg
AR TĐ1-10x50-20 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 60 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 3.742,44 kg
AS TĐ1-12x50-24 (3 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 72 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4.490,928 kg
AT TĐ1B-4x25 (9 bộ)
1 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.730,88 kg
AU TĐ1B-4x40-12 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 12 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 482,96 kg
AV TĐ2-8x50-16 (6 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 96 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 6.339,6 kg
AW TĐ2-10x50-20 (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 20 cọc
2 Trọng lượng tiếp địa Chương V của E-HSMT 1.306,096 kg
3 Tiếp đất mái tôn và kết cấu kim loại ( bộ) Chương V của E-HSMT 22 bộ
AX Hạng mục 7: Biển báo an toàn (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 Biển báo nguy hiểm Chương V của E-HSMT 46 bộ
2 Biển số cột Chương V của E-HSMT 46 bộ
3 Biển tên đường dây và phân mạch Chương V của E-HSMT 46 bộ
4 Biển vượt đường giao thông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Biển vượt sông (gồm móng, cột, biển) Chương V của E-HSMT 8 bộ
AY Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 500kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt, thí nghiệm hoàn chỉnh tại công trường)
AZ Dây dẫn điện ACSR/Mz 500/64 (Từ ĐĐ-G8) và ACSR 500/64 (Từ G8-G36A(D1))
1 Chiều dài dây dẫn ACSR/Mz 500/64 Chương V của E-HSMT 488,808 km
2 Ống nối dây dẫn Chương V của E-HSMT 244 cái
3 Tạ chống rung dây dẫn Chương V của E-HSMT 1.200 bộ
4 Khung định vị trong khoảng cột Chương V của E-HSMT 2.082 bộ
5 Khung định vị đoạn đấu lèo Chương V của E-HSMT 426 bộ
BA Dây chống sét Phlox116.2
1 Chiều dài dây Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 20,567 km
2 Ống nối dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 10 cái
3 Tạ chống rung dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 170 bộ
4 Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 23 bộ
5 Chuỗi néo dây chống sét Phlox116.2 Chương V của E-HSMT 36 bộ
BB Dây cáp quang OPGW90 (Gồm 24 sợi quang, tiêu chuẩn ITU-T G655)
1 Chiều dài dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 22,488 km
2 Tạ chống rung dây OPGW90 Chương V của E-HSMT 224 bộ
3 Armour rod dùng tạ chống rung OPGW90 Chương V của E-HSMT 144 bộ
4 Chuỗi đỡ dây OPGW90 với armour rod Chương V của E-HSMT 22 bộ
5 Chuỗi néo dây OPGW90 kiểu dây xoắn Chương V của E-HSMT 36 bộ
6 Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại cột đường dây Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Hộp nối cáp quang OPGW90 - tại TBA Chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Kẹp bắt dây OPGW90 trên cột (Down lead clamp) Chương V của E-HSMT 149 bộ
9 Bộ giá bắt vòng dây OPGW90 trên cột (Belt link clamp) Chương V của E-HSMT 5 bộ
BC Cách điện và phụ kiện dây dẫn 4xACSR 500/64
BD Đoạn từ G10-G22, G23 - G36A(D1): dòng rò 20mm/kV
BE Đoạn từ G8-G10, G22-G23: dòng rò 25mm/kV
BF Đoạn từ ĐD-G8, dòng rò 31mm/kV
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x34-160P Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
2 Chuỗi cách điện đỡ đơn: DDD.1x34-210P Chương V của E-HSMT 24 chuỗi
3 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x34-160P Chương V của E-HSMT 72 chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x34-210P Chương V của E-HSMT 24 chuỗi
5 Chuỗi cách điện đỡ kép: DDD.2x30-300P Chương V của E-HSMT 6 chuỗi
6 Chuỗi cách điện đỡ lèo: DLD.1x40-70P Chương V của E-HSMT 138 chuỗi
7 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x34-160P Chương V của E-HSMT 12 chuỗi
8 Chuỗi cách điện néo kép: NDD.2x34-400 Chương V của E-HSMT 90 chuỗi
9 Chuỗi cách điện néo triple: NDD.3x30-300P Chương V của E-HSMT 48 chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo kép ngược: NDD.2x34-400(N) Chương V của E-HSMT 42 chuỗi
BG Tạ bù
1 Loại 400kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Loại 500kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Loại 600kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Loại 700kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Loại 800kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Loại 900kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
7 Loại 1000kG Chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Loại 200kG dùng cho chuỗi đỡ lèo Chương V của E-HSMT 138 bộ
BH Các loại vật tư, thiết bị cảnh báo an toàn hàng không
1 Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B treo trên cột Chương V của E-HSMT 20 bộ
2 Đèn tín hiệu cường độ thấp, loại B Chương V của E-HSMT 34 bộ
3 Quả Cầu báo hiệu treo trên dây chống sét Chương V của E-HSMT 160 bộ
4 Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không vượt sông Chương V của E-HSMT 4 bộ
BI Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế không cắt điện
1 Thi công giao chéo vượt đường dây trung thế Chương V của E-HSMT 4 vị trí
BJ Thí nghiệm cáp quang
1 Thí nghiệm thông mạch cáp quang Chương V của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.852E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.32E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 154.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->