Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210681886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp, vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 06:19:00 đến ngày 2021-07-07 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,752,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 104,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 156,555 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ cột theo màu xanh nhận diện thương hiệu (sơn Petrolimex Goldsun P2728C hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,24 | m2 |
| 4 | Sơn lại toàn bộ cột theo màu trắng nhận diện thương hiệu (Sơn Petrolimex Goldsun hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 5 | Sơn lại toàn bộ diềm mái theo màu cam nhận diện thương hiệu (sơn Petrolimex Goldsun P158C hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,2 | m2 |
| 6 | Sơn lại toàn bộ diềm mái theo màu xanh nhận diện thương hiệu (sơn Petrolimex Goldsun P2728C hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 7 | Sơn lại trần màu trắng (sơn Petrolimex Goldtex trắng hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 156,555 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,112 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện có | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,112 | 100m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0266 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,3422 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,869 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,141 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 15 | Xây bo nền gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5884 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,9 | m2 |
| 17 | Sơn hai vạch màu vàng đen (bằng phần trát) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,9 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,5222 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,385 | m3 |
| 20 | Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,25 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 22 | Phá dỡ, tháo dỡ đảo bơm cũ, thu dọn hiện trường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2161 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2161 | tấn |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 27,6276 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,4015 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,9103 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18,8113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7642 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1752 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5386 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,9794 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9519 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2022 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,4004 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0606 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3513 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,9859 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,676 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8073 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6825 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5845 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7353 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0679 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,1106 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,7501 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 197,2325 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 332,4504 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 178,5567 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 54,412 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 cao 2.1m vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 68,061 | m2 |
| 33 | Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu xanh, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldsun P2728C hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 42,496 | m2 |
| 34 | Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu cam, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldsun P158C hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10,624 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà sơn nhận diện (K20 hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 127,1925 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà nhận diện (K20 hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 380,2541 | m2 |
| 37 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldtex trắng hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 178,5567 | m2 |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,2045 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,7679 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7,0311 | m3 |
| 41 | Đánh bóng mặt nền bằng xika | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 46,8737 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600 vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 106,6707 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch granit 150x600, vữa XM mác 75 (ốp âm tường) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16,92 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch granit 150x600, vữa XM mác 75 (ốp âm tường) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,6083 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,2815 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 192,75 | m2 |
| 47 | Láng nền sê nô tạo độ dốc, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 54,1346 | m2 |
| 48 | Sơn chống thấm sê nô (sơn CT Pro 2 nước hoặc tương đương) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 54,1346 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn có lớp cách nhiệt sóng vuông dày 0.47mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,4941 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 38,63 | m |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6651 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6651 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép xà gồ 2 nước sơn chống gỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 44,0928 | 1m2 |
| 54 | Bê tông con kê xà gồ đá 1x2 M200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1848 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông con kê xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh kính nhôm hệ 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23,48 | m2 |
| 57 | Vách kính cường lực dày 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,768 | m2 |
| 58 | Phụ kiện khóa cửa kính cường lực | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Giá trưng bày inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 100 | kg |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Cửa số 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 62 | Cửa khung thép hộp thưng tôn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 63 | Ô lưới Inox chống côn trùng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,396 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 67 | Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,3595 | m2 |
| 68 | Thi công vách ngăn compact | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,3595 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch mũ hàng rào hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,9608 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2971 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50,3312 | m2 |
| 5 | Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15,4504 | m2 |
| 6 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại tường rào hiện trạng + phần nâng cao) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 267,916 | m2 |
| D | SAN NỀN + PHÁ DỠ NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8366 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 19,3159 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 84,996 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 108,1485 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 108,1485 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,7553 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,7553 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,7553 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22,7553 | 100m3/1km |
| E | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 88,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 88,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 88,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc lớp cát dưới lớp đường bê tông cải tạo bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26,95 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất + cát bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất + cát bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0385 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất +cát 5km tiếp theo bằng ô tô tự, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,0385 | 100m3/1km |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8964 | 100m3 |
| 10 | Rải 1 lớp nilong lót tránh mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,4817 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 89,634 | m3 |
| 12 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 448,17 | m2 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông để làm khe co, giãn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,05 | 100m |
| 14 | Thi công khe co, giãn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 205 | m |
| 15 | Láng lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,93 | m2 |
| 16 | Láng lót móng bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,93 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,452 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,93 | m2 |
| 19 | Đào rãnh công nghệ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,9015 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,765 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1697 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1697 | tấn |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9266 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9266 | tấn |
| 27 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,086 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh công nghệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,7175 | m3 |
| F | ĐƯỜNG BÃI NỀN KHU BỂ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,173 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường hố nhập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà giằng tường hố nhập | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,84 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,2 | m2 |
| 8 | Sơn phía ngoài hố nhập không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,64 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12,0558 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,8364 | tấn |
| 11 | Rải 1 lớp nilong lót tránh mất nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6028 | 100m2 |
| 12 | Xoa phẳng mặt bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 66,5 | m2 |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm nắp hố nhập | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0261 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắp hố nhập | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Tấm inox dày 1mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,9 | m2 |
| 16 | Bản lề chẻ chân | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Tai khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bô |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 20 | Tấm đan hố van chịu lực (đồng bộ chống thấm mép hố van) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| G | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van chặn 3" - nối ren | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Van cầu nối ren 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Crêpin 1 1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Thiết bị nhập kín 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thiết bị thu hồi hơi 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Nắp + lỗ đo thủ công 4" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động 4" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đầu ren cỡ 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cái |
| 9 | Đầu ren cỡ 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Đầu ren cỡ 1 1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Crêpin 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Thiết bị nhập kín 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thiết bị thu hồi hơi 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp cổ lỗ đo thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động 4" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30,15 | m |
| 20 | ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 70,35 | m |
| 21 | ống thép đen 1 1/2" - fi 48,3x3,91 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 97,485 | m |
| 22 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 36,3395 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt đường ống thép 3" fi88.9x4.37 bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,37 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen 3" đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - ống 3" fi88,9x4,37 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn ống 2" fi60.3x3.91 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 29 | Bích nối 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 30 | Bích nối 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 31 | Bích nối 1 1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 30 | cái |
| 32 | Gia công Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0047 | tấn |
| 33 | Gia công Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0079 | tấn |
| 34 | Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 35 | Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 36 | Bích nối 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 9 | cặp bích |
| 37 | Bích nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cặp bích |
| 38 | Bulông M16x85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 96 | bộ |
| 39 | Bulông M16x90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 72 | bộ |
| 40 | Bulông M12x55 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 32 | bộ |
| 41 | Cút thép 90o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 42 | Cút thép 90o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| 43 | Cút thép 90o ống 1 1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23 | cái |
| 44 | Cút thép 45o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Cút thép 45o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Cút thép 45o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 47 | Tê thép 2"x2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Cút thép 90o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút thép 90o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | cái |
| 50 | Cút thép 90o ống 1 1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 23 | cái |
| 51 | Cút thép 45o ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Cút thép 45o ống 2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 53 | Cút thép 45o ống 1 1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 54 | Tê thép 2"x2" (tính bằng 1,5 lần lắp cút) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đệm bích 3" dày 3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Đệm bích 2" dày 3mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28 | cái |
| 57 | ống 2" và 1 1/2" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,67 | 100m |
| 58 | ống 3" | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 59 | Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện E2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114x3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | m |
| 10 | Lắp đặt cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 22 | cọc |
| 11 | Lắp đặt thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp đất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,366 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,8 | m2 |
| 17 | Tấm đan bê tông hố chuyển hướng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | tấm |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,895 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x300 - TDD, TĐ2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì và đèn báo pha | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha 40A/10KA (3 cực) - MCB/3P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha 10A/10KA (3 cực) - MCB/3P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (1 cực) - MCB/1P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 50KA | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Máy phát điện 3 pha 15KVA (tính trong phần thiết bị) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Vật tư phụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | gói |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,072 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,204 | m3 |
| 38 | Gia công cột thu sét bằng thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0879 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0879 | tấn |
| 40 | Lắp đặt đầu kim thu sét thép inox fi20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bu lông neo đế cột M20x550 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép cột 2 nước chống rỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,902 | 1m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,902 | 1m2 |
| 44 | Kẹp kiểm tra KZ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn đôi LED 1.2m (2x18W/220V) trong hộp ốp trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn LED 1.2m (1x18W/220V) trong hộp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1.2m (1x18W/220V) trong hộp phòng nổ Paragon | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bộ đèn LED 0.6m (1x9W/220V) trong hộp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn LED vuông 0.2m (15W/220V) trong hộp phòng nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt hút 20W/220V | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 6A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện E2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 115 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 90 | m |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P + đế , nắp và hộp chứa MCB | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2P + đế , nắp và hộp chứa MCB | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bộ đèn panel LED 300x1200 (48W/220V) chống ẩm, bụi ốp trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn pha LED 150W/220V + giá đỡ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 175 | m |
| 63 | Lắp đặt dây điện E2.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 175 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC fi21 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 125 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 250 | m |
| 68 | Kẹp kiểm tra Kz-1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26x3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 28 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp truyền thông RS232 (cat5) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5 chống ẩm bọc chống nhiễu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp tín hiệu truyền thông RS485 24WG bọc kim chống nhiễu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 130 | m |
| 75 | Thiết bị báo rò gas công nghiệp (Gas leak detector) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ đèn LED chỉ dẫn thoát hiểm "Exit" phòng nổ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25 | m |
| I | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,305 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,27 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,27 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0415 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3529 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0419 | tấn |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,6219 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1009 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0607 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11,4792 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,7936 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,5326 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,6566 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,985 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1349 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 20,1675 | m2 |
| 32 | Đánh màu bằng ximăng nguyên chất ngăn chứa nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,115 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt tấm đan nắp ngăn chứa mẫu, dày 5cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | tấm |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cửa bịt tôn ngăn mẫu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 25,4543 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7843 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,8163 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6,32 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,8124 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0091 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0391 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1,1029 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3949 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14,6716 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,525 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 54 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7096 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm đan thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,7096 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1688 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1688 | tấn |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2,9565 | m3 |
| 61 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3,0294 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4,752 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 61,56 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 17,01 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1014 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,265 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 26 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 52 | cái |
| 72 | Lắp cút nhựa 135o uPVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp cút nhựa 135o uPVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,3178 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,2958 | 100m3 |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt khay giấy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR 90o D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR 90o D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn PPR D25xD20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cầu D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van cầu D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van cầu D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.0m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 109 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê đều uPVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút uPVC 90o D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút uPVC 90o D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút uPVC 135o D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút uPVC 135o D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút uPVC 135o D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu D42xD60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể tự hoại chế tạo sẵn 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt bể tự hoại chế tạo sẵn 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 1 | bể |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1707 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,1207 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút uPVC 135o D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng là công trình Cửa hàng xăng dầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.914.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi