Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210681886-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210665739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp, vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 06:19:00 đến ngày 2021-07-07 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,752,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 104,76 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 156,555 m2
3 Sơn lại toàn bộ cột theo màu xanh nhận diện thương hiệu (sơn Petrolimex Goldsun P2728C hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 42,24 m2
4 Sơn lại toàn bộ cột theo màu trắng nhận diện thương hiệu (Sơn Petrolimex Goldsun hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,52 m2
5 Sơn lại toàn bộ diềm mái theo màu cam nhận diện thương hiệu (sơn Petrolimex Goldsun P158C hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,2 m2
6 Sơn lại toàn bộ diềm mái theo màu xanh nhận diện thương hiệu (sơn Petrolimex Goldsun P2728C hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40,8 m2
7 Sơn lại trần màu trắng (sơn Petrolimex Goldtex trắng hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 156,555 m2
8 Lắp đặt ống uPVC D90 thoát nước mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,112 100m
9 Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện có Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,112 100m
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,0266 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,3422 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,869 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,141 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1468 100m2
15 Xây bo nền gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5884 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,9 m2
17 Sơn hai vạch màu vàng đen (bằng phần trát) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,9 m2
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,5222 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,385 m3
20 Lát đá granit tiểu đảo, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,25 m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,214 tấn
22 Phá dỡ, tháo dỡ đảo bơm cũ, thu dọn hiện trường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 toàn bộ
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2161 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2161 tấn
B NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8873 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 27,6276 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,4015 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,9103 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18,8113 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3002 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7642 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1752 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5386 tấn
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,9794 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9519 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,2022 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,4004 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0606 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3513 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,9859 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,676 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8073 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,152 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6825 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5845 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7353 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1411 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0121 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0679 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,1106 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,7501 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 197,2325 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 332,4504 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 178,5567 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 54,412 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 cao 2.1m vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 68,061 m2
33 Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu xanh, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldsun P2728C hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 42,496 m2
34 Sơn nhận diện thương hiệu diềm mái màu cam, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldsun P158C hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10,624 m2
35 Sơn tường ngoài nhà sơn nhận diện (K20 hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 127,1925 m2
36 Sơn tường trong nhà nhận diện (K20 hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 380,2541 m2
37 Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn Petrolimex Goldtex trắng hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 178,5567 m2
38 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,2045 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,7679 m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7,0311 m3
41 Đánh bóng mặt nền bằng xika Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 46,8737 m2
42 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600 vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 106,6707 m2
43 Công tác ốp gạch chân tường, gạch granit 150x600, vữa XM mác 75 (ốp âm tường) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16,92 m2
44 Công tác ốp gạch chân tường, gạch granit 150x600, vữa XM mác 75 (ốp âm tường) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,6083 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,2815 m2
46 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 192,75 m2
47 Láng nền sê nô tạo độ dốc, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 54,1346 m2
48 Sơn chống thấm sê nô (sơn CT Pro 2 nước hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 54,1346 m2
49 Lợp mái tôn có lớp cách nhiệt sóng vuông dày 0.47mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,4941 100m2
50 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 38,63 m
51 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6651 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6651 tấn
53 Sơn sắt thép xà gồ 2 nước sơn chống gỉ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 44,0928 1m2
54 Bê tông con kê xà gồ đá 1x2 M200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1848 m3
55 Ván khuôn cho bê tông con kê xà gồ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0336 100m2
56 Cửa đi 1 cánh kính nhôm hệ 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23,48 m2
57 Vách kính cường lực dày 12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,768 m2
58 Phụ kiện khóa cửa kính cường lực Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
59 Giá trưng bày inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 100 kg
60 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,64 m2
61 Cửa số 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,72 m2
62 Cửa khung thép hộp thưng tôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,18 m2
63 Ô lưới Inox chống côn trùng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,396 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9,18 m2
65 Gia công hoa sắt cửa sổ inox hộp 15x15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,019 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8,64 m2
67 Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,3595 m2
68 Thi công vách ngăn compact Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,3595 m2
C TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch mũ hàng rào hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,74 m3
2 Đục nhám mặt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,9608 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,2971 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50,3312 m2
5 Láng nền mũ tường rào, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15,4504 m2
6 Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lại tường rào hiện trạng + phần nâng cao) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 267,916 m2
D SAN NỀN + PHÁ DỠ NHÀ BÁN HÀNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,8366 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 19,3159 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 84,996 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 108,1485 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 108,1485 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,7553 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,7553 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,7553 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22,7553 100m3/1km
E MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 88,4 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 88,4 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 88,4 m3
4 Đào xúc lớp cát dưới lớp đường bê tông cải tạo bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26,95 1m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,769 100m3
6 Vận chuyển đất + cát bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0385 100m3
7 Vận chuyển đất + cát bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0385 100m3/1km
8 Vận chuyển đất +cát 5km tiếp theo bằng ô tô tự, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,0385 100m3/1km
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8964 100m3
10 Rải 1 lớp nilong lót tránh mất nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,4817 100m2
11 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 89,634 m3
12 Xoa phẳng mặt bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 448,17 m2
13 Cắt mặt đường bê tông để làm khe co, giãn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,05 100m
14 Thi công khe co, giãn mặt đường bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 205 m
15 Láng lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,93 m2
16 Láng lót móng bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,93 m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,452 m3
18 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,93 m2
19 Đào rãnh công nghệ bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,9015 1m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,765 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,31 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,395 100m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1697 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1697 tấn
25 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9266 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khác, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9266 tấn
27 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,086 m3
28 Đắp đất rãnh công nghệ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,7175 m3
F ĐƯỜNG BÃI NỀN KHU BỂ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2006 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0057 100m2
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,173 m3
4 Bê tông giằng tường hố nhập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0804 m3
5 Ván khuôn gỗ xà giằng tường hố nhập Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0146 100m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,84 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,2 m2
8 Sơn phía ngoài hố nhập không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,64 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12,0558 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,8364 tấn
11 Rải 1 lớp nilong lót tránh mất nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6028 100m2
12 Xoa phẳng mặt bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 66,5 m2
13 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm nắp hố nhập Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0261 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm nắp hố nhập Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0261 tấn
15 Tấm inox dày 1mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,9 m2
16 Bản lề chẻ chân Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 Bộ
17 Tai khóa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1
18 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,12 m3
19 Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0078 100m2
20 Tấm đan hố van chịu lực (đồng bộ chống thấm mép hố van) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
G PHẦN CÔNG NGHỆ
1 Van chặn 3" - nối ren Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
2 Van cầu nối ren 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
3 Crêpin 1 1/2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
4 Thiết bị nhập kín 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
5 Thiết bị thu hồi hơi 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
6 Nắp + lỗ đo thủ công 4" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
7 Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động 4" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
8 Đầu ren cỡ 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9 cái
9 Đầu ren cỡ 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
10 Đầu ren cỡ 1 1/2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 10 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
13 Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#RF Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
14 Crêpin 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
15 Thiết bị nhập kín 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
16 Thiết bị thu hồi hơi 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
17 Lắp cổ lỗ đo thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
18 Bích bịt + cổ lỗ đo dầu tự động 4" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
19 ống thép đen 3" - fi 88,9x4.37 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30,15 m
20 ống thép đen 2" - fi 60,3x3,91 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 70,35 m
21 ống thép đen 1 1/2" - fi 48,3x3,91 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 97,485 m
22 Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 36,3395 1m2
23 Lắp đặt đường ống thép 3" fi88.9x4.37 bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2 100m
24 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,37 100m
25 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,17 100m
26 Lắp đặt ống thép đen 3" đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn mầu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,025 100m
27 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - ống 3" fi88,9x4,37 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,075 100m
28 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn ống 2" fi60.3x3.91 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,075 100m
29 Bích nối 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
30 Bích nối 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
31 Bích nối 1 1/2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 30 cái
32 Gia công Bích treo nối ống nhập fi 91-160 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0047 tấn
33 Gia công Bích treo nối ống xuất fi 62-160 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0079 tấn
34 Bích treo nối ống nhập fi 91-160 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,5 cặp bích
35 Bích treo nối ống xuất fi 62-160 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5 cặp bích
36 Bích nối 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 9 cặp bích
37 Bích nối Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 24 cặp bích
38 Bulông M16x85 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 96 bộ
39 Bulông M16x90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 72 bộ
40 Bulông M12x55 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 32 bộ
41 Cút thép 90o ống 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
42 Cút thép 90o ống 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 cái
43 Cút thép 90o ống 1 1/2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23 cái
44 Cút thép 45o ống 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
45 Cút thép 45o ống 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
46 Cút thép 45o ống 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
47 Tê thép 2"x2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
48 Cút thép 90o ống 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
49 Cút thép 90o ống 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 cái
50 Cút thép 90o ống 1 1/2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 23 cái
51 Cút thép 45o ống 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
52 Cút thép 45o ống 2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
53 Cút thép 45o ống 1 1/2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
54 Tê thép 2"x2" (tính bằng 1,5 lần lắp cút) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
55 Đệm bích 3" dày 3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
56 Đệm bích 2" dày 3mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28 cái
57 ống 2" và 1 1/2" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,67 100m
58 ống 3" Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100m
59 Làm vệ sinh công nghiệp sau đó thổi khô bằng khí nén Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 toàn bộ
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 50 m
2 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20 m
3 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 150 m
4 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 150 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 120 m
6 Lắp đặt dây điện E2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 120 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114x3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25 m
9 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 m
10 Lắp đặt cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 22 cọc
11 Lắp đặt thép mạ kẽm -40x4 làm dây tiếp đất Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 140 m
12 Lắp đặt bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,366 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,128 m3
15 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,336 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,8 m2
17 Tấm đan bê tông hố chuyển hướng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 tấm
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,895 m3
19 Lắp đặt tủ điện TĐ bằng thép 600x400x300 - TDD, TĐ2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 1 tủ
20 Lắp đặt cầu chì và đèn báo pha Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
21 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt aptomat 3 pha 40A/10KA (3 cực) - MCB/3P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat 3 pha 10A/10KA (3 cực) - MCB/3P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
26 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (1 cực) - MCB/1P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
27 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
30 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 50KA Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
31 Máy phát điện 3 pha 15KVA (tính trong phần thiết bị) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
32 Vật tư phụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 gói
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,072 1m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,768 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0384 100m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,204 m3
38 Gia công cột thu sét bằng thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0879 tấn
39 Lắp cột thép các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0879 tấn
40 Lắp đặt đầu kim thu sét thép inox fi20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
41 Bu lông neo đế cột M20x550 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
42 Sơn sắt thép cột 2 nước chống rỉ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,902 1m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,902 1m2
44 Kẹp kiểm tra KZ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
45 Lắp đặt bộ đèn đôi LED 1.2m (2x18W/220V) trong hộp ốp trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt bộ đèn LED 1.2m (1x18W/220V) trong hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 bộ
47 Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1.2m (1x18W/220V) trong hộp phòng nổ Paragon Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt bộ đèn LED 0.6m (1x9W/220V) trong hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt bộ đèn LED vuông 0.2m (15W/220V) trong hộp phòng nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 bộ
50 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
51 Lắp đặt quạt hút 20W/220V Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
52 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 6A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 18 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường 10A/250V (hộp âm, hạt, mặt) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 7 cái
55 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 115 m
56 Lắp đặt dây điện E2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 115 m
57 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 90 m
58 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A/10KA (2 cực) - MCB/2P + đế , nắp và hộp chứa MCB Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
59 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A/10KA (2 cực) - MCB/2P + đế , nắp và hộp chứa MCB Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
60 Lắp đặt bộ đèn panel LED 300x1200 (48W/220V) chống ẩm, bụi ốp trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 15 bộ
61 Lắp đặt bộ đèn pha LED 150W/220V + giá đỡ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 bộ
62 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 175 m
63 Lắp đặt dây điện E2.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 175 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC fi21 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 125 m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC fi40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 m
66 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 250 m
68 Kẹp kiểm tra Kz-1 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 40 m
70 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26x3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 28 m
71 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x1.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25 m
72 Lắp đặt cáp truyền thông RS232 (cat5) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25 m
73 Lắp đặt cáp điện thoại 2x0.5 chống ẩm bọc chống nhiễu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25 m
74 Lắp đặt cáp tín hiệu truyền thông RS485 24WG bọc kim chống nhiễu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 130 m
75 Thiết bị báo rò gas công nghiệp (Gas leak detector) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
76 Lắp đặt bộ đèn LED chỉ dẫn thoát hiểm "Exit" phòng nổ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25 m
I MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,305 100m
2 Lắp đặt cút PPR 90o D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van chặn D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,27 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,27 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1296 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,42 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9853 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0445 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0415 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0348 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3529 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0383 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0071 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0419 tấn
17 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,6219 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,504 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0228 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1009 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0607 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 1cấu kiện
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11,4792 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,7936 m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0683 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,5326 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,6566 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,985 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0267 100m2
30 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1349 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 20,1675 m2
32 Đánh màu bằng ximăng nguyên chất ngăn chứa nước Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,115 m2
33 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,891 m3
34 Sản xuất lắp đặt tấm đan nắp ngăn chứa mẫu, dày 5cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 tấm
35 Sản xuất lắp đặt cửa bịt tôn ngăn mẫu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,9 m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 25,4543 1m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7843 m3
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,8163 m3
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6,32 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,44 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,8124 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2826 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0091 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0391 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1,1029 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0581 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3949 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14 1cấu kiện
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14,6716 m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,0924 100m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,525 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,52 m3
53 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,168 100m2
54 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm đan thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7096 tấn
55 Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm đan thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,7096 tấn
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1688 tấn
57 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1688 tấn
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,053 100m3
59 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,176 100m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2,9565 m3
61 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3,0294 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4,752 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 61,56 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 17,01 m2
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1014 100m3
66 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3 100m
68 Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 class 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,01 100m
69 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,265 1 đoạn ống
70 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 26 mối nối
71 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 52 cái
72 Lắp cút nhựa 135o uPVC D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
73 Lắp cút nhựa 135o uPVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
74 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,3178 100m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,2958 100m3
76 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
78 Lắp đặt khay giấy Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 bộ
81 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
83 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
86 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,06 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,41 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,26 100m
90 Lắp đặt tê PPR D32x32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
91 Lắp đặt tê PPR D32x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
94 Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 14 cái
95 Lắp đặt cút PPR 90o D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 cái
96 Lắp đặt cút PPR 90o D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 5 cái
97 Lắp đặt cút PPR 90o D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
98 Lắp đặt côn PPR D25xD20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
99 Lắp đặt côn PPR D32x25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
100 Lắp đặt côn PPR D32x20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
101 Lắp đặt van cầu D32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
102 Lắp đặt van cầu D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
103 Lắp đặt van cầu D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
104 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.0m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,04 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 class 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,37 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,15 100m
109 Lắp đặt tê chéo uPVC D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 11 cái
110 Lắp đặt tê chéo uPVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
111 Lắp đặt tê đều uPVC D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút uPVC 90o D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút uPVC 90o D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
114 Lắp đặt cút uPVC 135o D42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 12 cái
115 Lắp đặt cút uPVC 135o D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 24 cái
116 Lắp đặt cút uPVC 135o D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 16 cái
117 Lắp đặt côn thu D42xD60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 6 cái
118 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
119 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 3 cái
120 Lắp đặt bể tự hoại chế tạo sẵn 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
121 Lắp đặt bể tự hoại chế tạo sẵn 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 1 bể
122 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1707 100m3
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,1207 100m3
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 class 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 0,16 100m
125 Lắp đặt cầu chắn rác Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 4 cái
126 Lắp đặt cút uPVC 135o D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng là công trình Cửa hàng xăng dầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->