Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694444-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210694430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 00:24:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,422,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ben tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,3m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, mài gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥23kwt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,9396m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9799m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8204m3
4Lót cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1159m3
5BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2316m3
6Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1258m3
7Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4494m3
8Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V23,608m2
9Cốp pha dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,976m2
10Cốp pha trụ móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,4672m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,9kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.202kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V910,5kg
14Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,73m3
15Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,398m3
16Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9954m3
17Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,622m2
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V63,9597m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2226m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5192m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2592m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V133,28m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V261,7kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V294,4kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.496,7kg
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3809m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V148,9173m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V872,4kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.560,6kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.004,8kg
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3167m3
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V376,401m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.194,6kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.674,2kg
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5406m3
36Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,726m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V27kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V407,4kg
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5804m3
40Ván khuôn lanh tô, ôvăngMô tả kỹ thuật theo chương V67,287m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V206,2kg
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V164,8kg
43Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8406m3
44Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7261m3
45Xây ốp tường gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
46Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2967m3
47Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0385m3
48Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,009m3
49Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7261m3
50Xây ốp tườn gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5066m3
51Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455m3
52Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,3614m3
53Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3565m3
54Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
55Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V17,2122m2
56Bê tông bo vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8349m3
57Láng vĩa không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,77m2
58Sản xuất xà gồ thép hộp KT40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V922,4064kg
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V922,4064kg
60Lợp tôn úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m2
61Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,026m2
62Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,008m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V286,7912m2
64Dán gạch chân tường, gạch 125x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3625m2
65Ốp chân trụ gạch Hạ long KT60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5532m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,7515m2
67Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V434,6486m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,9644m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,9173m2
70Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V350,925m2
71Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,622m2
72LD vách kính cố định nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V30,14m2
73LD cửa đi, nhôm Xingfa 2 cảnh mở quay ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
74LD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cảnh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
75LD cửa sổ nhôm Xingfa 1 cảnh quay ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
76Lắp dựng hoa sắt inox cửa 14x14x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,96m2
77Lắp dựng lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,02m2
78Trụ cầu thang gỗ KT210x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
79Tay vịn cầu thang gỗ N2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02m
80Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,6872kg
81Đắp chỉ, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,97m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m
83Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
84LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
86Rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Nẹp ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,6807m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.058,4731m2
90Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V408,204m2
91Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
92Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
93Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
94Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
95LĐ dây PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
96LĐ dây PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
100LĐ đèn cầu thang Compact 9WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt Tuýp Led, loại hộp đèn 2 bóng máng tán xạMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
102LĐ đèn Led áp trần KT170x170x38, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt quạt xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lăp đặt quạt treo tường 60W + ổ cắp đơn chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109LĐ Aptomat loại 1 pha, 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
113LĐ tủ điện KT600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116LĐ kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Thép mạ kẽm D14 uốn móc neo L150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Móc inox ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Đai inox rộng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
120Kéo rải dây thu sét mạ kẽm, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
121Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
122Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
123LĐ kim thu sét fi16, L=800, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124SXLD kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
126Đào rãnh chôn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
127Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
B Xây lắp nhà lớp học 2 tầng 2 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,7042m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6486m3
4Lót cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9948m3
5BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0285m3
6Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
7Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2349m3
8Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
9Cốp pha dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,44m2
10Cốp pha trụ móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3616m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,3kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V616,4kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V515,4kg
14Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3904m3
15Xây móng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,688m3
16Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8568m3
17Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,648m2
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,1361m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V25,584m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,252m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3625m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V69,344m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V130,9kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V147,1kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V670,1kg
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3935m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V67,2136m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V376,3kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V727,8kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V892,7kg
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8185m3
32Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V155,173m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V962,5kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V605,6kg
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6426m3
36Ván khuôn lanh tô, ôvăngMô tả kỹ thuật theo chương V41,2346m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V137,8kg
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V108,1kg
39Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0177m3
40Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8328m3
41Xây ốp tường gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
42Xây gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771m3
43Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1282m3
44Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0177m3
45Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8328m3
46Xây ốp tườn gạch không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5066m3
47Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2076m3
48Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4617m3
49Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8167m3
50Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
51Bê tông bo vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2036m3
52Láng vĩa không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
53Sản xuất xà gồ thép hộp KT40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V289,6085kg
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V289,6085kg
55Lợp tôn úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,67m2
56Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,792m2
57Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,685m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3408m2
59Dán gạch chân tường, gạch 125x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,415m2
60Ốp chân trụ gạch Hạ long KT60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8027m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5111m2
62Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,4024m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,25m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2136m2
65Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,557m2
66Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,648m2
67LD vách kính cố định nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V12,58m2
68LD cửa đi, nhôm Xingfa 2 cảnh mở quay ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
69LD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cảnh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
70LD cửa sổ nhôm Xingfa 1 cảnh quay ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
71Lắp dựng hoa sắt inox cửa 14x14x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
72Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,6369kg
73Đắp chỉ, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,79m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
75Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
78Rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Nẹp ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,7151m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,298m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V239,292m2
83Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2524m3
84Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
85LĐ dây PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
86LĐ dây PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
90Lắp đặt Tuýp Led, loại hộp đèn 2 bóng máng tán xạMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
91LĐ đèn Led áp trần KT170x170x38, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt quạt xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lăp đặt quạt treo tường 60W + ổ cắp đơn chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Kéo rải dây thu sét mạ kẽm, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
100LĐ kim thu sét fi16, L=800, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Chi phí thiết bị
1Bình bọt chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Giá đựng bình CCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Nội Quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
2 Xe ben tự đổ từ ≥5T ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
3 Máy đào ≥0,3m3 ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị1
4 Máy thuỷ bình Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
6 Máy đầm dùi 1.5kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
7 Máy đầm bàn 1kW Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
8 Máy cắt, mài gạch đá Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
9 Máy khoan bê tông Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
10 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
11 Máy phát điện ≥23kwt Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.1
12 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->