Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 00:24:00 đến ngày 2021-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,422,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ben tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, mài gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥23kwt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9396 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9799 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8204 | m3 |
| 4 | Lót cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1159 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2316 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1258 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4494 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,608 | m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,976 | m2 |
| 10 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4672 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,5 | kg |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,398 | m3 |
| 16 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9954 | m3 |
| 17 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9597 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2226 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5192 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2592 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,7 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,4 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,7 | kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3809 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9173 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,4 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560,6 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004,8 | kg |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3167 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,401 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.194,6 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674,2 | kg |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5406 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,726 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,4 | kg |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5804 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,287 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,8 | kg |
| 43 | Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8406 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7261 | m3 |
| 45 | Xây ốp tường gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2967 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0385 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,009 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7261 | m3 |
| 50 | Xây ốp tườn gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5066 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3614 | m3 |
| 53 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3565 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2122 | m2 |
| 56 | Bê tông bo vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8349 | m3 |
| 57 | Láng vĩa không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,4064 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,4064 | kg |
| 60 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,026 | m2 |
| 62 | Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,008 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7912 | m2 |
| 64 | Dán gạch chân tường, gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3625 | m2 |
| 65 | Ốp chân trụ gạch Hạ long KT60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5532 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,7515 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6486 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,9644 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9173 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,925 | m2 |
| 71 | Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,622 | m2 |
| 72 | LD vách kính cố định nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | m2 |
| 73 | LD cửa đi, nhôm Xingfa 2 cảnh mở quay ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 74 | LD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cảnh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 75 | LD cửa sổ nhôm Xingfa 1 cảnh quay ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa 14x14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m2 |
| 78 | Trụ cầu thang gỗ KT210x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 79 | Tay vịn cầu thang gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m |
| 80 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6872 | kg |
| 81 | Đắp chỉ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,97 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 83 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Nẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6807 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,4731 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,204 | m2 |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 95 | LĐ dây PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 96 | LĐ dây PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | LĐ đèn cầu thang Compact 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Tuýp Led, loại hộp đèn 2 bóng máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 102 | LĐ đèn Led áp trần KT170x170x38, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lăp đặt quạt treo tường 60W + ổ cắp đơn chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 113 | LĐ tủ điện KT600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện tôn âm tường KT300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | LĐ kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Thép mạ kẽm D14 uốn móc neo L150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Móc inox ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Đai inox rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 120 | Kéo rải dây thu sét mạ kẽm, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 121 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 123 | LĐ kim thu sét fi16, L=800, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | SXLD kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 126 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 127 | Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| B | Xây lắp nhà lớp học 2 tầng 2 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7042 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5681 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6486 | m3 |
| 4 | Lót cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | m3 |
| 5 | BT móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0285 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2349 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m2 |
| 10 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3616 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,4 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,4 | kg |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày > 60cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3904 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 16 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | m3 |
| 17 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1361 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,584 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,252 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3625 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,344 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,1 | kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3935 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2136 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,3 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,8 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,7 | kg |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8185 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,173 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,5 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,6 | kg |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6426 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2346 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1 | kg |
| 39 | Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0177 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8328 | m3 |
| 41 | Xây ốp tường gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1282 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc), chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0177 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8328 | m3 |
| 46 | Xây ốp tườn gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5066 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2076 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8167 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 51 | Bê tông bo vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2036 | m3 |
| 52 | Láng vĩa không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,6085 | kg |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,6085 | kg |
| 55 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,792 | m2 |
| 57 | Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,685 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3408 | m2 |
| 59 | Dán gạch chân tường, gạch 125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,415 | m2 |
| 60 | Ốp chân trụ gạch Hạ long KT60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8027 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5111 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,4024 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,25 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2136 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,557 | m2 |
| 66 | Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,648 | m2 |
| 67 | LD vách kính cố định nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 68 | LD cửa đi, nhôm Xingfa 2 cảnh mở quay ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 69 | LD cửa sổ nhôm Xingfa 2 cảnh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 70 | LD cửa sổ nhôm Xingfa 1 cảnh quay ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt inox cửa 14x14x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6369 | kg |
| 73 | Đắp chỉ, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 75 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Nẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7151 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,298 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,292 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2524 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 85 | LĐ dây PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 86 | LĐ dây PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt Tuýp Led, loại hộp đèn 2 bóng máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | LĐ đèn Led áp trần KT170x170x38, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lăp đặt quạt treo tường 60W + ổ cắp đơn chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thu sét mạ kẽm, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 100 | LĐ kim thu sét fi16, L=800, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Giá đựng bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nội Quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu | 10 | Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 2 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | ≥5T. phải có phô tô công chứng đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hạn sử dụng. Nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,3m3 | ≥0,3m3 . có phô tô công chứng hóa đơn mua bán. Để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 8 | Máy cắt, mài gạch đá | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥23kwt | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua bán để chứng minh là chủ sở hữu hoặc nếu đi thuê thì có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi