Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tăng cường lưới điện hạ thế khu vực bên trong khu vực tuyến đường Phan Xích Long, Quận Phú Nhuận năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210687603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tăng cường lưới điện hạ thế khu vực bên trong khu vực tuyến đường Phan Xích Long, Quận Phú Nhuận năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 23:46:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,441,035,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161553464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232310692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công hạng mục kéo cáp ngầm trung hạ thế, lắp đặt tủ phân phối, đào tái lập mương cáp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.724.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.417.449.900 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyênmôn thuộc chuyênngành điện hoặctương đương, cóthời gian kinhnghiệm tham giacôngviệc phù hợpvới chuyên môn từ02 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ đại học; từ03 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp.Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcủa ít nhất 01 côngtrình từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lênthuộc lĩnh vựccông trình điệnhoặc tương tự. Nhàthầu phải chứngminh điều kiệnkinh nghiệm nêutrên bằng cách kèmtheo các tài liệusau: 1.Bằng tốtnghiệp Đại họchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộc chuyênngành nói trên.2.Quyết định phâncông nhiệm vụ làmchỉ huy trưởng củacác công trìnhtương tự đã hoànthành: biên bảnnghiệm thu hoànthành công trình(có tên và ký trongbiên bản nghiệmthu) hoặc có giấyxác nhận làm phụtrách thi côngtrìnhcủa Chủ đầutư. Đốivới trườnghợp liêndanh:Nhà thầuđứng đầu liêndanh:Chịu tráchnhiệm phân côngchỉ huy trưởngcông trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchkỹthuậtthi công(ngoàichứcdanhchỉhuytrưởng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người trong đó01 người có trìnhđộ chuyên mônthuộc chuyênngành xây dựngcầu đườnghoặctươngđương và 01người có trình độchuyên môn thuộcchuyên ngành điệnhoặc tương đương,02 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ đại học;từ03 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp. Đãtham gia giám sátthi công xây dựnghoặc tham gia thiếtkế xây dựng hoặcthi công xây dựngphần việc thuộcchuyên môn của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III trở lênhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lênthuộc lĩnh vựcchuyên môn đượcđào tạo.1. Bằng tốtnghiệp Đại họchoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộcchuyên ngành nóitrên.2. Quyết địnhphân công nhiệmvụ phụ trách thicông của các côngtrình tương tự đãhoàn thành: biênbản nghiệm thuhoàn thànhcôngtrình (có tênvà ký trong biênbản nghiệm thu)hoặc có giấy xácnhận làm phụ tráchthi công công trìnhcủa Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, trong đó01 người có bangnghề hoặc giấychứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhxây dựng cầuđường hoặc tươngđương và 01 ngườicó bằng nghề hoặcgiấy chứng nhậnđào tạo nghềchuyên ngành điệnhoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện công suất400KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải cẩu ≥ 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ THIẾT BỊ A CẤP | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế dạng tủ TLK ( Vỏ + TC+ 2MCCB250A) | Nhà thầu không chào đơn giá | 49 | bộ |
| 2 | Aptomat hạ thế 300A 3P | Nhà thầu không chào đơn giá | 1 | Cái |
| 3 | Đồng bản 30x6x200 | Nhà thầu không chào đơn giá | 1,9332 | kg |
| 4 | Đồng bản 50x10x200 | Nhà thầu không chào đơn giá | 8,055 | kg |
| 5 | Đầu cosse Cu-95mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 168 | cái |
| 6 | Cáp Cu trần M25 | Nhà thầu không chào đơn giá | 4,42 | Kg |
| 7 | Cáp ngầm ht 2M16mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 303 | Mét |
| 8 | Cáp ngầm ht 3*95+1*50mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 125 | Mét |
| 9 | Cáp ngầm ht 3*240+1*120mm2 (lõi nhôm) | Nhà thầu không chào đơn giá | 6.899 | Mét |
| 10 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 (đầu cosse đồng) | Nhà thầu không chào đơn giá | 22 | bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng nhôm) | Nhà thầu không chào đơn giá | 140 | bộ |
| 12 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Nhà thầu không chào đơn giá | 4 | Cái |
| 13 | Cái nối bọc cách điện IPC 95-95 | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Nhà thầu không chào đơn giá | 4 | Cái |
| 15 | Đồng bản 20x6 | Nhà thầu không chào đơn giá | 10,74 | Kg |
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP | |||
| 1 | Tủ điện phân phối hạ thế dạng TPP (Vỏ + TC+ MCCB 250A) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 5 | Bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Bộ |
| 3 | cosse nối ép 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 732 | Cái |
| 4 | Cosse đồng 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 378 | Cái |
| 5 | Cosse đồng 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 56 | Cái |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Bộ |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 24 | Mét |
| 8 | Ống nhựa hdpe d25 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8 | Mét |
| 9 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 15 | Mét |
| 10 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 12 | Cái |
| 11 | Vis mạ zn 3x30 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 864 | Cái |
| 12 | Ống nối Cu cho cáp 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 168 | Cái |
| 13 | Ống nối Cu cho cáp 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 56 | Cái |
| 14 | Ống nối Cu cho cáp 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 378 | Cái |
| 15 | Ống nối Cu cho cáp 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 732 | Cái |
| 16 | Ống co nhiệt hạ thế d16 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 219,6 | Mét |
| 17 | Ống co nhiệt hạ thế d25 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 130,4 | Mét |
| 18 | Ống co nhiệt hạ thế d30 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 50 | Mét |
| 19 | Bảng tên tủ điện hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 108 | Cái |
| 20 | Bảng báo nguy hiểm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 108 | Cái |
| 21 | Tấm sắt mạ kẽm kt 350x550 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 51 | Cái |
| 22 | Tấm sắt mạ kẽm kt 400x600 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Cái |
| 23 | Tấm sắt mạ kẽm kt 600x700 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1 | Cái |
| 24 | Boulon nỡ thép mạ kẽm 12*120 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 216 | Cái |
| 25 | Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 243 | Cái |
| 26 | Hàn hóa nhiệt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | vị trí |
| C | NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo Aptomat hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+CB): 0,3x 0,4x 1,0 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC): 0,3x 0,4x 1,0 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 49 | Bộ |
| 4 | Phần tháo dỡ thu hồi tủ phân phối ht | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 54 | Bộ |
| 5 | Lắp bảng điện hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đồng bản 30x6x200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1,2 | Mét |
| 8 | Lắp đồng bản 50x10x200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1,8 | Mét |
| 9 | Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABC | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 6.899 | Mét |
| 11 | Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng3M95+M50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 125 | Mét |
| 12 | Lắp cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 303 | Mét |
| 13 | Lắp cáp ngầm lõi đồng 3M25+M16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 126 | Mét |
| 14 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 22 | Cái |
| 15 | Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 140 | Cái |
| 16 | Lắp ống sắt tráng kẽm d90 (2 sợi cáp ngầm lên trụ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | vị trí |
| 17 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp hạ thế lên trụ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đầu cosse Cu-95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 168 | Cái |
| 19 | Lắp đầu cosse Cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 56 | Cái |
| 20 | Lắp đầu cosse Cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 378 | Cái |
| 21 | Lắp đầu cosse Cu 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 732 | Cái |
| 22 | Lắp ống nối Cu cho cáp 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 168 | Cái |
| 23 | Lắp ống nối Cu cho cáp 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 56 | Cái |
| 24 | Lắp ống nối Cu cho cáp 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 378 | Cái |
| 25 | Lắp ống nối Cu cho cáp 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 732 | Cái |
| 26 | Lắp đồng bản 20x6 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 10 | Cái |
| 27 | Gia công + lắp phụ kiện tấm sắt mạ kẽm để móng tủ HT | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1 | Bộ (54 cái) |
| D | ĐÀO MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt mặt đường betong alphatt mương cáp BTNN (5cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 67,16 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường betong alphatt mương cáp BTNN (7cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 67,16 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường betong xi măng mương cáp BTNN (10cm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1.528 | 1m |
| 4 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | 47,943 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 221,3655 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 21,385 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 41,415 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9,2065 | 100m3 |
| 9 | Đào mương thủ công (lớp đất cấp III), rộng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 355,485 | m3 |
| 10 | Đào lớp đất cấp III bằng máy đào | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 9,4659 | 100m3 |
| 11 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 25,0731 | 100m3 |
| 12 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 27,4702 | 100m3 |
| E | TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 98,56 | 100m |
| 2 | Lắp nắp bịt đầu ống xoắn D130/100 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 197 | Cái |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 1.340,46 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 8,3381 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 3,3727 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 53,677 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 7.533 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 4,1848 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 5,4359 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 16,739 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 16,739 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 64,682 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 64,682 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 20,4975 | m3 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 0,42 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 427,7 | m2 |
| 17 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 223 | Cọc |
| F | MÓNG TỦ HẠ THẾ 400x500: | |||
| 1 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công… | 29,16 | m2 |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 3 pha 300A = | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Trạm |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 103 | Trạm |
| 3 | TN thoâng tuyeán caùp ngaàm haï theá | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 123 | Sợi |
| 4 | TN Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 6 | Mẫu |
| H | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Không quá = 0,24% x (Gxd+GvttbAcap ) (trong đó: Giá trị vật tư A cấp: 2.923.507.612 đồng) | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1161553464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232310692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công hạng mục kéo cáp ngầm trung hạ thế, lắp đặt tủ phân phối, đào tái lập mương cáp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.208.724.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.417.449.900 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ chuyênmôn thuộc chuyênngành điện hoặctương đương, cóthời gian kinhnghiệm tham giacôngviệc phù hợpvới chuyên môn từ02 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ đại học; từ03 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp.Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcủa ít nhất 01 côngtrình từ cấp IIIhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lênthuộc lĩnh vựccông trình điệnhoặc tương tự. Nhàthầu phải chứngminh điều kiệnkinh nghiệm nêutrên bằng cách kèmtheo các tài liệusau: 1.Bằng tốtnghiệp Đại họchoặc CaoĐẳng,trung cấpthuộc chuyênngành nói trên.2.Quyết định phâncông nhiệm vụ làmchỉ huy trưởng củacác công trìnhtương tự đã hoànthành: biên bảnnghiệm thu hoànthành công trình(có tên và ký trongbiên bản nghiệmthu) hoặc có giấyxác nhận làm phụtrách thi côngtrìnhcủa Chủ đầutư. Đốivới trườnghợp liêndanh:Nhà thầuđứng đầu liêndanh:Chịu tráchnhiệm phân côngchỉ huy trưởngcông trình. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụtráchkỹthuậtthi công(ngoàichứcdanhchỉhuytrưởng) | 2 | 02 người trong đó01 người có trìnhđộ chuyên mônthuộc chuyênngành xây dựngcầu đườnghoặctươngđương và 01người có trình độchuyên môn thuộcchuyên ngành điệnhoặc tương đương,02 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ đại học;từ03 năm trở lên đốivới cá nhân cótrình độ cao đẳnghoặc trung cấp. Đãtham gia giám sátthi công xây dựnghoặc tham gia thiếtkế xây dựng hoặcthi công xây dựngphần việc thuộcchuyên môn của ítnhất 01 công trìnhtừ cấp III trở lênhoặc 02 công trìnhtừ cấp IV trở lênthuộc lĩnh vựcchuyên môn đượcđào tạo.1. Bằng tốtnghiệp Đại họchoặc Cao Đẳng,trung cấp thuộcchuyên ngành nóitrên.2. Quyết địnhphân công nhiệmvụ phụ trách thicông của các côngtrình tương tự đãhoàn thành: biênbản nghiệm thuhoàn thànhcôngtrình (có tênvà ký trong biênbản nghiệm thu)hoặc có giấy xácnhận làm phụ tráchthi công công trìnhcủa Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 02 người, trong đó01 người có bangnghề hoặc giấychứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhxây dựng cầuđường hoặc tươngđương và 01 ngườicó bằng nghề hoặcgiấy chứng nhậnđào tạo nghềchuyên ngành điệnhoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện công suất400KVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe tải cẩu ≥ 2.5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Bộ tiếp địa lưu động | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Xe đào gàu | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi