Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 23:27:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,423,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7362 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,266 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch 300X300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7985 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6496 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4874 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9566 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,624 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,9528 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9794 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,305 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,152 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3592 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2184 | m2 |
| 20 | Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1127 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,464 | m2 |
| 22 | Phá dỡ mặt granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4804 | m2 |
| 23 | Phá dỡ mặt granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7028 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,466 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,632 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,359 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6265 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ điện nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống chân tường phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4958 | m2 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9566 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4874 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9566 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,0372 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,9528 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,6548 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.334,6076 | m2 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2311 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7651 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,466 | m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7035 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3008 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1674 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,26 | m |
| 9 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,96 | cái |
| D | Phần vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | m3 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5848 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6496 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 5 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao bằng phẳng khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4928 | m2 |
| E | Phần hoàn thiện nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7985 | m2 |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4804 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1127 | m2 |
| G | Tam cấp | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7028 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,746 | m2 |
| H | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4566 | 100m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB -3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB -2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB -2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB -2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB -2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp aptomat 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,6 | m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,8 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dây |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 22 | Máy bơm nước Q=1.5m3/h H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Phần nước | |||
| 1 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (PN 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều PPR , đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90X60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60X60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bạc nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Si phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| M | PCCC | |||
| 1 | Bình bọt MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi