Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694347-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục quản lý thị trường tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210615239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 23:27:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,423,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6496 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,7362 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 tấn
4 Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,266 m2
5 Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
6 Tháo dỡ vách nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
7 Phá dỡ Nền gạch 300X300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,7985 m2
8 Phá dỡ Nền gạch 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6496 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,34 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4874 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9566 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,624 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,9528 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9794 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,305 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,152 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,59 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn tường thành ngoài sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3592 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2184 m2
20 Tẩy rỉ kết cấu thép, cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1127 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,464 m2
22 Phá dỡ mặt granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4804 m2
23 Phá dỡ mặt granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7028 m2
24 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,466 m2
25 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,632 m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6104 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
29 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7325 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,359 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6265 m3
34 Tháo dỡ điện nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
B Phần cải tạo
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 m3
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
3 Quét flinkote chống chân tường phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4958 m2
4 Quét flinkote chống thấm hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9566 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4874 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9566 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,0372 m2
8 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,9528 m2
9 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,6548 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.334,6076 m2
C Phần mái
1 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2311 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7651 m2
3 Trát sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,466 m2
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7035 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3008 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1674 100m2
8 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,26 m
9 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,96 cái
D Phần vệ sinh
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7325 m3
2 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5848 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6496 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,24 m2
5 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao bằng phẳng khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4928 m2
E Phần hoàn thiện nền
1 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,7985 m2
F Cầu thang
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4804 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1127 m2
G Tam cấp
1 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7028 m2
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,746 m2
H Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4566 100m2
I Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt MCCB -3P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCCB -2P-63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt MCCB -2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCCB -2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt MCCB -2P-16A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt hộp aptomat 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,6 m
17 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Kéo rải các loại dây tiếp địa, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,8 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,8 m
22 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
23 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Phần thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Dây nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dây
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
22 Máy bơm nước Q=1.5m3/h H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K Phần nước
1 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (PN 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (PN20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m
12 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều PPR , đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt mang sông PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
29 Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
L Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90X60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75X75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60X60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt bạc nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt măng sông, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Si phông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Chụp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
M PCCC
1 Bình bọt MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.24E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->