Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng giai đoạn 2 (Bao gồm cả đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng giai đoạn 2 (Bao gồm cả đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 22:41:00 đến ngày 2021-07-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,960,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9356 | 100m3 |
| 3 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,27 | m3 |
| 4 | Giấy dầu lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3902 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,97 | m3 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9224 | 100m2 |
| 8 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2452 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6897 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6897 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9351 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9351 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9291 | 100m3 |
| 15 | Đào đất không thích hợp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3072 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2363 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2658 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0036 | 100m3 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót (hè đường, đan rãnh, bó vỉa, bó gáy hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4969 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 150, đá 1x2. (hè đường, đan rãnh, bó vỉa, bó gáy hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,82 | m3 |
| 3 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 (hè đường, đan rãnh, bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3,5cm màu giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,82 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển bó vỉa bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,23 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hè đường loại 2 KT 23*30*50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 9 | Lắp đặt cục bó vỉa bê tông đúc sẵn, bó vỉa loại 1 KT 23*30*100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926 | m |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,888 | tấn |
| 13 | Lắp tấm đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646 | cái |
| 14 | Xây bó gáy bằng gạch XMCL KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m3 |
| 15 | Trát bó gáy xây gạch XMCL, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,678 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo giao thông - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Cột biển báo, đường kính D80mm, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển tam giác cạnh 90cm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CỐNG DỌC D400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2416 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9064 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 5 | Móng cống đúc sẵn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | CK |
| 6 | Lắp móng cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống dài 1m - Đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | CK |
| 8 | Nối ống cống đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | mối nối |
| E | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5536 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1226 | tấn |
| 4 | Bê tông hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m3 |
| F | TẤM NẮP GA BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3596 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm nắp hố ga mác 250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp hố ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | CK |
| 5 | Tấm thu nước bằng gang kích thước 100x30x4cm, tải trọng B125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Nắp ga bằng gang KT85x85cm, tải trọng B125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 90cm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật KT 0,9x1,3m, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo mác 150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Cột biển báo, đường kính D80mm, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, mác 150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Bóng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây điện 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Áo bảo hộ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0487842E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.573176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.670.745.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.341.490.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi