Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694284-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 22:05:00 đến ngày 2021-07-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,471,970,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,800,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tại Chương V 2,5758 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Tại Chương V 0,1971 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 1,907 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Tại Chương V 0,8659 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 136,4965 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 18,5 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 43,8635 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 11,4768 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,444 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tại Chương V 2,6845 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Tại Chương V 0,4735 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2397 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,9728 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 1,1791 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 1,2168 100m2
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 20,3285 m3
17 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,2646 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 Tại Chương V 31,191 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 1,078 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 7,104 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 12,859 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 26,266 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 86,82 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 13,7487 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 6,0788 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2044 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,4492 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 2,4641 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 5,253 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 1,0706 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,5273 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,2496 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,5873 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,5136 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 3,36 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,8597 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,4234 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 7,882 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,7647 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,3766 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1564 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,077 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,1634 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,8257 tấn
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 3,5463 100m2
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 2,722 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Tại Chương V 8,9276 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 2,4243 100m2
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Tại Chương V 0,592 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 12,438 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 Tại Chương V 36,8825 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 4,6773 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 9,009 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 19,368 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 69,2676 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Tại Chương V 6,7166 m3
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 271,79 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 272,2 m2
59 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 849,19 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 344,7884 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 815,49 m2
62 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 88 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 298,24 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 814,05 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 278,44 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 912,456 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 376,81 m
68 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 4,7 m2
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 4,7 m2
70 Kẻ ron tường, nền, .... Tại Chương V 1.025 m
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 1.487,4384 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 1.843,906 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 931,45 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 2.399,8944 m2
75 Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 Tại Chương V 18,675 m2
76 Láng granitô cầu thang Tại Chương V 53,71 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Tại Chương V 758,03 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Tại Chương V 285,96 m2
79 Ốp Đá da Tại Chương V 52,722 m2
80 Trần thạch cao khung nhôm nổi Tại Chương V 177,84 m2
81 Cửa đi nhựa lõi thép dày 1,4mm, kính trong cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) Tại Chương V 57,78 m2
82 Cửa sổ nhựa lõi thép dày 1,4mm, kính trong cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) Tại Chương V 76,56 m2
83 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Tại Chương V 134,34 m2
84 Khung cửa sổ inox 304 hộp 20x20x1.2mm Tại Chương V 76,56 m2
85 Lắp dựng hoa Inox cửa Tại Chương V 76,56 m2
86 Tay vịn ram dốc D60 Tại Chương V 87,8 Mét
87 Tay vịn Ram dốc D42 Tại Chương V 11,25 Mét
88 Gia công Xà gồ gỗ nhóm III Tại Chương V 2,2061 1m3
89 Lợp mái bằng fibrô xi măng Tại Chương V 2,2134 100m2
90 Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đôi 1.2m, 20W/220V + máng đèn Tại Chương V 60 bộ
91 Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đơn 1.2m, 20W/220V + máng đèn Tại Chương V 5 bộ
92 Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 24W/220V Tại Chương V 33 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Tại Chương V 40 cái
94 Lắp đặt công tác đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 1 cái
95 Lắp đặt công tác đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 25 cái
96 Lắp đặt công tác đèn ba âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 8 cái
97 Lắp đặt công tác đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V Tại Chương V 6 cái
98 Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm Tại Chương V 217 hộp
99 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A/250V + cầu chì Tại Chương V 197 cái
100 Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 150x150 (âm sàn) Tại Chương V 9 hộp
101 Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 100x100 Tại Chương V 11 hộp
102 Lắp đặt hộp Box tròn 1,2,3,4 ngã cho đèn, quạt Tại Chương V 138 hộp
103 Kéo rải dây đồng trần 50mm2 Tại Chương V 31 m
104 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m Tại Chương V 6 cọc
105 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Tại Chương V 1.550 m
106 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Tại Chương V 1.650 m
107 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Tại Chương V 749 m
108 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Tại Chương V 791 m
109 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Tại Chương V 210 m
110 Lắp đặt dây đơn 25mm2 Tại Chương V 65 m
111 Kéo dải dây CxV/DSTA 4x70mm2 (TT) Tại Chương V 85 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tại Chương V 1.310 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Tại Chương V 750 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Tại Chương V 50 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Tại Chương V 75 m
116 Vỏ tủ điện âm 18 Moudule + phụ kiện Tại Chương V 6 hộp
117 Vỏ tủ điện lắp nổi, KT: 500x300x220 dày 1.5mm + phụ kiện Tại Chương V 2 hộp
118 Vỏ tủ điện lắp nổi, KT: 800x500x220 dày 1.5mm + phụ kiện Tại Chương V 1 hộp
119 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 1P 10A/6kA Tại Chương V 10 cái
120 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 2P 10A/6kA Tại Chương V 24 cái
121 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 3P 32A/10kA Tại Chương V 6 cái
122 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 3P 32A/15kA Tại Chương V 6 cái
123 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 3P 20A/6kA Tại Chương V 6 cái
124 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 50A/22kA Tại Chương V 3 cái
125 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 50A/15kA Tại Chương V 6 cái
126 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 50A/25kA Tại Chương V 1 cái
127 Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 150A/22kA Tại Chương V 1 cái
128 Phụ kiện hệ thống điện Tại Chương V 1
129 Bộ phát wifi 2 râu, tốc độ chuẩn 300MB Tại Chương V 3 bộ
130 Switch 12 port, tốc độ 1Gh (trung tâm) Tại Chương V 1 bộ
131 Switch 12 port, tốc độ 10/100/1000Mbps Tại Chương V 13 bộ
132 Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 200x200 Tại Chương V 9 hộp
133 Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 150x150 (âm sàn) Tại Chương V 54 hộp
134 Kéo rải dây cáp mạng FPT CAT 6e Tại Chương V 260 m
135 Kéo rải dây cáp mạng FPT CAT 5e Tại Chương V 1.635 m
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tại Chương V 1.200 m
137 Ổ cắm mạng LAN chuẩn RJ45 Tại Chương V 106 cái
138 Lắp đặt đế + mặt nạ ổ cắm hệ thống mạng, điện thoại Tại Chương V 78 hộp
139 Đầu bấm mạng Tại Chương V 107 cái
140 Bình chữa cháy bột MFZ4 4Kg Tại Chương V 6 Bình
141 Bình chữa cháy Co2 MT5 5 Kg Tại Chương V 6 Bình
142 Hộp đựng bình chữa cháy Tại Chương V 6 Hộp
143 Giá đỡ bình chữa cháy Tại Chương V 12 Cái
144 Trung tâm báo cháy 08 Zone + Acquy dự phòng Tại Chương V 1 bộ
145 Đầu báo cháy khói 24V Tại Chương V 42 bộ
146 Nút báo khẩn cấp Tại Chương V 3 bộ
147 Chuông báo cháy Tại Chương V 4 bộ
148 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1.5mm2 Tại Chương V 850 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tại Chương V 425 m
150 Điện trở cuối tuyến Tại Chương V 6 Cái
151 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m Tại Chương V 3 cọc
152 Đèn báo khẩn Emer + bình tích điện 2H Tại Chương V 15 bộ
153 Đèn báo thoát hiểm Exit + bình tích điện 2H Tại Chương V 15 bộ
154 Đèn báo phòng Tại Chương V 9 bộ
155 Lắp đặt kim thu sét Rbv=57M + khớp cách điện Tại Chương V 1 cái
156 Hộp kiểm tra điện trở 200x200x100mm Tại Chương V 1 hộp
157 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Tại Chương V 42 m
158 Kéo rải cáp thoát sét CV 70mm2 Tại Chương V 32 m
159 Cọc tiếp địa mạ đồng D16/L=2.4 + ốc xiết cáp+ Hàn CadWeld Tại Chương V 10 cọc
160 Cáp neo trụ + tăng đơ căng cáp Tại Chương V 1 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Tại Chương V 30 m
162 Trụ đỡ kim thu sét + đế Tại Chương V 1 bộ
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Tại Chương V 7,072 1m3
164 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,0452 100m3
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 0,442 m3
166 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,9547 m3
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 0,1536 m3
168 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V 0,014 tấn
169 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,009 100m2
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Tại Chương V 0,64 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Tại Chương V 1,08 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Tại Chương V 0,05 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Tại Chương V 0,572 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Tại Chương V 1,16 100m
175 Lắp đặt co nhựa 90 độ, Dxd = 27x21 Tại Chương V 4 cái
176 Lắp đặt co nhựa 90 độ, D27 Tại Chương V 2 cái
177 Lắp đặt co nhựa 90 độ, D34 Tại Chương V 3 cái
178 Lắp đặt co nhựa 90 độ, D90 Tại Chương V 11 cái
179 Lắp đặt co nhựa 90 độ, D60 Tại Chương V 13 cái
180 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, Dxd = 27x21 Tại Chương V 4 cái
181 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D27 Tại Chương V 2 cái
182 Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D60 Tại Chương V 2 cái
183 Lắp đặt Chậu rửa Inox đôi Tại Chương V 6 bộ
184 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Tại Chương V 10 cái
185 Lắp đặt van phao D34 Tại Chương V 1 cái
186 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tại Chương V 1 bể
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 10,0362 100m2
188 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Tại Chương V 17,9064 100m2
189 Tủ cứu hỏa trong nhà 600x400x220 (2 vòi B + 2 lăng B) Tại Chương V 3 bộ
190 Tủ cứu hỏa ngoài nhà 700x500x250 (2 vòi A + 2 lăng A) Tại Chương V 3 bộ
191 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 dày 4.2mm Tại Chương V 0,62 100m
192 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 dày 3.2mm Tại Chương V 0,06 100m
193 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3.2mm Tại Chương V 0,1 100m
194 Lắp đặt tê STK D114 Tại Chương V 2 cái
195 Lắp đặt tê STK D76 Tại Chương V 3 cái
196 Lắp đặt co STK D114 Tại Chương V 5 cái
197 Lắp đặt co STK D90 Tại Chương V 1 cái
198 Lắp đặt bầu giảm 90/76 Tại Chương V 2 cái
199 Lắp đặt bầu giảm 114/90 Tại Chương V 1 cái
200 Lắp đặt bầu giảm 76/50 Tại Chương V 3 cái
201 Máy bơm Diesel Q=45m3/h, H=65, P=30 hp Tại Chương V 1 1 máy
202 Máy bơm điện Q=45m3/h, H=65, P=30 hp Tại Chương V 1 1 máy
203 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy biến tấng 1 pha chuyển sang 3 pha 75A Tại Chương V 1 Bộ
204 Lắp đặt công tắc áp lực Tại Chương V 2 cái
205 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar Tại Chương V 2 cái
206 Lắp đặt van 1 chiều D114 Tại Chương V 4 cái
207 Lắp đặt van khóa D114 Tại Chương V 4 cái
208 Lắp đặt y lọc D114 Tại Chương V 2 cái
209 Lupper D76 Tại Chương V 2 cái
210 Mặt bích D114 Tại Chương V 12 cái
211 Mặt bích D76 Tại Chương V 2 cái
212 Sơn đỏ chống rỉ Tại Chương V 10 kg
213 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2xDN65 Tại Chương V 3 cái
214 Trụ tiếp nước chữa cháy D76 Tại Chương V 1 cái
215 Lắp đặt van góc D50 Tại Chương V 4 cái
216 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tại Chương V 0,0045 100m3
217 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,0045 100m3
218 Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V 0,0045 100m3
219 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Tại Chương V 0,0045 100m3
220 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Tại Chương V 0,8659 100m3
221 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,2589 100m3
222 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 3,248 m3
223 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 6,048 m3
224 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 9,6658 m3
225 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,952 m3
226 Ván khuôn đáy bể Tại Chương V 0,044 100m2
227 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,9616 100m2
228 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 0,2476 100m2
229 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,785 tấn
230 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,3408 tấn
231 Xây tường thẳng bằng gạch đất thẻ không 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Tại Chương V 0,0216 m3
232 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 54 m2
233 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 30,24 m2
234 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 25 m2
235 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 79 m2
236 Nắp tôn hố thăm Tại Chương V 0,72 M2
237 Cầu thang sắt Tại Chương V 0,6875 M2
B SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 708,5232 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tại Chương V 411,56 m2
3 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 369,596 m2
4 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Tại Chương V 1.452,4792 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 1.452,4792 m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,1024 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 0,0256 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0024 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,0112 tấn
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tại Chương V 77,24 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 77,24 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tại Chương V 77,24 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tại Chương V 449,64 m2
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 22,482 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 22,482 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 22,482 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 89,928 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 460,98 m2
19 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600 Tại Chương V 37,2 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 115,44 m2
21 Kính cửa đi, cửa sổ, kính dày 5mm Tại Chương V 20 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Tại Chương V 130,48 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Tại Chương V 115,44 1m2
24 Cửa đi gỗ nhóm 3, kính trong 5mm Tại Chương V 7 M2
25 Cửa sổ gỗ nhóm 3, kính trong 5mm Tại Chương V 12,24 M2
26 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Tại Chương V 2,8366 100m2
27 Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng Tại Chương V 2,8366 100m2
28 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 283,66 1m2
29 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,44 m3
30 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Tại Chương V 1,44 1m3
31 Phá dỡ ô bông gió Tại Chương V 2,0832 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 1,018 m3
33 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 28,8 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tại Chương V 13 m2
35 Trát Granito tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 22,5 m2
36 Vệ sinh bậc cầu thang, bậc cấp Tại Chương V 45,47 m2
37 Phun sơn bóng cầu thang, bậc cấp Tại Chương V 43,47 m2
38 Cung cấp và lắp đặt thang inox Tại Chương V 1 cái
39 Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện.... Tại Chương V 6 Công
40 Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đôi 1.2m, 20W/220V + máng đèn Tại Chương V 24 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tại Chương V 12 bộ
42 Lắp đặt bộ đèn Led tròn ốp trần 12W/220V Tại Chương V 11 bộ
43 Lắp đặt quạt trần Tại Chương V 12 cái
44 Lắp đặt công tác đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 6 cái
45 Lắp đặt công tác đèn ba âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 7 cái
46 Lắp đặt công tác đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V Tại Chương V 2 cái
47 Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm Tại Chương V 34 hộp
48 Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB Tại Chương V 6 hộp
49 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A/250V + cầu chì Tại Chương V 18 cái
50 Lắp đặt hộp Box tròn 1,2,3,4 ngã cho đèn, quạt Tại Chương V 18 hộp
51 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Tại Chương V 550 m
52 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Tại Chương V 187 m
53 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Tại Chương V 285 m
54 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Tại Chương V 12 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Tại Chương V 123 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tại Chương V 456 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Tại Chương V 7 m
58 Vỏ tủ điện âm 13 Moudule + phụ kiện Tại Chương V 1 cái
59 Vỏ tủ điện âm 9 Moudule + phụ kiện Tại Chương V 1 cái
60 Lắp đặt MCB 1P 10A/6kA Tại Chương V 8 cái
61 Lắp đặt MCB 2P 10A/6kA Tại Chương V 6 cái
62 Lắp đặt MCB 2P 32A/10kA Tại Chương V 2 cái
63 Lắp đặt MCB 2P 63A/10kA Tại Chương V 1 cái
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 6,128 100m2
C SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Tại Chương V 1.300,3757 m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 639,7671 m2
3 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Tại Chương V 1.896,7828 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 1.896,7828 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tại Chương V 102,84 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 102,84 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Tại Chương V 102,84 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tại Chương V 716,98 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 35,849 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Tại Chương V 35,849 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 35,849 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 143,396 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Tại Chương V 735,88 m2
14 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600mm Tại Chương V 43,36 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 157,4 m2
16 Kính cửa đi, cửa sổ, kính dày 5mm Tại Chương V 30 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Tại Chương V 187,456 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Tại Chương V 157,4 1m2
19 Cửa đi gỗ kính nhóm 3, kính trong 5mm Tại Chương V 7 M2
20 Cửa sổ gỗ kính nhóm 3, kính trong 5mm Tại Chương V 8,16 M2
21 Tháo dỡ trần Tại Chương V 339,72 m2
22 Trần tôn lạnh dày 3,2zem + khung thép hộp Tại Chương V 339,72 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Tại Chương V 319,2 m2
24 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Tại Chương V 319,2 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 319,2 m2
26 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Tại Chương V 4,4204 100m2
27 Lợp mái che bằng fibrô xi măng Tại Chương V 4,4204 100m2
28 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 442,035 1m2
29 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tại Chương V 2,16 m3
30 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Tại Chương V 2,16 1m3
31 Phá dỡ ô bông gió lan can Tại Chương V 1,3104 m3
32 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 18,72 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tại Chương V 36,6 m2
34 Trát granito tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 36,6 m2
35 Vệ sinh bậc cầu thang, bậc cấp Tại Chương V 82,8495 m2
36 Phun sơn bóng cầu thang, bậc cấp Tại Chương V 82,8495 m2
37 Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện.... Tại Chương V 10 Công
38 Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đôi 1.2m, 20W/220V + máng đèn Tại Chương V 40 bộ
39 Lắp đặt Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tại Chương V 20 bộ
40 Lắp đặt bộ đèn Led tròn ốp trần 12W/220V Tại Chương V 14 bộ
41 Lắp đặt quạt trần Tại Chương V 20 cái
42 Lắp đặt công tác đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 2 cái
43 Lắp đặt công tác đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 11 cái
44 Lắp đặt công tác đèn ba âm 1 chiều 16A 250V Tại Chương V 11 cái
45 Lắp đặt công tác đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V Tại Chương V 4 cái
46 Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm Tại Chương V 56 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây Tại Chương V 10 hộp
48 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A/250V + cầu chì Tại Chương V 30 cái
49 Lắp đặt hộp Box tròn 1,2,3,4 ngã cho đèn, quạt Tại Chương V 30 hộp
50 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Tại Chương V 950 m
51 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Tại Chương V 325 m
52 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Tại Chương V 300 m
53 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Tại Chương V 12 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm Tại Chương V 123 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tại Chương V 456 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Tại Chương V 7 m
57 Vỏ tủ điện âm 13 Moudule + phụ kiện Tại Chương V 1 cái
58 Vỏ tủ điện âm 9 Moudule + phụ kiện Tại Chương V 1 cái
59 Lắp đặt MCB 1P 10A/6kA Tại Chương V 12 cái
60 Lắp đặt MCB 2P 10A/6kA Tại Chương V 10 cái
61 Lắp đặt MCB 2P 40A/10kA Tại Chương V 2 cái
62 Lắp đặt MCB 2P 80A/10kA Tại Chương V 1 cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 10,08 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0995E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.694394E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.379.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.860.758.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->