Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 22:05:00 đến ngày 2021-07-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,471,970,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,800,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 2,5758 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,1971 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,907 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,8659 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 136,4965 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 43,8635 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,4768 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,444 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 2,6845 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tại Chương V | 0,4735 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2397 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,9728 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 1,1791 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,2168 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 20,3285 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,2646 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 31,191 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,078 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,104 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 12,859 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 26,266 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 86,82 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,7487 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,0788 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4492 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,4641 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 5,253 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,0706 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,5273 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2496 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5873 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,5136 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,36 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8597 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4234 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 7,882 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,7647 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3766 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1564 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,1634 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8257 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 3,5463 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 2,722 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 8,9276 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 2,4243 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,438 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Tại Chương V | 36,8825 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,6773 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,009 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,368 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 69,2676 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Tại Chương V | 6,7166 | m3 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 271,79 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 272,2 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 849,19 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 344,7884 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 815,49 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 88 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 298,24 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 814,05 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 278,44 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 912,456 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 376,81 | m |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,7 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,7 | m2 |
| 70 | Kẻ ron tường, nền, .... | Tại Chương V | 1.025 | m |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.487,4384 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.843,906 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 931,45 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.399,8944 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 18,675 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Tại Chương V | 53,71 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Tại Chương V | 758,03 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Tại Chương V | 285,96 | m2 |
| 79 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 52,722 | m2 |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Tại Chương V | 177,84 | m2 |
| 81 | Cửa đi nhựa lõi thép dày 1,4mm, kính trong cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 57,78 | m2 |
| 82 | Cửa sổ nhựa lõi thép dày 1,4mm, kính trong cường lực dày 8ly (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 76,56 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Tại Chương V | 134,34 | m2 |
| 84 | Khung cửa sổ inox 304 hộp 20x20x1.2mm | Tại Chương V | 76,56 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Tại Chương V | 76,56 | m2 |
| 86 | Tay vịn ram dốc D60 | Tại Chương V | 87,8 | Mét |
| 87 | Tay vịn Ram dốc D42 | Tại Chương V | 11,25 | Mét |
| 88 | Gia công Xà gồ gỗ nhóm III | Tại Chương V | 2,2061 | 1m3 |
| 89 | Lợp mái bằng fibrô xi măng | Tại Chương V | 2,2134 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đôi 1.2m, 20W/220V + máng đèn | Tại Chương V | 60 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đơn 1.2m, 20W/220V + máng đèn | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần 24W/220V | Tại Chương V | 33 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tác đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tác đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 25 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tác đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tác đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 217 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A/250V + cầu chì | Tại Chương V | 197 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 150x150 (âm sàn) | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 100x100 | Tại Chương V | 11 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp Box tròn 1,2,3,4 ngã cho đèn, quạt | Tại Chương V | 138 | hộp |
| 103 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Tại Chương V | 31 | m |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m | Tại Chương V | 6 | cọc |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 1.550 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 1.650 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 749 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 791 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 210 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Tại Chương V | 65 | m |
| 111 | Kéo dải dây CxV/DSTA 4x70mm2 (TT) | Tại Chương V | 85 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 1.310 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 750 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Tại Chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 75 | m |
| 116 | Vỏ tủ điện âm 18 Moudule + phụ kiện | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 117 | Vỏ tủ điện lắp nổi, KT: 500x300x220 dày 1.5mm + phụ kiện | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 118 | Vỏ tủ điện lắp nổi, KT: 800x500x220 dày 1.5mm + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 1P 10A/6kA | Tại Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 2P 10A/6kA | Tại Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 3P 32A/10kA | Tại Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 3P 32A/15kA | Tại Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCB 3P 20A/6kA | Tại Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 50A/22kA | Tại Chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 50A/15kA | Tại Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 50A/25kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt thiết bị đóng ngắt MCCB 3P 150A/22kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Phụ kiện hệ thống điện | Tại Chương V | 1 | Lô |
| 129 | Bộ phát wifi 2 râu, tốc độ chuẩn 300MB | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Switch 12 port, tốc độ 1Gh (trung tâm) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Switch 12 port, tốc độ 10/100/1000Mbps | Tại Chương V | 13 | bộ |
| 132 | Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 200x200 | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp Box kỹ thuật, KT: 150x150 (âm sàn) | Tại Chương V | 54 | hộp |
| 134 | Kéo rải dây cáp mạng FPT CAT 6e | Tại Chương V | 260 | m |
| 135 | Kéo rải dây cáp mạng FPT CAT 5e | Tại Chương V | 1.635 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 1.200 | m |
| 137 | Ổ cắm mạng LAN chuẩn RJ45 | Tại Chương V | 106 | cái |
| 138 | Lắp đặt đế + mặt nạ ổ cắm hệ thống mạng, điện thoại | Tại Chương V | 78 | hộp |
| 139 | Đầu bấm mạng | Tại Chương V | 107 | cái |
| 140 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4Kg | Tại Chương V | 6 | Bình |
| 141 | Bình chữa cháy Co2 MT5 5 Kg | Tại Chương V | 6 | Bình |
| 142 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 6 | Hộp |
| 143 | Giá đỡ bình chữa cháy | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 144 | Trung tâm báo cháy 08 Zone + Acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Đầu báo cháy khói 24V | Tại Chương V | 42 | bộ |
| 146 | Nút báo khẩn cấp | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 147 | Chuông báo cháy | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1.5mm2 | Tại Chương V | 850 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 425 | m |
| 150 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 151 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L = 2,4m | Tại Chương V | 3 | cọc |
| 152 | Đèn báo khẩn Emer + bình tích điện 2H | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 153 | Đèn báo thoát hiểm Exit + bình tích điện 2H | Tại Chương V | 15 | bộ |
| 154 | Đèn báo phòng | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=57M + khớp cách điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200x100mm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 157 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Tại Chương V | 42 | m |
| 158 | Kéo rải cáp thoát sét CV 70mm2 | Tại Chương V | 32 | m |
| 159 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16/L=2.4 + ốc xiết cáp+ Hàn CadWeld | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 160 | Cáp neo trụ + tăng đơ căng cáp | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 30 | m |
| 162 | Trụ đỡ kim thu sét + đế | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 7,072 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,442 | m3 |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,9547 | m3 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,1536 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,572 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, Dxd = 27x21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, D34 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, D90 | Tại Chương V | 11 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa 90 độ, D60 | Tại Chương V | 13 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, Dxd = 27x21 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D27 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ, D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Chậu rửa Inox đôi | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao D34 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 10,0362 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 17,9064 | 100m2 |
| 189 | Tủ cứu hỏa trong nhà 600x400x220 (2 vòi B + 2 lăng B) | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 190 | Tủ cứu hỏa ngoài nhà 700x500x250 (2 vòi A + 2 lăng A) | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 dày 4.2mm | Tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 dày 3.2mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 dày 3.2mm | Tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê STK D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê STK D76 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt co STK D114 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt co STK D90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt bầu giảm 90/76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt bầu giảm 114/90 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bầu giảm 76/50 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 201 | Máy bơm Diesel Q=45m3/h, H=65, P=30 hp | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 202 | Máy bơm điện Q=45m3/h, H=65, P=30 hp | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 203 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy biến tấng 1 pha chuyển sang 3 pha 75A | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 204 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tại Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | Tại Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt van khóa D114 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt y lọc D114 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lupper D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 210 | Mặt bích D114 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 211 | Mặt bích D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 212 | Sơn đỏ chống rỉ | Tại Chương V | 10 | kg |
| 213 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x2xDN65 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 214 | Trụ tiếp nước chữa cháy D76 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van góc D50 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 220 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,8659 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,2589 | 100m3 |
| 222 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,248 | m3 |
| 223 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 224 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,6658 | m3 |
| 225 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,952 | m3 |
| 226 | Ván khuôn đáy bể | Tại Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9616 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,2476 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,785 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,3408 | tấn |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch đất thẻ không 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Tại Chương V | 0,0216 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 54 | m2 |
| 233 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 30,24 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25 | m2 |
| 235 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 79 | m2 |
| 236 | Nắp tôn hố thăm | Tại Chương V | 0,72 | M2 |
| 237 | Cầu thang sắt | Tại Chương V | 0,6875 | M2 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 708,5232 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 411,56 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 369,596 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 1.452,4792 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.452,4792 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,1024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,0112 | tấn |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tại Chương V | 77,24 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 77,24 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tại Chương V | 77,24 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 449,64 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 22,482 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 22,482 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 22,482 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 89,928 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 460,98 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600 | Tại Chương V | 37,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 115,44 | m2 |
| 21 | Kính cửa đi, cửa sổ, kính dày 5mm | Tại Chương V | 20 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tại Chương V | 130,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tại Chương V | 115,44 | 1m2 |
| 24 | Cửa đi gỗ nhóm 3, kính trong 5mm | Tại Chương V | 7 | M2 |
| 25 | Cửa sổ gỗ nhóm 3, kính trong 5mm | Tại Chương V | 12,24 | M2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Tại Chương V | 2,8366 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Tại Chương V | 2,8366 | 100m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 283,66 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Tại Chương V | 1,44 | 1m3 |
| 31 | Phá dỡ ô bông gió | Tại Chương V | 2,0832 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,018 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tại Chương V | 13 | m2 |
| 35 | Trát Granito tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 22,5 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bậc cầu thang, bậc cấp | Tại Chương V | 45,47 | m2 |
| 37 | Phun sơn bóng cầu thang, bậc cấp | Tại Chương V | 43,47 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt thang inox | Tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện.... | Tại Chương V | 6 | Công |
| 40 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đôi 1.2m, 20W/220V + máng đèn | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ đèn Led tròn ốp trần 12W/220V | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tác đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tác đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tác đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 34 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A/250V + cầu chì | Tại Chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp Box tròn 1,2,3,4 ngã cho đèn, quạt | Tại Chương V | 18 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 550 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 187 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 285 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Tại Chương V | 123 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 456 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 7 | m |
| 58 | Vỏ tủ điện âm 13 Moudule + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Vỏ tủ điện âm 9 Moudule + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 10A/6kA | Tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 10A/6kA | Tại Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 32A/10kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P 63A/10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 6,128 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 1.300,3757 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 639,7671 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Tại Chương V | 1.896,7828 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.896,7828 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tại Chương V | 102,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 102,84 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Tại Chương V | 102,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 716,98 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 35,849 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 35,849 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 35,849 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 143,396 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 735,88 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600mm | Tại Chương V | 43,36 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 157,4 | m2 |
| 16 | Kính cửa đi, cửa sổ, kính dày 5mm | Tại Chương V | 30 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tại Chương V | 187,456 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tại Chương V | 157,4 | 1m2 |
| 19 | Cửa đi gỗ kính nhóm 3, kính trong 5mm | Tại Chương V | 7 | M2 |
| 20 | Cửa sổ gỗ kính nhóm 3, kính trong 5mm | Tại Chương V | 8,16 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 339,72 | m2 |
| 22 | Trần tôn lạnh dày 3,2zem + khung thép hộp | Tại Chương V | 339,72 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 319,2 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tại Chương V | 319,2 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 319,2 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Tại Chương V | 4,4204 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che bằng fibrô xi măng | Tại Chương V | 4,4204 | 100m2 |
| 28 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 442,035 | 1m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Tại Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 31 | Phá dỡ ô bông gió lan can | Tại Chương V | 1,3104 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 34 | Trát granito tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bậc cầu thang, bậc cấp | Tại Chương V | 82,8495 | m2 |
| 36 | Phun sơn bóng cầu thang, bậc cấp | Tại Chương V | 82,8495 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ các thiết bị điện, dây điện.... | Tại Chương V | 10 | Công |
| 38 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýt đôi 1.2m, 20W/220V + máng đèn | Tại Chương V | 40 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại Chương V | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ đèn Led tròn ốp trần 12W/220V | Tại Chương V | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tác đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tác đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tác đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tác đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ 1,2,3 cho công tắc, ổ cắm | Tại Chương V | 56 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 16A/250V + cầu chì | Tại Chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp Box tròn 1,2,3,4 ngã cho đèn, quạt | Tại Chương V | 30 | hộp |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 950 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 325 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 12 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Tại Chương V | 123 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 456 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 7 | m |
| 57 | Vỏ tủ điện âm 13 Moudule + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện âm 9 Moudule + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 10A/6kA | Tại Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P 10A/6kA | Tại Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 2P 40A/10kA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 80A/10kA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 10,08 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0995E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.694394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.930.379.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.860.758.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi