Gói thầu: Xây lắp + Cắm mốc lộ giới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671899-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng công trình Trường Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + Cắm mốc lộ giới
Số hiệu KHLCNT 20210633212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-23 12:53:00 đến ngày 2021-07-03 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:+ Hệ thống cống thoát nước D ≥ 800mm.+ Kết cấu mặt đường cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bằng BTNN C12,5.+ Nạo vét, khơi thông kênh rạch.- Số lượng: 02 hợp đồng+ Giá trị hợp đồng thứ 1: ≥ 2.369.000.000 VNĐ.+ Giá trị hợp đồng thứ 2: ≥ 1.420.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh (có chứng thực):- Đối với trường hợp là nhà thầu đã hoàn thành công trình.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ký xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc trong hợp đồng nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên nhà thầu còn phải có tên trong hợp đồng của nhà thầu liên danh hoặc có tên trong hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III hoặc hai công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây: Đã làm chỉ huy trưởng công trình có hạng mục Thảm BTNN và thoát nước cống D≥800mm.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Thủy lợi, Công trình thủy.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có hạng mục cống tròn D≥800mm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mặt đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông đường bộ có hạng mục cấp phối đá dăm và thảm Bê tông nhựa nóng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thanh quyết toán gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán vốn ngân sách ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ định giá hoặc chứng chỉ kế toán trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Có danh sách tối thiểu 15 (mười) công nhân kỹ thuật có bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: cầu đường, cấp thoát nước có nêu rõ ngành nghề, bậc thợ. Trong đó có 5 (năm) người thuộc lĩnh vực nghề: Bê tong, cốp pha, gia công sắt, hàn, nề…03 (ba) người thuộc lĩnh vực vận hành máy móc, thiết bị thi công.-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn hoặc thẻ an toàn lao động-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ban đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T - 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thảm BTNN
- Đặc điểm thiết bị 130CV hoặc 80PS hoặc 80 tấn/h. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu tay
- Đặc điểm thiết bị Xe lu tay ≥ 500 kg. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
24-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1/ Nền đường, mặt đường
C * Phá dỡ kết cấu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tong bó vỉa hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,24m3
2Đào đất cấp 2- nt -0,22100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - nt -0,47100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi - nt -0,47100m3
5Đá mi dày 30cm, K98- nt -0,1100m3
6Cấp phối đá dăm loại 1, K98- nt -0,1100m3
7Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2- nt -0,32100m2
8Thảm BTNN C12,5 dày 7cm- nt -0,32100m2
D * Mặt đường (phần đường cũ, bù vênh BTN)
1Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m2
2Bù vênh BTNN C12,5 dày 4cm- nt -4,8100m2
3Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2- nt -4,8100m2
4BTN C12,5 dày 7cm- nt -4,8100m2
E * Mặt đường (phần đường cũ, bù vênh CPĐD)
1Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1, K98Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
2Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2- nt -5,91100m2
3BTN C12,5 dày 7cm- nt -5,91100m2
F * Vuốt nối giao lộ đường nhánh (Vuốt mặt đường BTN)
1Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m2
2Vuốt nối BTN C12.5 dày trung bình 7cm- nt -1,54100m2
G 2/ Bó vỉa, bó nền, vỉa hè
H * Vỉa hè
1Đào nền vỉa hèChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - nt -1,42100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - nt -1,42100m3
4Đắp cát nâng nền vỉa hè K95- nt -1,55100m3
5Bê tông đá 1x2 C16 dày 6cm- nt -29,1m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K98- nt -0,48100m3
I * Bó vỉa đổ tại chỗ
1Bê tông bó vỉa C25Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,74m3
2Bê tông C12 lót móng bó vỉa- nt -12,58m3
3Ván khuôn bó vỉa- nt -1,48100m2
4Ván khuôn móng bó vỉa- nt -0,38100m2
J * Bó nền
1Bê tông bó nền C16Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,85m3
2Bê tông C12 lót móng bó nền- nt -3,54m3
3Ván khuôn bó nền- nt -2,25100m2
4Ván khuôn móng bó nền- nt -0,34100m2
K * Tổ chức giao thông
1Vạch sơn dày 1,5mm màu trắngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
2Vạch sơn dày 1,5mm màu vàng- nt -6,75m2
3Biển báo tam giác cạnh 70cm- nt -3cái
4Biển tên đường 60x30cm- nt -2cái
5Bê tông đá 1x2 C16 móng trụ- nt -0,4m3
6Ván khuôn- nt -0,03100m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
M 1.Phần cống thoát nước
N * Ống cống H30
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật58đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm- nt -50cái
3Cung cấp và lắp đặt gối cống D800- nt -116cái
O * Móng cống
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,93100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - nt -10,93100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi - nt -10,93100m3
4Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc L=4m, vào đất cấp I- nt -71,69100m
5Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95- nt -9,41100m3
6Đắp cát lót móng gối cống- nt -7,17m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống- nt -1,08100m2
8Bê tông móng 12Mpa đá 1x2 (B- nt -42,14m3
9Trát vữa xi măng mối nối cống M100- nt -15,05m2
P 2. Phần hố ga cống tròn
Q * Đào đắp móng và gia cố móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - nt -2,12100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi - nt -2,12100m3
4Đắp cát máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95- nt -1,6100m3
5Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I- nt -31,68100m
R * Phần móng hố ga đổ tại chỗ
1Đắp cát lót móng hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,34m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga- nt -0,13100m2
3Bê tông lót 12Mpa đá 1x2- nt -6,34m3
S * Phần đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,79tấn
3Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2- nt -10,62m3
T * Cấu kiện hố ga đúc sẵn
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,79tấn
3Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2- nt -10,75m3
4Lắp đặt hố ga đúc sẵn- nt -8cái
U * Cấu kiện đúc sẵn khuôn giếng, tấm đan BTCT, máng, lưỡi giếng
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,13tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,17tấn
4Sản xuất thép tấm- nt -0,08tấn
5Sản xuất thép hình- nt -0,16tấn
6Bê tông 16Mpa đá 1x2- nt -1,9m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -7,24m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -30cấu kiện
V * Miệng giếng thu nước
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
2Bê tông lót 12Mpa đá 1x2- nt -0,53m3
3Bê tông móng 16Mpa đá 1x2- nt -1,74m3
4Đào đất thi công- nt -3,19m3
W * Cấu kiện lưới chắn rác
1Sản xuất kết cấu thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,25tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -3,15m2
3Lắp đặt bản lề D16- nt -7cái
4Lắp đặt lưới chắn rác- nt -7cái
X * Cổ giếng
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
2Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2- nt -0,82m3
3Thép tròn bậc thang- nt -0,07tấn
Y Cải tạo giếng thu hiện hữu
Z * Nâng cổ hố ga hiện hữu
1Tháo dỡ khuôn hầm, nắp đan hiện hữuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn- nt -0,15100m2
3Bê tông hố ga 16Mpa đá 1x2- nt -1,47m3
AA * Thay mới cấu kiện đúc sẵn khuôn giếng, tấm đan BTCT đã bị hư hỏng
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,09tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,14tấn
4Sản xuất thép tấm- nt -0,09tấn
5Sản xuất thép hình- nt -0,12tấn
6Bê tông 16Mpa đá 1x2- nt -1,58m3
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -6,62m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn- nt -16cấu kiện
AB * Thay mới miệng giếng thu nước
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
2Bê tông lót 12Mpa đá 1x2- nt -0,61m3
3Bê tông móng 16Mpa đá 1x2- nt -1,99m3
4Đào đất thi công- nt -3,65m3
AC * Thay mới cấu kiện lưới chắn rác hư cũ
1Sản xuất kết cấu thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- nt -3,6m2
3Lắp đặt bản lề D16- nt -8cái
4Lắp đặt lưới chắn rác- nt -8cái
AD Cửa xả D800
AE * Phần tại chỗ
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,01tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính - nt -0,28tấn
4Bê tông cửa xả 16Mpa đá 1x2- nt -8,32m3
AF * Phần móng
1Đào đất thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - nt -0,28100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi - nt -0,28100m3
4Đắp cát móng tái lập phui đào K95- nt -0,16100m3
5Đóng cọc tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I- nt -12,2100m
6Bê tông lót 12Mpa đá 1x2- nt -0,65m3
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước- nt -3rọ
AG * Vòng vây thi công cửa xả
1Cọc ván thép loại IV (KH 1,17%*01 lần +3,5%* 01 tháng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,66tấn
2Ép cọc cừ ván thép bằng máy thủy lực phần ngập trong đất- nt -3,24100m
3Nhổ cọc ván thép phần ngập trong đất- nt -3,24100m
AH PHẦN NẠO VÉT RẠCH ÔNG LÒ
AI * Đào và vận chuyển đất cấp 1 (vét bùn)
1Nạo vét rạchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,76100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi - nt -7,76100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi - nt -7,76100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (trong phạm vi 26km, ca máy x 21)- nt -7,76100m3
AJ CẤM MỐC LỘ GIỚI
1Cắm mốc lộ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10mốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục chính sau:+ Hệ thống cống thoát nước D ≥ 800mm.+ Kết cấu mặt đường cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bằng BTNN C12,5.+ Nạo vét, khơi thông kênh rạch.- Số lượng: 02 hợp đồng+ Giá trị hợp đồng thứ 1: ≥ 2.369.000.000 VNĐ.+ Giá trị hợp đồng thứ 2: ≥ 1.420.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh (có chứng thực):- Đối với trường hợp là nhà thầu đã hoàn thành công trình.+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có ký xác nhận của Chủ đầu tư.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc trong hợp đồng nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành.+ Có các quyết định phê duyệt liên quan của cơ quan có thẩm quyền có thể hiện loại, cấp công trình.- Đối với trường hợp nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên nhà thầu còn phải có tên trong hợp đồng của nhà thầu liên danh hoặc có tên trong hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp III hoặc hai công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây: Đã làm chỉ huy trưởng công trình có hạng mục Thảm BTNN và thoát nước cống D≥800mm.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực.105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Thủy lợi, Công trình thủy.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước có hạng mục cống tròn D≥800mm.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mặt đường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông cầu đường hoặc đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trác kỹ thuật thi công ít nhất một công trình giao thông đường bộ có hạng mục cấp phối đá dăm và thảm Bê tông nhựa nóng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu hoàn thành công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình (cầu đường hoặc đường bộ) Thủy lợi.- Kinh nghiệm thi công gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã làm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Trình độ Đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành: Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm thanh quyết toán gói thầu có kỹ thuật tương tự trong vòng 2 năm trở lại đây: Đã từng phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán vốn ngân sách ít nhất một công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ định giá hoặc chứng chỉ kế toán trưởng.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.32
7 Công nhân kỹ thuật 15 -Có danh sách tối thiểu 15 (mười) công nhân kỹ thuật có bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ các lĩnh vực: cầu đường, cấp thoát nước có nêu rõ ngành nghề, bậc thợ. Trong đó có 5 (năm) người thuộc lĩnh vực nghề: Bê tong, cốp pha, gia công sắt, hàn, nề…03 (ba) người thuộc lĩnh vực vận hành máy móc, thiết bị thi công.-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn hoặc thẻ an toàn lao động-Có tối thiểu 10 công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn phòng cháy, chữa cháy32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tưới nước Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe ô tô tự đổ Trọng tải 10-15T. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
4 Xe ban đường Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe ủi Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe đào ≥ 0,8m3 - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe đào ≥ 0,5m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Xe đào ≥ 0,2m3 - Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy lu bánh hơi 16T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh thép 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu rung 25T - 10T - Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy thảm BTNN 130CV hoặc 80PS hoặc 80 tấn/h. Kèm theo giấy chứng nhận dăng ký xe máy chuyên dung; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy nén khí Máy nén khí. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
14 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
15 Xe lu tay Xe lu tay ≥ 500 kg. Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
16 Thiết bị sơn đường Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
17 Máy hàn Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
18 Máy cắt cầm tay Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
19 Máy cắt bàn Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
20 Máy cưa gỗ Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
21 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
22 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
23 Máy trộn bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
24 Đầm bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
25 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
26 Máy khoan, đục bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
27 Máy thủy bình Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định2
28 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo hóa đơn mua bán theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->