Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngấn sách tỉnh hỗ trợ theo QĐ số 3964/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Thanh Hoá, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 21:04:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,686,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,6375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,5194 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,9122 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,4349 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,7274 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,0167 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,1387 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,4655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,5779 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,1633 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,3788 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8386 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2831 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2821 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 147,3598 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,5309 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,8222 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,7257 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,8896 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9267 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,708 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50,226 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24,7954 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 576,2943 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 58,4904 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,5352 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 133,36 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 78,3 | m2 |
| 34 | Gia công tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,4 | m |
| 35 | Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,56 | m2 |
| 36 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 ( hoàn thiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 37 | Gia công lan can sắt vuông 16x16 (cả sơn LD hoàn chỉnh) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 45,936 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 66 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 78,13 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 57,83 | m2 |
| 43 | SXLD tấm nhựa composite | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 105,3 | m2 |
| 45 | Biển hiệu quốc huy bọc nhựa MEKA khung xương kẽm hộp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 27,5352 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9068 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9068 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 145,4592 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,5913 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 107 | m |
| 52 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.436,52 | cái |
| 53 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,5599 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,8533 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,1019 | m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,0907 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 74,58 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 137,9252 | m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 61 | Tấm tôn đậy thang lên mái | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 497,5298 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.704,3706 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 372,74 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 757,79 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 108,5 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 276,572 | m2 |
| 68 | Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 120,11 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 774,1018 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.757,2154 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 118,5035 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 52 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38 | bộ |
| 80 | Hộp điện 300x250x200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 88 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 62 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 285 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 582 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 870 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.452 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 285 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 97 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 99 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 260 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa D40x25 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa D25x20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa D40x25 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa D75x34 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt Coliê D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt Lavabô + vòi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xí bệt + vòi | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt BI DÊ | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 152 | Bơm nước két Q=2m3, H=20m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Khoan giếng, chiều sâu 70m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | 1m khoan |
| 154 | Đào móng đất C3 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,0588 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 156 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5173 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 159 | Xây bể tự hoại gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,4562 | m3 |
| 160 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,848 | m2 |
| 161 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,537 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 163 | Ván khuôn tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 167 | Đào móng, rộng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,335 | 1m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 169 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,6188 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0322 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0247 | tấn |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,9574 | m3 |
| 174 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,704 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1236 | m2 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0145 | 100m3 |
| 177 | SWITCH32 PORT | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | SWITCH16 PORT | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Hạt lan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 180 | Dây UTP CAT5 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 181 | Lắp đặt ống ghen D32 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 350 | m |
| 182 | Hộp kỹ thuật 110x110x5 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 183 | Hạt RJ45 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80 | hạt |
| 184 | Modem mạng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7 | cái |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 29,919 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,1385 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2547 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6446 | tấn |
| 5 | Gia công tấm thép bản mã đầu cọc | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7899 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7899 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6,9 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,932 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7687 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C3 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,5917 | 1m3 |
| 11 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,9498 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,6192 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3827 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 16,8271 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 38,016 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5232 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột móng đơn đá 1x2 mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,5312 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,6567 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1523 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,9416 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 21,3578 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,0511 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,2433 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1236 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,233 | tấn |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0467 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,3326 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về đắp | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 141,449 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển 2km | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,1449 | 10m³/1km |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20,5009 | m3 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q>=10L/S; H>=28M.C.N | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=10L/S; H>=28M.C.N | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 800x550x200, sơn tĩnh điện | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Cáp nguồn cho máy bơm 3x25+1*16mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Tủ đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | tủ |
| 6 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 7 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | bình |
| 8 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, sơn tĩnh điện | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 13 át | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Họng chờ chữa cháy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác D= 100 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút D= 100 mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Đào móng, máy đào | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2144 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, rộng > 3 m, sâu | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,3824 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,4706 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,4255 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1406 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,2181 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,1972 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 11,032 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,0032 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,09 | m2 |
| 30 | Đánh màu | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 26,0032 | m2 |
| 31 | Tôn đậy bể nước + khung | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,75 | m2 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0953 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1906 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1906 | 100m3/1km |
| D | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5141 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,7122 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 9,1416 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 13,0451 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1786 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,5277 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 126,768 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,2805 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5,5747 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,5946 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 124 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,3808 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 39,36 | m3 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 328 | m2 |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.40607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.830.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.830.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi