Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694234-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201144735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngấn sách tỉnh hỗ trợ theo QĐ số 3964/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh Thanh Hoá, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 21:04:00 đến ngày 2021-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,686,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,6375 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,5194 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,43 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,9122 tấn
5 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,4349 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,7274 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,0167 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,1387 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 80,4655 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,5779 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,1633 tấn
12 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,3788 m3
13 Ván khuôn bê tông lanh tô Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,8386 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2831 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,232 tấn
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,4824 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2464 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2821 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0374 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 147,3598 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,5309 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,8222 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,7257 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,8896 m3
25 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9267 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,708 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 50,226 m2
28 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24,7954 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 576,2943 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x500mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 58,4904 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,5352 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 133,36 m2
33 Công tác ốp gạch gốm mầu vàng đậm chân móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 78,3 m2
34 Gia công tay vịn gỗ lan can cầu thang Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 18,4 m
35 Gia công lan can sắt vuông 14x14 (cả sơn LD hoàn chỉnh) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,56 m2
36 Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 ( hoàn thiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 trụ
37 Gia công lan can sắt vuông 16x16 (cả sơn LD hoàn chỉnh) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 45,936 m2
38 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,76 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 66 m2
40 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 78,13 m2
41 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,88 m2
42 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 57,83 m2
43 SXLD tấm nhựa composite Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,96 m2
44 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 105,3 m2
45 Biển hiệu quốc huy bọc nhựa MEKA khung xương kẽm hộp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
46 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27,5352 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9068 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9068 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 145,4592 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,5913 100m2
51 Tôn úp nóc rộng 400mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 107 m
52 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.436,52 cái
53 Đào móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,5599 1m3
54 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,8533 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,1019 m3
56 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0385 100m3
57 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,0907 m3
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 74,58 m2
59 Láng sê nô, mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 137,9252 m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc thang lên mái, đường kính Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0263 tấn
61 Tấm tôn đậy thang lên mái Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 tấm
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 497,5298 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.704,3706 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 372,74 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 757,79 m2
66 Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 108,5 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 276,572 m2
68 Trát gờ ngắt nước sênô, cột , vữa XM cát mịn mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 120,11 m
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 774,1018 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2.757,2154 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 118,5035 m2
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 52 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 52 cái
74 Lắp đặt quạt trần Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26 cái
75 Lắp đặt quạt treo tường Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
77 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 25 cái
78 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38 bộ
80 Hộp điện 300x250x200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26 hộp
81 Lắp đặt hộp âm tường Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 88 hộp
82 Lắp đặt hộp nối dây Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 62 hộp
83 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 100 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 285 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 582 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 870 m
88 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.452 m
89 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 285 m
90 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 cái
91 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 15 cái
92 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 97 m
93 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cọc
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 m
95 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 24 cái
99 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,4 1m3
100 Đắp đất trả rãnh tiếp địa Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,144 100m3
101 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
102 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 300 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 260 m
104 Lắp đặt ống nhựa D60mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,51 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,03 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
108 Lắp đặt cút nhựa D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 cái
109 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa D40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 cái
112 Lắp đặt tê nhựa ren trong D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
113 Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 cái
114 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9 cái
115 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa D40x25 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa D25x20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
118 Lắp đặt cút nhựa D40x25 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
119 Lắp đặt van khóa D25 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
120 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
121 Lắp đặt van xả cặn D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
122 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16 cái
124 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,05 100m
125 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,02 100m
126 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,09 100m
128 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,15 100m
129 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
130 Lắp đặt cút nhựa D48 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8 cái
131 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 cái
132 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
133 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
134 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
135 Lắp đặt tê xiên D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
136 Lắp đặt tê xiên D75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
137 Lắp đặt côn nhựa D75x34 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
138 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
140 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
141 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9 100m
142 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
143 Lắp đặt Coliê D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40 cái
144 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
145 Lắp đặt Lavabô + vòi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
146 Lắp đặt gương soi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
148 Lắp đặt xí bệt + vòi Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
149 Lắp đặt BI DÊ Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 bộ
150 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
151 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 bể
152 Bơm nước két Q=2m3, H=20m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
153 Khoan giếng, chiều sâu 70m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 70 1m khoan
154 Đào móng đất C3 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,0588 1m3
155 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,374 m3
156 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5173 m3
157 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0166 100m2
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0401 tấn
159 Xây bể tự hoại gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4562 m3
160 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,848 m2
161 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,537 m2
162 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3 m3
163 Ván khuôn tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,016 100m2
164 Cốt thép tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0117 tấn
165 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4 cái
166 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0202 100m3
167 Đào móng, rộng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,335 1m3
168 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,289 m3
169 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,6188 m3
170 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0313 100m2
171 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0322 tấn
172 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0247 tấn
173 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,9574 m3
174 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,704 m2
175 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1236 m2
176 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0145 100m3
177 SWITCH32 PORT Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
178 SWITCH16 PORT Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
179 Hạt lan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20 cái
180 Dây UTP CAT5 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.500 m
181 Lắp đặt ống ghen D32 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 350 m
182 Hộp kỹ thuật 110x110x5 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
183 Hạt RJ45 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 80 hạt
184 Modem mạng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7 cái
B PHẦN MÓNG
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 29,919 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,1385 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2547 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6446 tấn
5 Gia công tấm thép bản mã đầu cọc Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7899 tấn
6 Lắp dựng bản mã đầu cọc Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7899 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,9 100m
8 Đập đầu cọc Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,932 m3
9 Đào móng, máy đào Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7687 100m3
10 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất C3 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,5917 1m3
11 Đào móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,9498 1m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,6192 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3827 100m2
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 16,8271 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 38,016 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5232 100m2
17 Bê tông cổ cột móng đơn đá 1x2 mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,5312 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1216 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,6567 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1523 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,9416 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 21,3578 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,0511 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,2433 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1236 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,233 tấn
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0467 100m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,3326 100m3
29 Mua đất về đắp Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 141,449 m3
30 Vận chuyển đất-cự ly vận chuyển 2km Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 14,1449 10m³/1km
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 20,5009 m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q>=10L/S; H>=28M.C.N Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=10L/S; H>=28M.C.N Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 chiếc
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 800x550x200, sơn tĩnh điện Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 cái
4 Cáp nguồn cho máy bơm 3x25+1*16mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30 m
5 Tủ đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 tủ
6 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bình
7 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 bình
8 Hộp đựng phương tiện chữa cháy, sơn tĩnh điện Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 loại 13 át Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cuộn
10 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3 cái
11 Họng chờ chữa cháy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
12 Rọ chắn rác D= 100 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2 cái
13 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,7 100m
15 Lắp đặt cút D= 100 mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 cái
16 Đào móng, máy đào Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2144 100m3
17 Đào móng, rộng > 3 m, sâu Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,3824 1m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0822 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,4706 m3
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,4255 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1406 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,2181 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1088 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,1972 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0356 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1656 tấn
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,032 m2
28 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,0032 m2
29 Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75, PC40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,09 m2
30 Đánh màu Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,0032 m2
31 Tôn đậy bể nước + khung Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,75 m2
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0953 100m3
33 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1906 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1906 100m3/1km
D THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5141 100m3
2 Đào rãnh Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,7122 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,228 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,0576 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 9,1416 m3
6 Xây rãnh bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 13,0451 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1786 100m2
8 Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,5277 m3
9 Trát tường rãnh thoát nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 126,768 m2
10 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 40,6 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,2805 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,5747 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,5946 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 124 cái
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,1904 100m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3808 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,3808 100m3/1km
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,164 100m3
19 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 39,36 m3
20 Ni lông tái sinh Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 328 m2
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo Báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.40607E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.830.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.280.830.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->