Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694199-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210641685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 20:58:00 đến ngày 2021-07-12 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,481,933,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị (8,0-10)T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-ôtô tải ben ≥
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp 22,472100m3
2Đào rãnh, đất cấp 16,4100m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 6,4100m3
4Cung cấp đất cấp 3 để đắp29,617100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9523,215100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,986,231100m3
7Bê tông nền, đá 1x2 mác 250126,764m3
8Trồng đá vỉa dọc tuyến118,273m3
9Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày 20cm106,293100m2
10Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2106,392100m2
11Láng mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2106,392100m2
12Đào móng chân khay, đất cấp 18,822100m3
13Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi 3,473100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,854,999100m3
15Bê tông móng, đá 1x2 mác 15069,97m3
16Bê tông móng, đá 1x2 mác 200321,811m3
17Bê tông mái, đá 1x2 mác 200344,178m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng26,433100m2
19Tấm lót ny lông mái34,286100m2
20Bê tông móng, đá 1x2 mác 2000,96m3
21Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m)364cái
22Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm12cái
23Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m12cái
24Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ12cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá1,277m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,858m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,296m3
4Đào đất hố móng, đất cấp 10,047100m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100m3
6Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt0,683m3
7Bê tông móng, đá 1x2 M1502,608m3
8Bê tông móng, đá 1x2 M2002,136m3
9Bê tông tường, đá 1x2 M2002,097m3
10Bê tông xà mũ, đá 1x2 M2000,401m3
11Bê tông bản và gờ chắn, đá 1x2 M2500,566m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính 0,143tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính 0,024tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,134100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,089100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ0,027100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống và gờ chắn0,025100m2
18Bê tông móng, đá 1x2 M2000,464m3
19Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m)8cái
20Phá dỡ kết cấu gạch đá1,56m3
21Đào đất hố móng, đất cấp 10,017100m3
22Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,006100m3
23Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt0,45m3
24Bê tông móng, đá 1x2 M1501,38m3
25Bê tông tường, đá 1x2 M2002,96m3
26Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 2m1đoạn ống
27Vữa xi măng mác 1000,01m3
28Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa0,38m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,021100m2
30Bê tông móng, đá 1x2 M2000,23m3
31Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m)4cái
32Đào đất hố móng, đất cấp 10,633100m3
33Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,950,211100m3
34Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt4,312m3
35Bê tông móng, đá 1x2 M15014,14m3
36Bê tông móng, đá 1x2 M2004,272m3
37Bê tông tường, đá 1x2 M20015,168m3
38Bê tông xà mũ, đá 1x2 M2002,736m3
39Bê tông bản và gờ chắn, đá 1x2 M2503,888m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính 0,527tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính 0,226tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng0,524100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,529100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ0,084100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống và gờ chắn0,176100m2
46Bê tông móng, đá 1x2 M2000,464m3
47Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m)8cái
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm4cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m3cái
4Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm2cái
5Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm4cái
6Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm2cái
7Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo0,132tấn
8Cung cấp đèn chớp tròn xoay4cái
9Cung cấp cọc tiêu chớp nón20cái
10Bê tông móng, đá 1x2 M2000,096m3
11Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa)32
3 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Xe lu (8,0-10)T1
3 Xe lu ≥ 16T1
4 Máy ủi .1
5 ôtô tải ben ≥ 10T3
6 Xe bồn tưới nước .1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
8 Máy đầm bàn .1
9 Máy đầm dùi .1
10 Máy đầm cóc .1
11 Máy nén khí .1
12 Máy tưới nhựa đường .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->