Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 20:58:00 đến ngày 2021-07-12 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,481,933,044 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8,0-10)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-ôtô tải ben ≥ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 | 2,472 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp 1 | 6,4 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | 6,4 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | 29,617 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 23,215 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,231 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 250 | 126,764 | m3 | |
| 8 | Trồng đá vỉa dọc tuyến | 118,273 | m3 | |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày 20cm | 106,293 | 100m2 | |
| 10 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 106,392 | 100m2 | |
| 11 | Láng mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 106,392 | 100m2 | |
| 12 | Đào móng chân khay, đất cấp 1 | 8,822 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi, trong phạm vi | 3,473 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,999 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 150 | 69,97 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | 321,811 | m3 | |
| 17 | Bê tông mái, đá 1x2 mác 200 | 344,178 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 26,433 | 100m2 | |
| 19 | Tấm lót ny lông mái | 34,286 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m) | 364 | cái | |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | 12 | cái | |
| 23 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=3,00m | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | 12 | cái | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,277 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,858 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,296 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,047 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 0,683 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | 2,608 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 2,136 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường, đá 1x2 M200 | 2,097 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà mũ, đá 1x2 M200 | 0,401 | m3 | |
| 11 | Bê tông bản và gờ chắn, đá 1x2 M250 | 0,566 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính | 0,143 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,134 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,089 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | 0,027 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống và gờ chắn | 0,025 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 0,464 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m) | 8 | cái | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,56 | m3 | |
| 21 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,017 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,006 | 100m3 | |
| 23 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 0,45 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | 1,38 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường, đá 1x2 M200 | 2,96 | m3 | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=1000mm-H30, dài 2m | 1 | đoạn ống | |
| 27 | Vữa xi măng mác 100 | 0,01 | m3 | |
| 28 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 0,38 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,021 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 0,23 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m) | 4 | cái | |
| 32 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | 0,633 | 100m3 | |
| 33 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,211 | 100m3 | |
| 34 | Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt | 4,312 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2 M150 | 14,14 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 4,272 | m3 | |
| 37 | Bê tông tường, đá 1x2 M200 | 15,168 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà mũ, đá 1x2 M200 | 2,736 | m3 | |
| 39 | Bê tông bản và gờ chắn, đá 1x2 M250 | 3,888 | m3 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính | 0,527 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính | 0,226 | tấn | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,524 | 100m2 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | 0,529 | 100m2 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | 0,084 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống và gờ chắn | 0,176 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 0,464 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,025m) | 8 | cái | |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cm | 2 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo Ø90 dày 1,8mm - L=2,35m | 3 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cm | 4 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (50x30)cm | 2 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báo | 0,132 | tấn | |
| 8 | Cung cấp đèn chớp tròn xoay | 4 | cái | |
| 9 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 20 | cái | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | 0,096 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt biển báo phản quang và trụ đỡ | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.222899E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.644579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Đường giao thông, cấp IV trở lên (công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,0 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa hoặc láng nhựa) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | trình độ trung cấp, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Xe lu | (8,0-10)T | 1 |
| 3 | Xe lu | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi | . | 1 |
| 5 | ôtô tải ben ≥ | 10T | 3 |
| 6 | Xe bồn tưới nước | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 11 | Máy nén khí | . | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi