Gói thầu: Thi công Sửa chữa khu nhà lưu trú và nhà ăn phục vụ đối tượng trẻ em khuyết tật học nghề và phục hồi chức năng tại trung tâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694213-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa khu nhà lưu trú và nhà ăn phục vụ đối tượng trẻ em khuyết tật học nghề và phục hồi chức năng tại trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20210691854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 20:48:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 256,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo dãy nhà lưu trú 02 tầng
1 Tháo dỡ gạch ốp tường bên ngoài sê nô sảnh Theo HSTK và chương V của HSMT 3,2848 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK và chương V của HSMT 47,894 m2
3 Phá lớp vữa trát tường lan can, sê nô Theo HSTK và chương V của HSMT 64,2694 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, thanh chắn nắng Theo HSTK và chương V của HSMT 60,04 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK và chương V của HSMT 80,1956 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK và chương V của HSMT 265,206 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK và chương V của HSMT 7,8625 m3
8 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo HSTK và chương V của HSMT 7,8625 m3
9 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo HSTK và chương V của HSMT 3,2848 m2
10 Tưới lớp hồ dầu xi măng trước khi trát lại Theo HSTK và chương V của HSMT 517,605 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 47,894 m2
12 Trát tường lan can ,sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 64,2694 m2
13 Trát thanh chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 60,04 m2
14 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 80,1956 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 265,206 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK và chương V của HSMT 201,2048 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và chương V của HSMT 252,399 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và chương V của HSMT 466,4108 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK và chương V của HSMT 2,574 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và chương V của HSMT 0,6968 100m2
B KHU VỆ SINH:
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK và chương V của HSMT 140,7252 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà Theo HSTK và chương V của HSMT 6,2828 m2
3 Phá lớp vữa trát trần Theo HSTK và chương V của HSMT 30,58 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK và chương V của HSMT 2,6638 m3
5 Vận chuyển phế đến nơi quy định Theo HSTK và chương V của HSMT 2,6638 m3
6 Tưới lớp hồ dầu xi măng trước khi trát lại Theo HSTK và chương V của HSMT 177,588 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 140,7252 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 6,2828 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 30,58 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và chương V của HSMT 177,588 m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và chương V của HSMT 0,356 100m2
C CẢI tạo sủa chũa nhà ăn
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK và chương V của HSMT 22,9956 m2
2 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK và chương V của HSMT 18,2952 m2
3 Phá lớp vữa trát thanh chắn nắng Theo HSTK và chương V của HSMT 13,832 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK và chương V của HSMT 172,518 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống và lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK và chương V của HSMT 3,4146 m3
6 Vận chuyển phế thải đến nơi quy định Theo HSTK và chương V của HSMT 3,4146 m3
7 Tưới lớp hồ dầu xi măng trước khi trát lại Theo HSTK và chương V của HSMT 55,1228 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 22,9956 m2
9 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 18,2952 m2
10 Trát thanh chắn nắng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 13,832 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 52,07 m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 Theo HSTK và chương V của HSMT 120,448 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK và chương V của HSMT 136,7296 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và chương V của HSMT 55,1228 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK và chương V của HSMT 188,7996 m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK và chương V của HSMT 1,0993 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.68E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=2; V=0.18 tỷ X=0.36 tỷ Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->