Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210671720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 20:15:00 đến ngày 2021-07-09 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới 01 phòng hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,078 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1004 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2065 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6182 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,44 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,996 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0433 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,751 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,4367 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8975 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,0028 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0934 | 100m3 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,368 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1864 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,536 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3274 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1344 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2988 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,1244 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1426 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3888 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7373 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6512 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4647 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5846 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6691 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6303 | 100m3 |
| 36 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,268 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,46 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3048 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7672 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,3826 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 210,352 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,5 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,936 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 170,312 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,2 | m |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,84 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 197,392 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 125,432 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,436 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,932 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 249,328 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,6 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,633 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,633 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,176 | 100m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,5 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,5 | m2 |
| 59 | Đóng trần tấm nhựa 600x600mm khung nỗi (VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 89,6 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,96 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,24 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | m |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58 | m |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bảng |
| 76 | Lắp đặt hộp + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| B | Hạng mục: Khối hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,56 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,656 | 100m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,78 | m2 |
| 6 | Là mới bằng trần tấm nhựa 600x600 khung nổi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,78 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 563,58 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 421,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 514,865 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.232,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 608,305 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 936,785 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 790,22 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 99,3 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,965 | m3 |
| 17 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,993 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,965 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 99,3 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can hành lang hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,352 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,352 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,528 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,528 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 204 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 364 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 41 | Lắp bảng điện 250x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bảng |
| 42 | Lắp bảng điện 150x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bảng |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ht |
| C | Hạng mục: Khối nối tiếp hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 149,64 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 149,64 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,984 | 100m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 149,64 | m2 |
| 5 | Đóng trần tấm nhựa 600x600mm khung nỗi (VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,78 | m2 |
| 6 | Là mới bằng trần tấm nhựa 600x600 khung chìm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,78 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 829,53 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 558,9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 679,16 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.388,43 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 842,68 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.238,06 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 993,05 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can hành lang hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,52 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,52 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,28 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,28 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 325 | m |
| 33 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 405 | m |
| 34 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 36 | Lắp bảng điện 250x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bảng |
| 37 | Lắp bảng điện 150x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bảng |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ht |
| D | Hạng mục: Khối lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,67 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,67 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,984 | 100m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,67 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 883,31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 164,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 762,87 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 745,68 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.646,18 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 910 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.508,55 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.047,63 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,15 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0935 | tấn |
| 15 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7575 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,15 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can hành lang hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,472 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,472 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,208 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,208 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp+ mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 325 | m |
| 34 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 405 | m |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | tủ |
| 37 | Lắp bảng điện 250x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bảng |
| 38 | Lắp bảng điện 150x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bảng |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | ht |
| E | Hạng mục: Cải tạo sân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,636 | 100m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,12 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5639 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,2 | m3 |
| F | Hạng mục: Mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 357 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,392 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,04 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1619 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1031 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7436 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 357 | cái |
| G | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,578 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0561 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0938 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,69 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0056 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4046 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1041 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,521 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0211 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0938 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1291 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9888 | m3 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,216 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,8 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,578 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi