Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 20:05:00 đến ngày 2021-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,890,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy | Phần 2 Chương V | 20,6786 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Phần 2 Chương V | 48,83 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy | Phần 2 Chương V | 0,5764 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường và đắp taluy bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 37,8584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 37,8584 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất từ mỏ về để đắp, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 37,8584 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Phần 2 Chương V | 20,6786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 48,8301 | 100m3 |
| 9 | Tăng cường nền đường bằng đá thải hỗn hợp dày 16 cm | Phần 2 Chương V | 109,0198 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày mặt đường đã lèn trung bình ép 20 cm | Phần 2 Chương V | 6,7483 | 100m2 |
| 11 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Phần 2 Chương V | 111,8333 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 Chương V | 148,5953 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300 | Phần 2 Chương V | 2.971,9064 | m3 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Phần 2 Chương V | 1.678,91 | m |
| 15 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 Chương V | 2.077,64 | m |
| 16 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Phần 2 Chương V | 307,576 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Phần 2 Chương V | 24,23 | m |
| 18 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 Chương V | 3.149,39 | m |
| 19 | Cắt khe co mặt đường | Phần 2 Chương V | 375,655 | 10m |
| 20 | Cắt khe giãn mặt đường | Phần 2 Chương V | 33,1806 | 10m |
| 21 | Cắt khe dọc mặt đường | Phần 2 Chương V | 31,4939 | 100m |
| 22 | Tăng cường nền đường bằng đá thải hỗn hợp dày 16 cm | Phần 2 Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày mặt đường đã lèn trung bình ép 20 cm | Phần 2 Chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 24 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Phần 2 Chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột biển báo, rộng | Phần 2 Chương V | 7,8 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 6 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Phần 2 Chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cm | Phần 2 Chương V | 30 | cái |
| 29 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch và rãnh xây đá hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 Chương V | 624,6517 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Phần 2 Chương V | 5,6332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 5,6332 | 100m3 |
| 3 | Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1.173,7062 | m2 |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150 | Phần 2 Chương V | 66,4251 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 175,2065 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh | Phần 2 Chương V | 8.860 | cái |
| 7 | Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 368,9357 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Phần 2 Chương V | 0,5915 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công M200, bê tông tấm đan nắp rãnh | Phần 2 Chương V | 7,102 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Phần 2 Chương V | 63 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 3,2618 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 3,2618 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất cấp 3 , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 0,6978 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 0,6978 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá răm đệm móng | Phần 2 Chương V | 72,2446 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 82,5653 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 12,5414 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 111,8072 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 98,0876 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống đường kính | Phần 2 Chương V | 3,9561 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 Chương V | 861 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 1,2399 | tấn |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt bản, đường kính cốt thép >10mm | Phần 2 Chương V | 1,8414 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 18,9331 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bản cống | Phần 2 Chương V | 19 | cái |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phủ bản, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 Chương V | 0,4652 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 6,921 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 6,9583 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,5641 | tấn |
| 9 | Sơn gờ lan can | Phần 2 Chương V | 25,9072 | m2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Phần 2 Chương V | 0,5302 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Phần 2 Chương V | 0,5302 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố, đường kính | Phần 2 Chương V | 1,3062 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố, đường kính | Phần 2 Chương V | 0,7392 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố, đường kính > 18mm | Phần 2 Chương V | 0,0525 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Phần 2 Chương V | 6,607 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 22,35 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 41,04 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 13,559 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 56,6436 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 Chương V | 7,6946 | m3 |
| 21 | Quét nhựa đường sau mố | Phần 2 Chương V | 101,239 | m2 |
| 22 | Đắp sau mố bằng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 Chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát sau mố | Phần 2 Chương V | 330,121 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá dăm đệm giằng chống dày 10cm | Phần 2 Chương V | 6,672 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 12,6788 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá dăm đệm móng tường cánh dày 10cm | Phần 2 Chương V | 5,1559 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 15,5546 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 27,3259 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm hố thu | Phần 2 Chương V | 0,475 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 1,748 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 3,7532 | m3 |
| 32 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 20,791 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 15,912 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,3441 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 1,2116 | tấn |
| 36 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 Chương V | 0,6073 | 100m3 |
| 37 | Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 0,3922 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 21,2688 | m3 |
| 39 | Đá dăm đệm chân khay | Phần 2 Chương V | 4,9577 | m3 |
| 40 | Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 1,1885 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 26,0846 | m3 |
| 42 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 160,0992 | m2 |
| 43 | Đá dăm 1x2 | Phần 2 Chương V | 0,7236 | m3 |
| 44 | Đá dăm 2x4 | Phần 2 Chương V | 1,7136 | m3 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật | Phần 2 Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Phần 2 Chương V | 0,192 | 100m |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 1,4901 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 40,9073 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm sân ngầm và chân khay | Phần 2 Chương V | 22,6794 | m3 |
| 50 | Bê tông chân khay, đá 2 x 4, M150 | Phần 2 Chương V | 44,7208 | m3 |
| 51 | Xếp đá hộc khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Phần 2 Chương V | 2,5994 | m3 |
| 52 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 3,1579 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Phần 2 Chương V | 1,7946 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 1,3633 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 Chương V | 32,2706 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 Chương V | 84,3956 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 4,1433 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Phần 2 Chương V | 0,9052 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 3,2381 | 100m3 |
| 60 | Đá dăm đệm móng cống | Phần 2 Chương V | 46,8945 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng cống, móng tường cánh, móng hố thu chiều dày | Phần 2 Chương V | 56,5 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, thân hố thu, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 49,3725 | m3 |
| 63 | Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 Chương V | 65,0333 | m2 |
| 64 | Trát lòng cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 113,2182 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 13,6886 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,8854 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,7719 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 8,534 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 Chương V | 4,76 | m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm bản cống | Phần 2 Chương V | 40 | cái |
| 71 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Phần 2 Chương V | 3,85 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 Chương V | 12,4969 | m3 |
| 73 | Đắp đất bờ quai ngăn nước | Phần 2 Chương V | 2,5984 | 100m3 |
| 74 | Đắp bao tải đất | Phần 2 Chương V | 2.644 | bao |
| 75 | Đào thanh thải | Phần 2 Chương V | 2,5984 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,5984 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt biển báo công trường | Phần 2 Chương V | 4 | cái |
| 78 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,5464 | 100m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 0,7537 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Phần 2 Chương V | 0,5118 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,0347 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất cấp IV | Phần 2 Chương V | 0,7537 | 100m3 |
| 83 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Phần 2 Chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,3041 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải | Phần 2 Chương V | 2,5984 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 2,7752 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp | Phần 2 Chương V | 0,085 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,6902 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất từ mỏ về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 2,6902 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Phần 2 Chương V | 62 | rọ |
| 10 | Lắp đặt đế cống D1000 | Phần 2 Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Phần 2 Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Phần 2 Chương V | 5 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2 Chương V | 0,215 | m3 |
| 14 | Thi công mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Phần 2 Chương V | 1,2335 | 100m2 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 Chương V | 20 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 25,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Phần 2 Chương V | 18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Phần 2 Chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Phần 2 Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Phần 2 Chương V | 80 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần 2 Chương V | 25 | cái |
| 8 | Dây mềm phản quang | Phần 2 Chương V | 50 | cuộn |
| 9 | áo phản quang | Phần 2 Chương V | 50 | Cái |
| 10 | Dây điện 2*4 | Phần 2 Chương V | 400 | m |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Phần 2 Chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Lu bánh thép >=8,5 tấn | >=8,5tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép >= 10 tấn | >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 12 | Máy lu rung >= 25 tấn | >= 25 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp >= 16 tấn | >= 16 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 14 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe) | 1 |
| 15 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi