Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694151-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mông
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210661796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 20:05:00 đến ngày 2021-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,890,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ bằng máyPhần 2 Chương V20,6786100m3
2Đào đất cấp IIIPhần 2 Chương V48,83100m3
3Đào kết cấu đường cũ bằng máyPhần 2 Chương V0,5764100m3
4Đắp nền đường và đắp taluy bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V37,8584100m3
5Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp, đất cấp IIIPhần 2 Chương V37,8584100m3
6Đào xúc đất từ mỏ về để đắp, đất cấp IIIPhần 2 Chương V37,8584100m3
7Vận chuyển đất đổ điPhần 2 Chương V20,6786100m3
8Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V48,8301100m3
9Tăng cường nền đường bằng đá thải hỗn hợp dày 16 cmPhần 2 Chương V109,0198100m2
10Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày mặt đường đã lèn trung bình ép 20 cmPhần 2 Chương V6,7483100m2
11Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmPhần 2 Chương V111,8333100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 Chương V148,5953100m2
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300Phần 2 Chương V2.971,9064m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcPhần 2 Chương V1.678,91m
15Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 Chương V2.077,64m
16Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcPhần 2 Chương V307,576m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcPhần 2 Chương V24,23m
18Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 Chương V3.149,39m
19Cắt khe co mặt đườngPhần 2 Chương V375,65510m
20Cắt khe giãn mặt đườngPhần 2 Chương V33,180610m
21Cắt khe dọc mặt đườngPhần 2 Chương V31,4939100m
22Tăng cường nền đường bằng đá thải hỗn hợp dày 16 cmPhần 2 Chương V0,016100m2
23Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày mặt đường đã lèn trung bình ép 20 cmPhần 2 Chương V0,5664100m2
24Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmPhần 2 Chương V0,5664100m2
25Đào móng cột biển báo, rộng Phần 2 Chương V7,8m3
26Đổ bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V6m3
27Đắp đất hoàn trả hố móngPhần 2 Chương V1,8m3
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5 cmPhần 2 Chương V30cái
29Phá dỡ kết cấu tường xây gạch và rãnh xây đá hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 Chương V624,6517m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào đất cấp IIIPhần 2 Chương V5,6332100m3
2Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V5,6332100m3
3Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V1.173,7062m2
4Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150Phần 2 Chương V66,4251m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V175,2065m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnhPhần 2 Chương V8.860cái
7Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V368,9357m2
8Cốt thép tấm đan nắp rãnhPhần 2 Chương V0,5915tấn
9Đổ bê tông thủ công M200, bê tông tấm đan nắp rãnhPhần 2 Chương V7,102m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhPhần 2 Chương V63cấu kiện
11Đào đất móng rãnh, đất cấp IIIPhần 2 Chương V3,2618100m3
12Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V3,2618100m3
13Đắp đất cấp 3 , độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V0,6978100m3
14Vận chuyển đất cấp IVPhần 2 Chương V0,6978100m3
15Thi công lớp đá răm đệm móngPhần 2 Chương V72,2446m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V82,5653m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V12,5414tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V111,8072m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V98,0876m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống đường kính Phần 2 Chương V3,9561tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 Chương V861cấu kiện
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Cốt thép mặt bản, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V1,2399tấn
2Cốt thép lớp phủ mặt bản, đường kính cốt thép >10mmPhần 2 Chương V1,8414tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 Chương V18,9331m3
4Lắp dựng bản cốngPhần 2 Chương V19cái
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phủ bản, đường kính cốt thép > 10mmPhần 2 Chương V0,4652tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 Chương V6,921m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Phần 2 Chương V6,9583m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,5641tấn
9Sơn gờ lan canPhần 2 Chương V25,9072m2
10Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽmPhần 2 Chương V0,5302tấn
11Lắp dựng lan canPhần 2 Chương V0,5302tấn
12Cốt thép mố, đường kính Phần 2 Chương V1,3062tấn
13Cốt thép mố, đường kính Phần 2 Chương V0,7392tấn
14Cốt thép mố, đường kính > 18mmPhần 2 Chương V0,0525tấn
15Thi công lớp đá dăm đệm móngPhần 2 Chương V6,607m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phần 2 Chương V22,35m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V41,04m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V13,559m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V56,6436m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Phần 2 Chương V7,6946m3
21Quét nhựa đường sau mốPhần 2 Chương V101,239m2
22Đắp sau mố bằng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 Chương V0,3786100m3
23Đắp cát sau mốPhần 2 Chương V330,121m3
24Thi công lớp đá dăm đệm giằng chống dày 10cmPhần 2 Chương V6,672m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V12,6788m3
26Thi công lớp đá dăm đệm móng tường cánh dày 10cmPhần 2 Chương V5,1559m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Phần 2 Chương V15,5546m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V27,3259m3
29Đá dăm đệm hố thuPhần 2 Chương V0,475m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 2x4, mác 150Phần 2 Chương V1,748m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 150Phần 2 Chương V3,7532m3
32Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V20,791m2
33Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Phần 2 Chương V15,912m3
34Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,3441tấn
35Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V1,2116tấn
36Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3Phần 2 Chương V0,6073100m3
37Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V0,3922100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 Chương V21,2688m3
39Đá dăm đệm chân khayPhần 2 Chương V4,9577m3
40Cốt thép gia cố mái taluy, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V1,1885tấn
41Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V26,0846m3
42Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V160,0992m2
43Đá dăm 1x2Phần 2 Chương V0,7236m3
44Đá dăm 2x4Phần 2 Chương V1,7136m3
45Rải vải địa kỹ thuậtPhần 2 Chương V0,2016100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmPhần 2 Chương V0,192100m
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V1,4901tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V40,9073m3
49Đá dăm đệm sân ngầm và chân khayPhần 2 Chương V22,6794m3
50Bê tông chân khay, đá 2 x 4, M150Phần 2 Chương V44,7208m3
51Xếp đá hộc khan không chít mạch, mái dốc thẳngPhần 2 Chương V2,5994m3
52Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V3,1579100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Phần 2 Chương V1,7946100m3
54Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V1,3633100m3
55Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 Chương V32,2706m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 Chương V84,3956m3
57Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V4,1433100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Phần 2 Chương V0,9052100m3
59Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V3,2381100m3
60Đá dăm đệm móng cốngPhần 2 Chương V46,8945m3
61Xây đá hộc, xây móng cống, móng tường cánh, móng hố thu chiều dày Phần 2 Chương V56,5m3
62Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, thân hố thu, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V49,3725m3
63Láng lòng cống, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 Chương V65,0333m2
64Trát lòng cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V113,2182m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V13,6886m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,8854tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,7719tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V8,534m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Phần 2 Chương V4,76m3
70Lắp đặt tấm bản cốngPhần 2 Chương V40cái
71Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngPhần 2 Chương V3,85m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 Chương V12,4969m3
73Đắp đất bờ quai ngăn nướcPhần 2 Chương V2,5984100m3
74Đắp bao tải đấtPhần 2 Chương V2.644bao
75Đào thanh thảiPhần 2 Chương V2,5984100m3
76Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V2,5984100m3
77Lắp đặt biển báo công trườngPhần 2 Chương V4cái
78Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V2,5464100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 Chương V0,7537100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Phần 2 Chương V0,5118100m3
81Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V2,0347100m3
82Vận chuyển đất cấp IVPhần 2 Chương V0,7537100m3
83Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V0,583100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Phần 2 Chương V0,2789100m3
85Vận chuyển đất cấp IIIPhần 2 Chương V0,3041100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V0,046100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V0,0391100m3
3Đào thanh thảiPhần 2 Chương V2,5984100m3
4Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V2,7752100m3
5Đất đắpPhần 2 Chương V0,085m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V0,09100m3
7Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIPhần 2 Chương V2,6902100m3
8Đào xúc đất từ mỏ về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 Chương V2,6902100m3
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mPhần 2 Chương V62rọ
10Lắp đặt đế cống D1000Phần 2 Chương V10cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Phần 2 Chương V2đoạn ống
12Rải vải địa kỹ thuậtPhần 2 Chương V5100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 Chương V0,215m3
14Thi công mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmPhần 2 Chương V1,2335100m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 Chương V20cái
2Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIPhần 2 Chương V25,92m3
3Đắp đất hố móngPhần 2 Chương V18m3
4Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Phần 2 Chương V8,4m3
5Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 Chương V20bộ
6Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 Chương V80cái
7Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 Chương V25cái
8Dây mềm phản quangPhần 2 Chương V50cuộn
9áo phản quangPhần 2 Chương V50Cái
10Dây điện 2*4Phần 2 Chương V400m
11Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 Chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2891E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.611333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.024.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.33
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m3 (Kiểm định kỹ thuật xe)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn (Đăng kiểm xe còn thời hạn)1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Lu bánh thép >=8,5 tấn >=8,5tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
11 Máy lu bánh thép >= 10 tấn >= 10 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
12 Máy lu rung >= 25 tấn >= 25 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
13 Lu bánh lốp >= 16 tấn >= 16 tấn (Kiểm định kỹ thuật xe)1
14 Máy ủi >= 110CV >= 110CV (Kiểm định kỹ thuật xe)1
15 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
16 Ô tô tưới nước >= 5m3 (đăng kiểm và đăng ký xe) >= 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->