Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694729-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210601165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:53:00 đến ngày 2021-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 18cm Theo HSTK được duyệt 525,4141 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK được duyệt 2.918,9674 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Theo HSTK được duyệt 323,5059 m3
4 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo HSTK được duyệt 485,2589 m3
5 Ma tít Theo HSTK được duyệt 0,5708 m3
6 Gỗ đệm Theo HSTK được duyệt 0,2649 m3
7 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt 274,6548 m2
8 Cắt khe Theo HSTK được duyệt 882,96 m
9 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 497,5073 m3
10 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 716,6136 m3
11 Đào nền, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 46,5238 m3
12 Đào cấp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 52,8699 m3
13 Đào kết cấu áo đường cũ BTXM Theo HSTK được duyệt 167,5133 m3
14 Đắp nền đường độ chặt K98 lớp tiếp giáp đáy móng, đất mua về Theo HSTK được duyệt 177,8345 m3
15 Đắp nền đường độ chặt K95, Đắp bằng đất tận dụng Theo HSTK được duyệt 768,576 m3
16 Đắp nền đường độ chặt K95, Đắp bằng đất mua về Theo HSTK được duyệt 114,2552 m3
17 Lu lèn nền đường K95 Theo HSTK được duyệt 2.610,357 m2
18 Phá tường rào gạch xây Theo HSTK được duyệt 49,9689 m3
19 Gach bê tông xây móng tường rào VXM M75 Theo HSTK được duyệt 10,6929 m3
20 Gach bê tông xây tường tường rào VXM M75 Theo HSTK được duyệt 39,276 m3
21 Trát VXM M75 dày 1,5cm Theo HSTK được duyệt 412,398 m2
22 Vận chuyển vật liệu đổ đi cự ly 1km Theo HSTK được duyệt 755,4409 m3
23 Biển báo tam giác Theo HSTK được duyệt 4 biển
24 Biển báo tròn Theo HSTK được duyệt 2 biển
25 Cột đỡ biển báo Theo HSTK được duyệt 4 cột
26 Đào đất chôn cột Theo HSTK được duyệt 1,64 m3
27 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 0,36 m3
28 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt 3,2 m2
29 Đắp hoàn trả móng cột Theo HSTK được duyệt 1,28 m3
B THOÁT NƯỚC
1 Bê tông M250 dày TB 10cm Theo HSTK được duyệt 1,7146 m3
2 Bê tông M200 tấm bản Theo HSTK được duyệt 1,9652 m3
3 Ván khuôn tấm bản Theo HSTK được duyệt 8,5832 m2
4 Thép tròn D8 tấm bản Theo HSTK được duyệt 64,7307 kg
5 Thép tròn D14 tấm bản Theo HSTK được duyệt 112,8465 kg
6 Lắp đặt tấm bản Theo HSTK được duyệt 12 CK
7 Bê tông M200 mũ mố Theo HSTK được duyệt 1,503 m3
8 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK được duyệt 11,9208 m2
9 Thép tròn D8 mũ mố Theo HSTK được duyệt 45,636 kg
10 Thép tròn D10 mũ mố Theo HSTK được duyệt 74,5394 kg
11 Thép tròn D14 mũ mố Theo HSTK được duyệt 10,2087 kg
12 Gạch bê tông xây thân cống VXM M100 Theo HSTK được duyệt 13,1187 m3
13 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống Theo HSTK được duyệt 8,7481 m3
14 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt 12,591 m2
15 Trát VXM M100 dày 1,5cm Theo HSTK được duyệt 44,0939 m2
16 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK được duyệt 2,916 m3
17 Đào hố móng cống, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 70,9991 m3
18 Đắp đất bao hố ga, độ chặt K95, Đắp bằng đất tận dụng Theo HSTK được duyệt 33,3184 m3
19 Phá dỡ cống cũ, cống tròn D50 Theo HSTK được duyệt 9 m
20 Vận chuyển vật liệu thừa, vật liệu phá dỡ đổ đi Theo HSTK được duyệt 31,2851 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03081125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.71801E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->