Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà điều trị, nhà kỹ thuật, nhà cầu nối, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa sơ sinh, nâng cấp trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694688-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà điều trị, nhà kỹ thuật, nhà cầu nối, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa sơ sinh, nâng cấp trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210683743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:53:00 đến ngày 2021-07-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vòi sen Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
5 Tháo dỡ trần nhựa Theo thiết kế được duyệt 61,05 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 42,855 m2
7 Phá dỡ nền lát gạch nhà vệ sinh Theo thiết kế được duyệt 73,879 m2
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo thiết kế được duyệt 9,876 m3
9 Phá dỡ nền bê tông Theo thiết kế được duyệt 8,865 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được duyệt 124,308 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 144,453 m2
12 Vận chuyển Cửa tháo dỡ xuống dưới (tính từ tầng 2) Theo thiết kế được duyệt 3,018 10m2
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt 27,576 m3
14 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Theo thiết kế được duyệt 0,276 100m3
15 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế được duyệt 0,276 100m3/1km
16 Vệ sinh nền trước khi chống thấm Theo thiết kế được duyệt 78,727 m2
17 Sơn 1 lớp lót + 1 lớp phủ loại sơn gốc dung môi trước khi dán màng chống thấm (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 78,727 m2
18 Thi công màng chống thấm bằng phương pháp khò nóng (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 78,727 m2
19 Láng nền chống thấm, dày 2cm Theo thiết kế được duyệt 73,879 m2
20 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 5cm Theo thiết kế được duyệt 0,037 100m3
21 Rải nilong chống mất nước Theo thiết kế được duyệt 73,879 m2
22 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,694 m3
23 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 73,879 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 260,214 m2
25 Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 58,777 m2
26 Lắp đặt vách compact (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 81,262 m2
27 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 3 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm Theo thiết kế được duyệt 22,365 m2
28 Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 6 m2
29 Vận chuyển Cửa các loại lên cao (tính từ tầng 3 trở lên) Theo thiết kế được duyệt 1,341 10m2
30 Lắp đặt Chậu xí bệt màu trắng Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
31 Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng Theo thiết kế được duyệt 14 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
33 Lắp đặt chân chậu màu trắng Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
34 Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
35 Lắp đặt vòi chậu lạnh Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
36 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 9 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 14 cái
38 Lắp đặt giá đựng cốc Theo thiết kế được duyệt 9 cái
39 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được duyệt 9 cái
40 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế được duyệt 9 cái
41 Dây nối nhựa mềm fi 20 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
42 Lắp đặt Sen tắm nóng- lạnh (sen + vòi) Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
43 Lắp đặt vòi đồng tay nhôm, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,27 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 0,8 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 1,08 100m
47 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
48 Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính d=32/25mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
49 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
51 Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính d=25/20mm Theo thiết kế được duyệt 40 cái
52 Lắp đặt côn nhựa, đường kính d=25/20mm Theo thiết kế được duyệt 72 cái
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 28 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 88 cái
55 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 68 cái
56 Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong, đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 68 cái
57 Siphon chậu rửa Theo thiết kế được duyệt 9 cái
58 họng thu nước inox Theo thiết kế được duyệt 10 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,16 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,3 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m
62 Lắp đăt chếch nhựa PVC d=110mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
63 Lắp đăt chếch nhựa PVC d=90mm Theo thiết kế được duyệt 19 cái
64 Lắp đăt chếch nhựa PVC d=60mm Theo thiết kế được duyệt 13 cái
65 Lắp đăt Y nhựa PVC d=90mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
66 Lắp đăt Y nhựa PVC d=60mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
67 Lắp đăt Y nhựa PVC d=110x90mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
68 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được duyệt 4 cái
69 Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
70 Lắp đặt đèn led ốp trần Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 5 cái
72 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo thiết kế được duyệt 5 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 120 m
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 120 m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KỸ THUẬT
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 299,536 m2
2 Tháo dỡ thanh inox hộp 40x40x1.5 gia cường chắn bão Theo thiết kế được duyệt 0,089 tấn
3 Vận chuyển Cửa cũ các loại xuống (tính từ tầng 2 trở xuống) Theo thiết kế được duyệt 29,75 10m2
4 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 3 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm Theo thiết kế được duyệt 10,8 m2
5 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 6 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm Theo thiết kế được duyệt 44,75 m2
6 Cửa đi mở lùa cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ Theo thiết kế được duyệt 3,5 m2
7 Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt lùa, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt Theo thiết kế được duyệt 51,6 m2
8 Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 8,16 m2
9 Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 172,976 m2
10 Lắp dựng cửa INOX xếp Theo thiết kế được duyệt 6,625 m2
11 Sen hoa inox 304 Theo thiết kế được duyệt 5,26 kg
12 Lắp dựng thanh chống bão inox hộp 40x40x1.5 tận dụng Theo thiết kế được duyệt 0,089 tấn
13 Vận chuyển Cửa các loại lên cao (tính từ tầng 3 trở lên) Theo thiết kế được duyệt 20,872 10m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 428,03 m2
2 Tháo dỡ thanh inox hộp 40x40x1.5 gia cường chắn bão Theo thiết kế được duyệt 0,445 tấn
3 Vận chuyển Cửa cũ các loại xuống (tính từ tầng 2 trở xuống) Theo thiết kế được duyệt 33,731 10m2
4 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 6 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm Theo thiết kế được duyệt 2,97 m2
5 Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt lùa, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt Theo thiết kế được duyệt 31,764 m2
6 Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 40,32 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 344,231 m2
8 Cửa inox xếp Theo thiết kế được duyệt 8,745 m2
9 Sen hoa inox cửa Theo thiết kế được duyệt 8,29 kg
10 Lắp dựng thanh chống bão inox hộp 40x40x1.5 tận dụng Theo thiết kế được duyệt 0,435 tấn
11 Thanh chống bão inox hộp 40x40x1.5 lắp mới (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 25,421 kg
12 Vận chuyển Cửa các loại lên cao (tính từ tầng 3 trở lên) Theo thiết kế được duyệt 35,72 10m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, SƠ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 65,2 m2
2 Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 6 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm Theo thiết kế được duyệt 19,74 m2
3 Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt lùa, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt Theo thiết kế được duyệt 32,32 m2
4 Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 8,268 m2
5 Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm Theo thiết kế được duyệt 4,872 m2
6 Vận chuyển Cửa các loại xuống dưới Theo thiết kế được duyệt 5,27 10m2
E HẠNG MỤC: MÁY LỌC NƯỚC
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 60 m
2 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế được duyệt 60 m
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 15 cái
4 Ống nhựa cấp+ thoát nước máy lọc nước Theo thiết kế được duyệt 3,26 100 m
5 Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ đường nước Theo thiết kế được duyệt 163 m
F HẠNG MỤC: SẢNH ĐUA NHÀ CẦU
1 Di chuyển đường ống nước ngầm (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 3 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 1,89 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,63 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,63 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,89 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,176 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,058 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 0,072 tấn
9 Xây tường bo xung quanh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 2,774 m3
10 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,322 100m3
11 Ván khuôn bê tông nền Theo thiết kế được duyệt 0,017 100m2
12 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 7,198 m3
13 Mua bulông Fi16 Theo thiết kế được duyệt 28,5 kg
14 Mua bản thép Theo thiết kế được duyệt 71 kg
15 Gia công cột thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 0,327 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế được duyệt 0,327 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo thiết kế được duyệt 0,529 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,333 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Theo thiết kế được duyệt 0,529 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,333 tấn
21 Lợp mái che chống nóng bằng tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 1,058 100m2
22 Tôn úp nóc dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 11,5 m
23 Máng thu nước Theo thiết kế được duyệt 23 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
25 Đai giữ ống nước khoảng cách các đai 50cm Theo thiết kế được duyệt 48 cái
26 Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC bắt vít PVC Theo thiết kế được duyệt 368 cái
27 Lắp đặt rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 6 cái
28 Lan can inox Theo thiết kế được duyệt 198,71 kg
29 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 63,863 m2
30 Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 0,967 m3
31 Trát tường lan can ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 15,241 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 15,241 m2
33 Ốp chân tường gạch thẻ 6x24cm Theo thiết kế được duyệt 14,655 m2
34 Xây tường tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,98 m3
35 Láng granitô tam cấp Theo thiết kế được duyệt 12,55 m2
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 20 m
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt đèn ống led 9w, hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy lọc nước 2 vòi nóng - lạnh, lưu lượng lọc 20l/h Theo thiết kế được duyệt 15 bộ
H HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
I PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV/630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Chống sét van ZnO-22kV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Xà đỡ 1 cáp lên cột; XĐ1C-1T-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Xà đỡ 1 cáp và CSV; XĐ1C&CSV-1T-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Côliê đỡ 1 cáp lên cột; CL1C-1T Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Tiếp địa ĐZK; RC-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Cáp ngầm đồng: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x50mm2 Theo thiết kế được duyệt 45 m
8 Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 Theo thiết kế được duyệt 3 m
9 Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE Theo thiết kế được duyệt 9 m
10 Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 22kV-3x50mm2 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
11 Đầu cốt đồng M35 Theo thiết kế được duyệt 7 cái
12 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
13 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TPP F100/130 Theo thiết kế được duyệt 26 m
14 Sứ đứng Polymer 22kV cả ty + kẹp Theo thiết kế được duyệt 15 quả
15 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (A50) Theo thiết kế được duyệt 18 bộ
16 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHC Theo thiết kế được duyệt 5 cái
17 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông HC-DBT Theo thiết kế được duyệt 20 m
J PHẦN THU HỒI
1 Cầu dao cách ly 3 pha 22kV ngoài trời kiểu chém đứng Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Sứ đứng VHD-22kV Theo thiết kế được duyệt 15 quả
K PHẦN PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông HC-DBT Theo thiết kế được duyệt 20 m
L HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
M PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kV (Tổ đấu dây D/Yo-11) + Rút ruột MBA để kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Tủ phân phối hạ thế 800A trọn bộ, 4 lộ ra (2x300A+2x200A) Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Tủ tự động chuyển nguồn ATS Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
4 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV/630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Chống sét van ZnO-22kV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Bộ chi báo sự cố đường dây FCI-22kV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
N PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU
1 Móng cột trạm biến áp; MT12-4 Theo thiết kế được duyệt 2 móng
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
3 Xà đầu trạm biến áp; XK-1T Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Xà đỡ dây xuống; XDX-PT-1(2,6) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Xà đỡ dây xuống; XDX-PT-2(2,6) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Xà cầu chì và chống sét van; XCC+CSV-PT(2,6) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Công son đỡ máy biến áp; CS-MBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Dầm đỡ máy biến áp; D-MBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
9 Sàn thao tác; STT-L Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Thang lên xuống; TS-2 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
11 Xà cầu dao; XCD Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Hộp chụp sứ hạ thế MBA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
13 Tiếp địa trạm biến áp; R4-T2 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Cầu chì cắt có tải (LBFCO)-22kV/100A (dây chảy 30A) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Sứ đứng gốm 22kV + ty Theo thiết kế được duyệt 5 quả
16 Sứ đứng Polymer 22kV cả ty + kẹp Theo thiết kế được duyệt 18 quả
17 Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 đấu CSV Theo thiết kế được duyệt 5 m
18 Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 đấu TT máy BA Theo thiết kế được duyệt 3 m
19 Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 đấu TT máy BA Theo thiết kế được duyệt 77 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 Theo thiết kế được duyệt 24 m
21 Lắp công điện tử 380/220V-3x5A (Công ty Điện lực Nam Định cấp) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
22 Đầu cốt đồng M35 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
23 Đầu cốt đồng M50 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
24 Đầu cốt đồng M95 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
25 Đầu cốt đồng M150 Theo thiết kế được duyệt 22 cái
26 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Theo thiết kế được duyệt 6 cái
27 Nắp chụp đầu cực CSV Theo thiết kế được duyệt 3 cái
28 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Theo thiết kế được duyệt 3 cái
29 Ống gen co ngót nhiệt; OCN-F40/16 Theo thiết kế được duyệt 6 m
30 Đai thép không gỉ (kèm khoá đai); ĐT Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
31 Băng dính cách điện Theo thiết kế được duyệt 5 cuộn
32 Lạt nhựa; LN-20cm Theo thiết kế được duyệt 1 túi
33 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến; BNDC Theo thiết kế được duyệt 17 cái
34 Biển nhận diện pha cáp mặt máy; BNDP Theo thiết kế được duyệt 26 cái
35 Biển tên trạm biến áp; BBTT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
36 Biển báo an toàn; BAT-TBA 1 cái
O PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA Theo thiết kế được duyệt 1 cái
2 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Theo thiết kế được duyệt 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện Theo thiết kế được duyệt 1 mẫu
4 Chống sét van ZnO-22kV Theo thiết kế được duyệt 3 quả
5 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV/630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Aptomat tổng 800A-500V Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Aptomat lộ 300A-500V Theo thiết kế được duyệt 2 cái
8 Aptomat lộ 200A-500V Theo thiết kế được duyệt 2 cái
9 Chống sét van GZ-500V Theo thiết kế được duyệt 3 quả
10 Vôn mét AC Theo thiết kế được duyệt 1 cái
11 Am pe mét AC Theo thiết kế được duyệt 3 cái
12 Biến dòng hạ thế Theo thiết kế được duyệt 3 cái
13 Công điện tử 380/220V-3x5A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
14 Cầu chì cắt có tải (LBFCO)-22kV/100A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Sứ đứng 22kV Theo thiết kế được duyệt 23 quả
16 Tiếp địa trạm biến áp Theo thiết kế được duyệt 1 HT
P PHẦN PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá + Hoàn trả bê tông M100 đá (2x4) Theo thiết kế được duyệt 3 m3
Q HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ
R PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1 Côliê đỡ 3 cáp xuất tuyến; CL-XT-3 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
2 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 Theo thiết kế được duyệt 45 m
3 Đầu cốt đồng M95 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
4 Đầu cốt đồng M150 Theo thiết kế được duyệt 18 cái
5 Đầu co ngót nhiệt hạ thế; HST 4x95-150 Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TPP F100/130 Theo thiết kế được duyệt 40 m
7 Đai thép không gỉ (kèm khoá đai); ĐT Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHC Theo thiết kế được duyệt 5 cái
9 Hào 3 cáp ngầm 0,4kV cắt qua đường bê tông; HC3-DBT Theo thiết kế được duyệt 10 m
S PHẦN PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Hào 3 cáp ngầm 0,4kV cắt qua đường bê tông; HC3-DBT Theo thiết kế được duyệt 10 m
T PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1 Đấu nối Hotline 1 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 1; V = 3.000.000.000 đồng; X = 3.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng cấp III trở lên; có hạng mục thi công trạm biến áp. + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->