Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà điều trị, nhà kỹ thuật, nhà cầu nối, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa sơ sinh, nâng cấp trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nhà điều trị, nhà kỹ thuật, nhà cầu nối, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa sơ sinh, nâng cấp trạm biến áp và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:53:00 đến ngày 2021-07-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vòi sen | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 61,05 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 42,855 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 73,879 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo thiết kế được duyệt | 9,876 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 8,865 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 124,308 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 144,453 | m2 |
| 12 | Vận chuyển Cửa tháo dỡ xuống dưới (tính từ tầng 2) | Theo thiết kế được duyệt | 3,018 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt | 27,576 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Theo thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m3/1km |
| 16 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 78,727 | m2 |
| 17 | Sơn 1 lớp lót + 1 lớp phủ loại sơn gốc dung môi trước khi dán màng chống thấm (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 78,727 | m2 |
| 18 | Thi công màng chống thấm bằng phương pháp khò nóng (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 78,727 | m2 |
| 19 | Láng nền chống thấm, dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt | 73,879 | m2 |
| 20 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 21 | Rải nilong chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 73,879 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,694 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 73,879 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 260,214 | m2 |
| 25 | Lắp đặt trần thạch cao khung xương nổi (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 58,777 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vách compact (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 81,262 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 3 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm | Theo thiết kế được duyệt | 22,365 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 29 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao (tính từ tầng 3 trở lên) | Theo thiết kế được duyệt | 1,341 | 10m2 |
| 30 | Lắp đặt Chậu xí bệt màu trắng | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chân chậu màu trắng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi chậu lạnh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá đựng cốc | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 41 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Sen tắm nóng- lạnh (sen + vòi) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi đồng tay nhôm, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính d=32/25mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính d=25/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính d=25/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 57 | Siphon chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 58 | họng thu nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đăt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đăt chếch nhựa PVC d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 64 | Lắp đăt chếch nhựa PVC d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 65 | Lắp đăt Y nhựa PVC d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Lắp đăt Y nhựa PVC d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Lắp đăt Y nhựa PVC d=110x90mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 68 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 299,536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thanh inox hộp 40x40x1.5 gia cường chắn bão | Theo thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cửa cũ các loại xuống (tính từ tầng 2 trở xuống) | Theo thiết kế được duyệt | 29,75 | 10m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 3 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 6 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm | Theo thiết kế được duyệt | 44,75 | m2 |
| 6 | Cửa đi mở lùa cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ | Theo thiết kế được duyệt | 3,5 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt lùa, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt | Theo thiết kế được duyệt | 51,6 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 172,976 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa INOX xếp | Theo thiết kế được duyệt | 6,625 | m2 |
| 11 | Sen hoa inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 5,26 | kg |
| 12 | Lắp dựng thanh chống bão inox hộp 40x40x1.5 tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 13 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao (tính từ tầng 3 trở lên) | Theo thiết kế được duyệt | 20,872 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 428,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thanh inox hộp 40x40x1.5 gia cường chắn bão | Theo thiết kế được duyệt | 0,445 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cửa cũ các loại xuống (tính từ tầng 2 trở xuống) | Theo thiết kế được duyệt | 33,731 | 10m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 6 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm | Theo thiết kế được duyệt | 2,97 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt lùa, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt | Theo thiết kế được duyệt | 31,764 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 40,32 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 344,231 | m2 |
| 8 | Cửa inox xếp | Theo thiết kế được duyệt | 8,745 | m2 |
| 9 | Sen hoa inox cửa | Theo thiết kế được duyệt | 8,29 | kg |
| 10 | Lắp dựng thanh chống bão inox hộp 40x40x1.5 tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 0,435 | tấn |
| 11 | Thanh chống bão inox hộp 40x40x1.5 lắp mới (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 25,421 | kg |
| 12 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao (tính từ tầng 3 trở lên) | Theo thiết kế được duyệt | 35,72 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH, SƠ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 65,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, 6 bản lề 3D, 1 khóa đơn điểm | Theo thiết kế được duyệt | 19,74 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép mở trượt lùa, kính an toàn dày 6.38mm + phụ kiện GQ, bánh xe đơn, 1 chốt bán nguyệt | Theo thiết kế được duyệt | 32,32 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-Q, 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,268 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,872 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại xuống dưới | Theo thiết kế được duyệt | 5,27 | 10m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁY LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Ống nhựa cấp+ thoát nước máy lọc nước | Theo thiết kế được duyệt | 3,26 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ đường nước | Theo thiết kế được duyệt | 163 | m |
| F | HẠNG MỤC: SẢNH ĐUA NHÀ CẦU | |||
| 1 | Di chuyển đường ống nước ngầm (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,89 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 9 | Xây tường bo xung quanh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,774 | m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông nền | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,198 | m3 |
| 13 | Mua bulông Fi16 | Theo thiết kế được duyệt | 28,5 | kg |
| 14 | Mua bản thép | Theo thiết kế được duyệt | 71 | kg |
| 15 | Gia công cột thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,327 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,327 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo thiết kế được duyệt | 0,529 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,333 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,529 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,333 | tấn |
| 21 | Lợp mái che chống nóng bằng tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 1,058 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,5 | m |
| 23 | Máng thu nước | Theo thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 25 | Đai giữ ống nước khoảng cách các đai 50cm | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 26 | Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo thiết kế được duyệt | 368 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 198,71 | kg |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 63,863 | m2 |
| 30 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,967 | m3 |
| 31 | Trát tường lan can ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 15,241 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,241 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường gạch thẻ 6x24cm | Theo thiết kế được duyệt | 14,655 | m2 |
| 34 | Xây tường tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 12,55 | m2 |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống led 9w, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lọc nước 2 vòi nóng - lạnh, lưu lượng lọc 20l/h | Theo thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV/630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 1 cáp lên cột; XĐ1C-1T-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ 1 cáp và CSV; XĐ1C&CSV-1T-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Côliê đỡ 1 cáp lên cột; CL1C-1T | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa ĐZK; RC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm đồng: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 9 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 10 | Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 22kV-3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TPP F100/130 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 14 | Sứ đứng Polymer 22kV cả ty + kẹp | Theo thiết kế được duyệt | 15 | quả |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 (A50) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHC | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông HC-DBT | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| J | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 22kV ngoài trời kiểu chém đứng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng VHD-22kV | Theo thiết kế được duyệt | 15 | quả |
| K | PHẦN PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp dọc đường bê tông HC-DBT | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 560kVA-22/0,4kV (Tổ đấu dây D/Yo-11) + Rút ruột MBA để kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 800A trọn bộ, 4 lộ ra (2x300A+2x200A) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tự động chuyển nguồn ATS | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV/630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chi báo sự cố đường dây FCI-22kV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| N | PHẦN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp; MT12-4 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Xà đầu trạm biến áp; XK-1T | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống; XDX-PT-1(2,6) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống; XDX-PT-2(2,6) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì và chống sét van; XCC+CSV-PT(2,6) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Công son đỡ máy biến áp; CS-MBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Dầm đỡ máy biến áp; D-MBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác; STT-L | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang lên xuống; TS-2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Xà cầu dao; XCD | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Hộp chụp sứ hạ thế MBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp; R4-T2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì cắt có tải (LBFCO)-22kV/100A (dây chảy 30A) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng gốm 22kV + ty | Theo thiết kế được duyệt | 5 | quả |
| 16 | Sứ đứng Polymer 22kV cả ty + kẹp | Theo thiết kế được duyệt | 18 | quả |
| 17 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 đấu CSV | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 18 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2 đấu TT máy BA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 19 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x185mm2 đấu TT máy BA | Theo thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 21 | Lắp công điện tử 380/220V-3x5A (Công ty Điện lực Nam Định cấp) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M95 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Ống gen co ngót nhiệt; OCN-F40/16 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 30 | Đai thép không gỉ (kèm khoá đai); ĐT | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 32 | Lạt nhựa; LN-20cm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | túi |
| 33 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến; BNDC | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 34 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy; BNDP | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 35 | Biển tên trạm biến áp; BBTT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Biển báo an toàn; BAT-TBA | 1 | cái | |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Chống sét van ZnO-22kV | Theo thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 5 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV/630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Aptomat tổng 800A-500V | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Aptomat lộ 300A-500V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Aptomat lộ 200A-500V | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Chống sét van GZ-500V | Theo thiết kế được duyệt | 3 | quả |
| 10 | Vôn mét AC | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Am pe mét AC | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Công điện tử 380/220V-3x5A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì cắt có tải (LBFCO)-22kV/100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng 22kV | Theo thiết kế được duyệt | 23 | quả |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| P | PHẦN PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá + Hoàn trả bê tông M100 đá (2x4) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| R | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Côliê đỡ 3 cáp xuất tuyến; CL-XT-3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M95 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M150 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Đầu co ngót nhiệt hạ thế; HST 4x95-150 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-TPP F100/130 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ (kèm khoá đai); ĐT | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHC | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Hào 3 cáp ngầm 0,4kV cắt qua đường bê tông; HC3-DBT | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| S | PHẦN PHÁ DỠ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Hào 3 cáp ngầm 0,4kV cắt qua đường bê tông; HC3-DBT | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| T | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối Hotline | 1 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 1; V = 3.000.000.000 đồng; X = 3.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Là công trình dân dụng cấp III trở lên; có hạng mục thi công trạm biến áp. + Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi