Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694603-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:52:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,507,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường:
1 Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.746,74 m2
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,34 m2
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.451,4 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTNC19 (gồm Bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,64 tấn
5 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,49 m3
6 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,95 m3
7 Đắp đất cấp 3 móng mặt đường, đầm K=0,98 (gồm khai thác, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,75 m3
8 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,148 m3
9 Lót 1 lớp bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 796,125 m2
B Vuốt nối:
1 Làm mới mặt đường BTNC19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,52 m2
2 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,19 m2
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,33 m2
4 Sản xuất và vận chuyển BTNC19 (gồm Bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3057 tấn
5 Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
6 Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
7 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5246 m3
8 Lót 1 lớp bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,93 m2
9 Đào nền, khuôn đường đất C2, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 m3
C Nền đường, vuốt nối
1 Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K=0,95 (gồm khai thác, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 740,75 m3
2 Đào nền, khuôn đường đất C2, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,51 m3
3 Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,97 m3
D Gia cố mái taluy
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.798 Cấu kiện
2 Bê tông tấm lát mái taluy M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1306 m3
3 Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0632 Tấn
4 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,48 m2
5 Bê tông giằng dọc, ngang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7504 m3
6 Cốt thép giằng ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4043 Tấn
7 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,379 m3
8 Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5435 m3
9 Móng bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mm, đầm bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0524 m3
10 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8102 m3
11 Đào hố móng đất cấp 2, tận dụng kết hợp đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,2462 m3
12 Đắp hố móng (tận dụng đất đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,8218 m3
13 Đào xúc đất C2, điều phối để đắp và đổ đi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,5557 m3
14 Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m2
15 Ống nhựa ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3 m
16 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m2
17 Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2384 m3
E An toàn giao thông
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,65 m2
2 Di dời, nâng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cột
3 Đào hố móng đất cấp 3 cột Km4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
4 Đắp hố móng cột Km4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
5 Nâng cột Km4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
6 Di dời, nâng cao cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cọc
7 Di dời, nâng cọc thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cọc
8 Sơn cọc thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7 m2
F Rãnh thoát nước
1 Bê tông tường thân rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,104 m3
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2579 m3
3 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7689 Tấn
4 Bê tông xà mũ rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9676 m3
5 Cốt thép xà mũ D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 Tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50Kg. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 Cấu kiện
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,744 m3
8 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4885 Tấn
9 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4649 Tấn
10 Móng bằng cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1719 m3
11 Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6287 m2
12 Bê tông tường thân rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1572 m3
13 Đào hố móng đất cấp 3, điều phối để đắp và đổ đi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,7144 m3
14 Đắp đất công trình, đầm K0,95. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8828 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9754 m3
16 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 m3
17 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m3
18 Lót 1 lớp bạt nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8509 m2
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống KĐ: ≥1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 md
G Nối cống hộp KĐ: (4,0x1,65)m tại Km3+532,50
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6468 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4215 m3
3 Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M300, đá 2x4 (+Bê tông gờ chắn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8175 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
5 Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 Tấn
6 Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 Tấn
7 Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5444 Tấn
8 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 1 m2
9 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2338 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395 m
11 Đào hố móng đất cấp 2, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0928 m3
12 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
13 Đóng và xếp bao tải làm vòng vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Bao
14 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
15 Đắp cát công trình, đầm K0,95. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,96 m3
16 Đắp đất công trình, đầm K0,95 (gồm khai thác, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6923 m3
17 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1249 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,65 m3
19 Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cọc
H Nối cống hộp KĐ: (4,0x1,65)m tại Km3+770,85
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
2 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,02 m3
3 Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M300, đá 2x4 (+Bê tông gờ chắn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,71 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
5 Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0586 Tấn
6 Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4132 Tấn
7 Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0258 Tấn
8 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 m2
9 Làm lớp đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.170 m
11 Đào hố móng đất cấp 2, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,98 m3
12 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
13 Đóng và xếp bao tải làm vòng vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Bao
14 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
15 Đắp cát công trình, đầm K0,95. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,62 m3
16 Đắp đất công trình, đầm K0,95. (gồm khai thác, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,84 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
18 Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cọc
I Công tác phá bỏ bê tông cũ và tạo nhám mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7978 m3
J Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->