Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691111-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210431331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:52:00 đến ngày 2021-07-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,557,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,813 100m3
2 Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,992 m3
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15,886 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,713 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,094 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,051 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,37 100m3
8 Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,494 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 46,382 m3
10 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,04 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,893 100m3
12 Đào xúc đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,62 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,62 100m3
14 Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ mác 50 lót nền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 35,934 m3
15 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,142 m3
16 Cắt roon sân BT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,5 10m
17 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,546 m3
18 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 14,07 m3
19 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,743 m3
20 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,246 m3
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,851 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,344 100m2
23 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,202 100m2
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,075 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,185 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,705 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,317 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,624 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,395 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,376 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,824 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,178 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,115 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,115 tấn
35 Bu lông D18, L=500 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16 cái
36 Bu lông D12, L=40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,017 m2
38 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,471 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5,795 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,59 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 53,935 m3
42 Gia công xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,145 tấn
43 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,145 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,973 100m2
45 Thi công trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 187,62 m2
46 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 175,5 md
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 219,197 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 348,396 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 84,289 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 67,488 m2
51 Quét dung dịch chống thấm Fleproof 501(2,5kg/1m2 cho 1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 67,488 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Flexproof AC (0,35km/m2 cho 1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 67,488 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 65,019 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 70,384 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 94,515 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 103,22 m
57 Cắt Ron tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 105 md
58 Thi công vách ngăn vệ sinh nam ván MDF kháng ẩm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,99 m2
59 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 24 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 19,68 m2
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 180,005 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12,624 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 76,45 m2
64 Láng granitô bậc cấp, bề mặt lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 31,1 m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên tấm đan lavabo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,475 m2
66 Lắp dựng cửa đi sắt kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16,44 m2
67 Lắp dựng cửa sổ sắt kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 51,491 m2
68 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8li Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,9 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 52,691 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 148,56 m2
71 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,698 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 567,593 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 314,207 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 578,314 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 303,486 m2
76 Tủ điện thép ngầm tường KT: 300x300x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 25 cái
84 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
86 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 140 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 20 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 145 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 120 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 210 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 260 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 20 m
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
96 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5 m
98 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 sứ
99 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 32 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
104 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m
105 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,018 100m
106 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,075 100m
107 Lắp đặt chậu xí bệt có két nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
109 Lắp đặt la va bô + vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
110 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 cái
111 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
112 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
113 Lắp đặt vòi đồng D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
114 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,6 100m
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7 cái
122 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút têmm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 11 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,35 100m
132 Tủ đựng bình cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
133 Bình chữa cháy MFz8 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 bình
134 Bình chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 bình
135 Bảng nội quy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
136 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13,52 m3
137 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,135 100m3
138 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9 cọc
139 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
141 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 55 m
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 50 m
143 Que hàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5 kg
144 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5 kg
145 Tủ kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
146 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15 m
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12,058 m3
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,075 100m3
149 Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,823 m3
150 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,841 m3
151 Lát gạch thẻ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,68 m2
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15,636 m2
153 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15,636 m2
154 Xếp khan đá hộc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,393 m3
155 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,496 m3
156 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,074 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,078 tấn
158 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cây
159 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->