Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:52:00 đến ngày 2021-07-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,300,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,813 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,992 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15,886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,713 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,051 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,494 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 46,382 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,893 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ mác 50 lót nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 35,934 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,142 | m3 |
| 16 | Cắt roon sân BT | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | 10m |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,546 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 14,07 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,743 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,246 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,075 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,705 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,317 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,624 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,395 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,824 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,115 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,115 | tấn |
| 35 | Bu lông D18, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 36 | Bu lông D12, L=40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 30,017 | m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,471 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5,795 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,59 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 53,935 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,145 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,145 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,973 | 100m2 |
| 45 | Thi công trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 187,62 | m2 |
| 46 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 175,5 | md |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 219,197 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 348,396 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 84,289 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 67,488 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm Fleproof 501(2,5kg/1m2 cho 1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 67,488 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Flexproof AC (0,35km/m2 cho 1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 67,488 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 65,019 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 70,384 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 94,515 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 103,22 | m |
| 57 | Cắt Ron tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 105 | md |
| 58 | Thi công vách ngăn vệ sinh nam ván MDF kháng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,99 | m2 |
| 59 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 24 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 19,68 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 180,005 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,624 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 76,45 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc cấp, bề mặt lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 31,1 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tấm đan lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,475 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 16,44 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 51,491 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8li | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,9 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 52,691 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 148,56 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,698 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 567,593 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 314,207 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 578,314 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 303,486 | m2 |
| 76 | Tủ điện thép ngầm tường KT: 300x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 145 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 210 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | sứ |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt la va bô + vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút têmm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 132 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Bình chữa cháy MFz8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 134 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 135 | Bảng nội quy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 136 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13,52 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9 | cọc |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 143 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 144 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 5 | kg |
| 145 | Tủ kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,058 | m3 |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 149 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,823 | m3 |
| 150 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,841 | m3 |
| 151 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m2 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15,636 | m2 |
| 153 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15,636 | m2 |
| 154 | Xếp khan đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,393 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,496 | m3 |
| 156 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 158 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cây |
| 159 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | gốc cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi