Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:46:00 đến ngày 2021-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,116,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 15,4077 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 11,087 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 60,0213 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 60,0213 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | Như trên | 9,9755 | 100tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120 T/h | Như trên | 7,2746 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 17,2501 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 17,2501 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 60,0213 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 60,0213 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 2,4044 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 24,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 2,0152 | 100m2 |
| 15 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 201,52 | m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 56 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 6,3443 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Như trên | 592,72 | m |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Như trên | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 362,99 | m2 |
| B | Hạng mục: Hè đường, cây xanh | |||
| 1 | Đắp nền hè đá lẫn đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,9146 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền hè đá lẫn đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 17,3781 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường chắn bao tải cát bằng máy đào 1,25m3 | Như trên | 1,0157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m (phạm vi nội bộ công trình) | Như trên | 1,0157 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m | Như trên | 12,296 | 100m |
| 6 | Tre cây nẹp ngang | Như trên | 65 | cây |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Như trên | 2,5392 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt thép d4 | Như trên | 0,025 | tấn |
| 9 | Đắp bao tải cát | Như trên | 222,18 | m3 |
| 10 | Bê tông nền hè bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 308,2 | m3 |
| 11 | Lát gạch terrazzo | Như trên | 3.081,97 | m2 |
| 12 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 22,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như trên | 1,4788 | 100m2 |
| 14 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 221,83 | m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 29,28 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Như trên | 4,8312 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 739,42 | m |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 15 | m3 |
| 19 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 10,61 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Như trên | 1,132 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 216,43 | m2 |
| 22 | Bê tông móng bó gáy hè M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 5,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Như trên | 0,6527 | 100m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 21,54 | m3 |
| 25 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 71,8 | m2 |
| 26 | Bê tông móng bó vỉa bồn cây M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 4,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng bó vỉa bồn cây | Như trên | 0,4752 | 100m2 |
| 28 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,76 | m2 |
| 29 | Bê tông bó vỉa bồn cây M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 3,52 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn cây | Như trên | 1,019 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Như trên | 234,96 | m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 6,2206 | 100m3 |
| 33 | Vật liệu đá lẫn đất đầm chặt K85 (tận dụng đất đào tường chắn bao tải cát) | Như trên | 527,1348 | m3 |
| 34 | Đắp đất màu trồng cây | Như trên | 660,85 | m3 |
| 35 | Trồng cây Viết | Như trên | 0,66 | 100cây |
| 36 | Trồng cây cau vua | Như trên | 0,12 | 100cây |
| 37 | Trồng cây Ngâu | Như trên | 0,71 | 100cây |
| 38 | Trồng cỏ lạc tiên | Như trên | 935 | 1m2 |
| 39 | Trồng cây chuỗi ngọc | Như trên | 228,8 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Như trên | 0,17 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Như trên | 4,87 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 50mm | Như trên | 0,74 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 80mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt vòi tưới D20 | Như trên | 35 | bộ |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160mm | Như trên | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 63 | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm 63-20 | Như trên | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch D63 | Như trên | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch D20 | Như trên | 12 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt - Đường kính 20mm | Như trên | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào | Như trên | 0,0744 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0915 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Như trên | 3,4333 | 1000v |
| 4 | Rải nilon báo hiệu cáp | Như trên | 1,2005 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63/50mm | Như trên | 3,7824 | 100 m |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Như trên | 4,0704 | 100m |
| 7 | Rải cáp 1x10mm2 nối tiếp địa | Như trên | 4,0704 | 100m |
| 8 | Mốc báo cáp | Như trên | 18 | cái |
| 9 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 7,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột đèn | Như trên | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Khung móng M24*675 | Như trên | 12 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 12 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng cột thép bằng máy | Như trên | 12 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn đôi | Như trên | 12 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp của cột | Như trên | 12 | cửa |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 12 | bảng |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Như trên | 2,4 | 100m |
| 18 | Lắp đèn cao áp LED 120W | Như trên | 24 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng | Như trên | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0675E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi