Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế: Xã Tân Lợi, xã Minh Lập, xã Văn Lăng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694654-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế: Xã Tân Lợi, xã Minh Lập, xã Văn Lăng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20210675897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:45:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,963,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LỢI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66,7546 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9982 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,1585 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,162 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 373,3766 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 78,0379 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,0116 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,46 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,175 tấn
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9731 m3
11 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0935 m3
12 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85,6014 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn điện, thiết bị điện, vật tư, thiết bị cấp thoát nước Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4868 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,9845 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,9845 m3
22 Bốc xúc phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,9845 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,9845 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,9845 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8355 m3
26 Xây tường thông gió, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0078 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0852 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 199,2206 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 197,378 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,7317 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,808 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,611 m2
35 Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 64,0696 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6496 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,0632 m2
38 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6496 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,06 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 107,0846 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,808 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,328 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80,808 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 197,378 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60,4797 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,252 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,611 m2
48 SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 101,808 kg
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,26 m2
50 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,28 m2
51 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m2
52 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
53 SXLD cửa sổ mở hất, nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,0116 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 89,0312 m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0697 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7664 m3
59 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2281 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2281 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,856 100m2
62 Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,47mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 md
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,5115 1m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0351 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9658 m3
66 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8297 m3
67 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,3372 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0738 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0156 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8114 m3
72 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,7775 m3
73 Đất đắp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,266 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,3433 m3
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,2248 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,7944 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0023 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0117 tấn
81 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
84 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3408 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1106 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1537 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,217 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1702 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
91 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,7017 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0705 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2526 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1078 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0138 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0265 tấn
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4277 m3
100 Ốp đá granit bệ bếp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,696 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70,0541 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 48,274 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,0168 m2
104 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m
105 Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
106 Công tác ốp gạch men kính 300x450 vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,32 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 70,0541 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,9708 m2
109 SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,784 kg
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
111 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m2
112 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
113 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
114 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2452 100m2
116 Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,443 md
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,0419 1m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,2934 1m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1445 100m2
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 100m2
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,0017 m3
122 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,756 m3
123 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,7381 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3254 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1623 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5278 tấn
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,5798 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55,1547 m3
129 Đất đắp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,8194 m3
130 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 100m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,2477 m3
132 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 98,3332 m2
133 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,715 1m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0072 100m3/1km
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0068 100m2
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3575 m3
138 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 m3
139 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2475 m3
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,305 m2
141 Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 m
142 Xây tường thẳng bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,7937 m3
143 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7865 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 tấn
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2992 m3
148 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0513 100m2
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0342 tấn
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3408 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0859 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1511 tấn
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3705 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2245 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7036 tấn
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,8287 m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2453 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3104 tấn
162 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,7925 m3
163 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,1356 m3
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1344 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0687 tấn
166 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0483 tấn
167 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8643 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9202 m3
169 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 217,6598 m2
170 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 173,8368 m2
171 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 119,344 m2
172 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 41,88 m
173 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,1065 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 217,6598 m2
175 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 308,2873 m2
176 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 41,3849 m2
177 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 129,0778 m2
178 SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 71,712 kg
179 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
180 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
181 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
182 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2444 tấn
183 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2444 tấn
184 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9203 100m2
185 Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,38 md
186 Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400x300 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
187 Lắp đặt aptomat gài 1P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
188 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2P Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
189 Lắp đặt cáp điện tổng CU/XPLE 2x10mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
190 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
191 Lắp đặt tủ điện nhẹ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
192 Cáp quang 24FO Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
193 Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
194 Lắp đặt đèn ốp trần D300 đèn led 20W Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
195 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
196 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
197 Mặt công tắc đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
198 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
199 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
200 Mặt công tắc đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
201 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
202 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
203 Mặt công tắc ba Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
204 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
205 Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
206 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
207 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
208 Mặt ổ cắm đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
209 Lắp đặt hạt mạng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
210 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
211 Mặt hạt mạng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
212 Dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
213 Bộ phát wifi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
214 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 51 m
215 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
216 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
217 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
218 Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
219 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
220 Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
221 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
222 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
223 Mặt công tắc đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
224 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
225 Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
226 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
227 Mặt ổ cắm đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
228 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
229 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
230 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
231 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
232 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
233 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
234 Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
235 Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
236 Lắp đặt aptomat khối 2P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
237 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
238 Mặt aptomat Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
239 Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
240 Lắp đặt đèn ốp trần D300 đèn led 20W Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
241 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
242 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
243 Mặt công tắc đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
244 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
245 Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
246 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
247 Mặt ổ cắm đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
248 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
249 Lắp đặt hạt mạng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
250 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
251 Mặt hạt mạng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
252 Dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
253 Bộ phát wifi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
254 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
255 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
256 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
257 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
258 Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
259 Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
260 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
262 Lắp đặt van 2 chiều D50mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
263 Lắp đặt măng sông D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
264 Lắp đặt van 2 chiều D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
265 Lắp đặt côn D32/25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
266 Lắp đặt tê D25xD25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
267 Lắp đặt cút 90o D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
268 Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
269 Lắp đặt tê ren trong D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
270 Lắp đặt kép D20 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
271 Lắp đặt nút bịt D20 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
272 Lắp đặt van phao cơ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
273 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
274 Xi phông chậu rửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
275 Lắp đặt lavabo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
276 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
277 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
278 Lắp đặt gương soi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
279 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
280 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
281 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
282 Lắp đặt vòi rửa D15 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
283 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
284 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
285 Máy bơm Q=1,5m3/h, h=20m, cs=0,5kw Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
286 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
287 Lắp đặt ống U.PVC DN110 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
288 Lắp đặt ống U.PVC DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
289 Lắp đặt ống U.PVC DN75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
290 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
291 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
292 Lắp đặt cút 90o DN110 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
293 Lắp đặt cút 90o DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
294 Lắp đặt cút 90o DN42 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
295 Lắp đặt chếch 135o DN110 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
296 Lắp đặt chếch 135o DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
297 Lắp đặt Y 45o DN90/90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
298 Lắp đặt măng sông nối ống DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
299 Lắp đặt phễu thu sàn (xi phông D90) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
300 Qủa cầu chắn rác D90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
301 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,475 100m3
302 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
303 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,624 m3
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0846 tấn
305 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0405 100m2
306 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,645 m3
307 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,2458 m3
308 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55,692 m2
309 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,106 m2
310 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77,316 m2
311 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 tấn
312 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0995 100m2
313 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,084 m3
314 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m2
315 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
316 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
317 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
318 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 100m3
319 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2575 100m3
320 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2575 100m3/1km
321 Lắp đặt ống U.PVC DN110 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
322 Lắp đặt tê nhựa DN110 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
323 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2076 100m3
324 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
325 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,819 m3
326 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
327 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
328 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,7575 m3
329 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,4972 m3
330 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,384 m2
331 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,232 m2
332 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,472 m2
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0281 tấn
334 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0606 100m2
335 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 m3
336 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m2
337 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
339 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
340 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1101 100m3
341 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0975 100m3
342 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0975 100m3/1km
343 Lắp đặt ống U.PVC DN110 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
344 Lắp đặt tê nhựa DN110 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
B TRẠM Y TẾ XÃ MINH LẬP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,1891 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,2934 1m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1323 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,7178 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,5859 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,7534 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1134 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4802 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,3114 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 49,4155 m3
13 Đất đắp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,933 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,8508 m3
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 84,6892 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8746 1m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0187 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0187 100m3/1km
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9373 m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,148 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6444 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,708 m2
26 Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,66 m
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,3564 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0483 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2992 m3
32 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0519 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0343 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3408 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0698 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1499 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,301 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6211 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2511 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7405 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,8325 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1496 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1726 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,5683 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4271 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4582 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1251 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0404 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8718 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 165,6278 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 162,496 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 125,7956 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,6515 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 188,4918 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 302,8791 m2
59 SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 71,712 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
61 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
62 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,303 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 126,966 m2
65 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2087 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2087 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8503 100m2
68 Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,22 md
69 Vệ sinh, làm sạch nền sân bê tông hiện trạng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 137 m2
71 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 245 m2
72 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 77 m2
73 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
74 Lắp đặt aptomat gài 1P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt aptomat gài 2P-50A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt cáp điện tổng CU/XPLE 2x6mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
78 Lắp đặt tủ điện nhẹ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
79 Cáp quang 24FO Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
80 Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần D300 đèn led 20W Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
83 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
84 Mặt công tắc đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
87 Mặt công tắc đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Bảng điện 4-6 aptomat gài Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
91 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
92 Mặt ổ cắm đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
93 Lắp đặt hạt mạng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
95 Mặt hạt mạng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
96 Dây mạng UTP CAT6 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
97 Bộ phát wifi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
98 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
99 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
100 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
101 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
102 Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
103 Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
105 Lắp đặt van 2 chiều D50mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt măng sông D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
107 Lắp đặt van 2 chiều D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt tê D25xD25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
109 Lắp đặt cút 90o D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
110 Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
111 Lắp đặt kép D20 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt nút bịt D20 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
113 Lắp đặt van phao cơ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
115 Lắp đặt chậu rửa (lavabo) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
117 Lắp đặt gương soi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
118 Lắp đặt kệ kính Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
119 Lắp đặt máy bơm Q=1,5m3/h; H=20m; CS =0,5KW Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
120 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
121 Lắp đặt ống U.PVC DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
122 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
123 Lắp đặt cút 90o DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
124 Lắp đặt cút 90o DN42 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
125 Lắp đặt chếch 135o DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
126 Lắp đặt Y 45o DN90/90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Qủa cầu chắn rác D90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 quả
C TRẠM Y TẾ XÃ VĂN LĂNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4711 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4711 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4711 m3
4 Bốc xúc phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4711 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4711 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4711 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,8126 1m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0491 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0548 m3
10 Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,5874 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1044 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1679 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,148 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,7832 m3
16 Đất đắp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9706 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2536 m3
19 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,1299 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,7121 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1364 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2215 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1564 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2183 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,7206 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2253 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2889 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2536 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,5322 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0217 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2466 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0539 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0255 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0267 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2659 m3
43 Ốp đá granit bệ bếp Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,2211 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 78,2178 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 79,9252 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25,4759 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,94 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
49 Công tác ốp gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,4895 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 83,4978 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 97,7016 m2
52 SX sen hoa cửa sổ Inox 304 13x26x1,2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,928 kg
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
54 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,21 m2
55 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0721 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0721 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3114 100m2
59 Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 md
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20,1744 1m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,5218 m3
63 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,6912 m3
64 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,6476 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0841 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0998 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,387 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,6526 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m3/1km
72 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4691 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,9759 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1567 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0888 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1123 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 260,3744 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 249,2512 m2
80 Đắp vữa cắm mảnh sành Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,56 md
81 Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
84 Mặt công tắc đơn Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
87 Mặt công tắc đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
91 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
92 Lắp đặt quạt hút mùi bếp (thông gió) Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
94 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
95 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
96 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
97 Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt aptomat bếp khối 2P-25A-6KA Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt đế đơn chống cháy Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
101 Mặt aptomat khối Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
105 Lắp đặt van 2 chiều D50mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt măng sông D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
107 Lắp đặt van 2 chiều D25mm Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt côn D32/25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt tê D25xD25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Lắp đặt cút 90o D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
111 Lắp đặt cút 90o D32 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
113 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
115 Lắp đặt rắc co D25 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 Lắp đặt rắc co D50 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
117 Lắp đặt kép D20 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
118 Lắp đặt nút bịt D20 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt van phao cơ Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt van phao điện Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
121 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
123 Lắp đặt máy bơm Q=1,5m3/h; H=20m; CS =0,5KW Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
124 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
125 Lắp đặt ống U.PVC DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
126 Lắp đặt ống U.PVC DN60 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
127 Lắp đặt cút 90o DN90 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Lắp đặt côn 90/60 Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.469445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.93E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->