Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế: Xã Tân Lợi, xã Minh Lập, xã Văn Lăng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các Trạm Y tế: Xã Tân Lợi, xã Minh Lập, xã Văn Lăng thuộc Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:45:00 đến ngày 2021-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,312,963,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7546 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9982 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1585 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,162 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 373,3766 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,0379 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0116 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,46 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9731 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,6014 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ dây dẫn điện, thiết bị điện, vật tư, thiết bị cấp thoát nước | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4868 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9845 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9845 | m3 |
| 22 | Bốc xúc phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9845 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9845 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9845 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8355 | m3 |
| 26 | Xây tường thông gió, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199,2206 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 197,378 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7317 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,611 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0696 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6496 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0632 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6496 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,0846 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,328 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80,808 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 197,378 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,4797 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,252 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,611 | m2 |
| 48 | SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,808 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 50 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 51 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 52 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 53 | SXLD cửa sổ mở hất, nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0116 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0312 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7664 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2281 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 62 | Phụ kiện tôn úp nóc dày 0,47mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | md |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5115 | 1m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9658 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8297 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3372 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0738 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8114 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7775 | m3 |
| 73 | Đất đắp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,266 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3433 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2248 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7944 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1106 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1537 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7017 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0705 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4277 | m3 |
| 100 | Ốp đá granit bệ bếp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,0541 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,274 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0168 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 105 | Láng ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch men kính 300x450 vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,0541 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9708 | m2 |
| 109 | SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,784 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 111 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 112 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2452 | 100m2 |
| 116 | Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,443 | md |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0419 | 1m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2934 | 1m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1445 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0017 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,756 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7381 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3254 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1623 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5278 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5798 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1547 | m3 |
| 129 | Đất đắp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8194 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2477 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,3332 | m2 |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | 1m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m3/1km |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3575 | m3 |
| 138 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,305 | m2 |
| 141 | Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5 | m |
| 142 | Xây tường thẳng bằng không sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7937 | m3 |
| 143 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7865 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | m3 |
| 148 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0859 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3705 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2245 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8287 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2453 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3104 | tấn |
| 162 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7925 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1356 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 167 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8643 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9202 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6598 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 173,8368 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,344 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,88 | m |
| 173 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1065 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,6598 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 308,2873 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3849 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 129,0778 | m2 |
| 178 | SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,712 | kg |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 180 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 181 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 182 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2444 | tấn |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2444 | tấn |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9203 | 100m2 |
| 185 | Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,38 | md |
| 186 | Lắp đặt tủ điện âm tường kích thước 400x300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptomat gài 1P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt cáp điện tổng CU/XPLE 2x10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 191 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 192 | Cáp quang 24FO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 đèn led 20W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 195 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 197 | Mặt công tắc đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 200 | Mặt công tắc đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 203 | Mặt công tắc ba | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 208 | Mặt ổ cắm đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt hạt mạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 211 | Mặt hạt mạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 213 | Bộ phát wifi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 215 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 216 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 217 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 218 | Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 223 | Mặt công tắc đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Mặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 229 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 231 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 232 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 233 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 234 | Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt aptomat khối 2P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 238 | Mặt aptomat | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 đèn led 20W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 243 | Mặt công tắc đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt bảng điện 6-8 aptomat gài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 246 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 247 | Mặt ổ cắm đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 248 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 249 | Lắp đặt hạt mạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 251 | Mặt hạt mạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 252 | Dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 253 | Bộ phát wifi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 255 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 257 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 258 | Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 262 | Lắp đặt van 2 chiều D50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt măng sông D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn D32/25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê D25xD25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90o D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê ren trong D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt kép D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 271 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 272 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 274 | Xi phông chậu rửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 276 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 277 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 285 | Máy bơm Q=1,5m3/h, h=20m, cs=0,5kw | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 286 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 287 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cút 90o DN110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút 90o DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút 90o DN42 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt chếch 135o DN110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt chếch 135o DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt Y 45o DN90/90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt măng sông nối ống DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 299 | Lắp đặt phễu thu sàn (xi phông D90) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 300 | Qủa cầu chắn rác D90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 301 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 303 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 305 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 307 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2458 | m3 |
| 308 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,692 | m2 |
| 309 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,106 | m2 |
| 310 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77,316 | m2 |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 312 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | 100m2 |
| 313 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 314 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 316 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 317 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 318 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | 100m3 |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2575 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2575 | 100m3/1km |
| 321 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 322 | Lắp đặt tê nhựa DN110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 323 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7575 | m3 |
| 329 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4972 | m3 |
| 330 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,384 | m2 |
| 331 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m2 |
| 332 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,472 | m2 |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 334 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | 100m2 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | m3 |
| 336 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 337 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 339 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 340 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1101 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | 100m3/1km |
| 343 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa DN110 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ MINH LẬP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1891 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2934 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7178 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5859 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4802 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3114 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4155 | m3 |
| 13 | Đất đắp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8508 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84,6892 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8746 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9373 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,148 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6444 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,66 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3564 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1499 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6211 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7405 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8325 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1496 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1726 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5683 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4271 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4582 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1251 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8718 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6278 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 162,496 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125,7956 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6515 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 188,4918 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 302,8791 | m2 |
| 59 | SX sen hoa cửa sổ inox 304 13x26x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,712 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,303 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,966 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2087 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2087 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8503 | 100m2 |
| 68 | Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | md |
| 69 | Vệ sinh, làm sạch nền sân bê tông hiện trạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat gài 1P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat gài 2P-50A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cáp điện tổng CU/XPLE 2x6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Cáp quang 24FO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 đèn led 20W | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 84 | Mặt công tắc đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 87 | Mặt công tắc đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Bảng điện 4-6 aptomat gài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 92 | Mặt ổ cắm đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt hạt mạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 95 | Mặt hạt mạng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Dây mạng UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 97 | Bộ phát wifi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều D50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê D25xD25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 90o D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt máy bơm Q=1,5m3/h; H=20m; CS =0,5KW | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút 90o DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút 90o DN42 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch 135o DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y 45o DN90/90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Qủa cầu chắn rác D90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| C | TRẠM Y TẾ XÃ VĂN LĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4711 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4711 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4711 | m3 |
| 4 | Bốc xúc phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4711 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4711 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4711 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8126 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0491 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0548 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5874 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1679 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7832 | m3 |
| 16 | Đất đắp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9706 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2536 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1299 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7121 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1364 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2215 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1564 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7206 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2889 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2536 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5322 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2466 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2659 | m3 |
| 43 | Ốp đá granit bệ bếp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2211 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2178 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9252 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4759 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4895 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4978 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,7016 | m2 |
| 52 | SX sen hoa cửa sổ Inox 304 13x26x1,2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,928 | kg |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 55 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3114 | 100m2 |
| 59 | Phụ kiện úp nóc tôn dày 0,47mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | md |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1744 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5218 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6912 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6476 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,387 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6526 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m3/1km |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4691 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9759 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1567 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1123 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260,3744 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 249,2512 | m2 |
| 80 | Đắp vữa cắm mảnh sành | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,56 | md |
| 81 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 84 | Mặt công tắc đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 87 | Mặt công tắc đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt bảng điện 4-6 aptomat gài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 92 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp (thông gió) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt aptomat gài 1P-20A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat gài 2P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat bếp khối 2P-25A-6KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 101 | Mặt aptomat khối | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh D50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều D50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn D32/25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê D25xD25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90o D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90o D32 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co D50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy bơm Q=1,5m3/h; H=20m; CS =0,5KW | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống U.PVC DN60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút 90o DN90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn 90/60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.469445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình Scan kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi