Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Xây dựng hoa viên kết hợp khu vui chơi giải trí khu Trung tâm hành chính huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Xây dựng hoa viên kết hợp khu vui chơi giải trí khu Trung tâm hành chính huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương (tỉnh hỗ trợ huyện đạt chuẩn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:43:00 đến ngày 2021-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,520,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,474 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 75 | gốc cây |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,115 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 86,287 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,535 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 397,36 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29,851 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 400,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 184,9 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 207,8 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2.639,7 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 24,5x24,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 469 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá granite đỏ khò mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá granite đen khò mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá granite xám khò mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 290 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 62,54 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,86 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,644 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,357 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 166,008 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,44 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,222 | m3 |
| C | HẠNG MỤC : TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 318,33 | m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 318,33 | m3 |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 165,375 | m3 |
| 4 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây kèn hồng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 5 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây chuông vàng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 6 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây hoàng nam | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 27 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,396 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây ắc ó | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây mắt nai | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây lá trắng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây mai vàng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây chà là trung đông | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 13 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 14 | Cung cấp sơ dừa trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 15 | Cung cấp phân bò trồng cây | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 16 | Cung cấp phân hóa học trồng cây (0,1kg/m2) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 164,37 | kg |
| 17 | Cung cấp thuốc kích thích Atonik ra rễ, ra chồi (2chai/cây) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 116 | chai 100ml |
| D | HẠNG MỤC : BẢO DƯỠNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 58 | cây/90ngày |
| 2 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,132 | 100m2/tháng |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,842 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,239 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10,119 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đầu bulong mạ kẽm M32x100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | con |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đai ốc, vòng đệm bu long móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | con |
| 11 | Cùm Inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại (lắp dựng trụ đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | tấn |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển cột đa giác 17m -139-4mm + khung đèn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | SXLĐ thép ống Inox D21, dày 1ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 110,8 | kg |
| 15 | Lắp dựng khung đỡ, quả cầu, cánh sen inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led 5W | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 18 | Đèn dây 220V | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C50mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Coss đồng D25 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,216 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x7mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x14mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 31 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chi phí lắp đặt điện kế | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 39 | SXLĐ thép tấm 0,6x0,8x6 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22,608 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van hai chiều PVC, đường kính van 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van hai chiều PVC, đường kính van 21mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Chi phí lắp đặt đồng hồ nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,926 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13,152 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,933 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,32 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 31,69 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,382 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,32 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,13 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 138,45 | m2 |
| 24 | Sản xuất khung hoa sắt thép hộp 30x30 tường rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,21 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,21 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 67,21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (Công viên, hoa viên hoặc sân vườn có giá trị ≥ 2,00 tỷ VND).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụnghoặc biên bản thanh lý Hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi