Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:39:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,364,126,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680,461,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 15 phòng học + 08 phòng hành chính + 04 phòng chức năng Trường Tiểu học Kim Đồng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,0371 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,6313 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 6,9279 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 42,4079 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 148,3042 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | 25,8637 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 28,0131 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 52,6084 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 128,5587 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 12,948 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4534 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 147,9642 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 15,09 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,4826 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 2,5968 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 12,449 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 15,6106 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4104 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0703 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 17,6817 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,9667 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4756 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9666 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4547 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,3262 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0984 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,4969 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,241 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,0242 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,3484 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,0502 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,3777 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,5408 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,4708 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8031 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5697 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1221 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0556 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,6078 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3321 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,6446 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8768 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0525 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1439 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,4236 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,4242 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6868 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,658 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1843 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2854 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2889 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,0157 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0883 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4628 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9627 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8585 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7904 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6186 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5312 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2038 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,279 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,8233 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,1305 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,916 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5601 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2474 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2116 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2535 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,096 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,3116 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,3921 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8108 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2929 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3732 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1117 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2463 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1596 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7842 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0347 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0515 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,144 | tấn | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 4,2024 | 100m3 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 56,4848 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,9456 | m3 | |
| 89 | Lót tấm cao su mỏng | 8,7526 | 100m2 | |
| 90 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 9,1773 | m3 | |
| 91 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,464 | m3 | |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 37,4974 | m3 | |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 9,6696 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 8,5536 | m3 | |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 45,3485 | m3 | |
| 96 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 17,253 | m3 | |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 84,7501 | m3 | |
| 98 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 30,3215 | m3 | |
| 99 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 32,8219 | m3 | |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,7161 | m3 | |
| 101 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 59,7275 | m3 | |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,2282 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,768 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.024,793 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.930,7171 | m2 | |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.316,338 | m2 | |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.294,113 | m2 | |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.396,0568 | m2 | |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 479,9026 | m2 | |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 366,3317 | m2 | |
| 111 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 482,2232 | m2 | |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 556,25 | m | |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 55,36 | m | |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,8453 | tấn | |
| 115 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | 2,6172 | tấn | |
| 116 | Gia công thép hộp 50x100x1.4 | 0,2281 | tấn | |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 7,8407 | 100m2 | |
| 118 | Trần hợp kim nhôm S200 dày 0.6mm (Có khung xương cố định và phụ kiện kèm theo) | 491,6275 | m2 | |
| 119 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 208,6185 | m2 | |
| 120 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 85,3 | m2 | |
| 121 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 24,416 | m2 | |
| 122 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 11,381 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600 vữa XM mác 75 | 1.706,813 | m2 | |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300 , vữa XM mác 75 | 95,0775 | m2 | |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá , vữa XM mác 75 | 65,505 | m2 | |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 73,2955 | m2 | |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 | 331,1064 | m2 | |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | 184,152 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện kèm theo) | 146,64 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Sử dụng nhôm Lamri có phụ kiện kèm theo) | 37,8 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính dày 4.8mm (có phụ kiện kèm theo) | 236,6 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) | 15,36 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox | 233,6 | m2 | |
| 134 | Vách Compact dày 12mm (có phụ kiện liên kết) | 2,325 | m2 | |
| 135 | Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ Decal | 41 | cái | |
| 136 | Cung cấp lắp đặt khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.9 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | 83,553 | m2 | |
| 137 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm V30x30 | 126,6 | m | |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | 0,0296 | 100m2 | |
| 139 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | 8,7 | m | |
| 140 | Cung cấp lắp đặt tay vin gỗ thao lao 60x100 | 42,1 | m | |
| 141 | Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn KT (600x300) | 263 | cái | |
| 142 | Cung cấp lắp đặt ô hoa bê tông | 15 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ống inox đường kính 60.5x1.4mm | 0,0925 | 100m | |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 278 | cái | |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 146 | Cung cấp lắp đặt chữ nhôm màu đồng cao 300 | 1 | bộ | |
| 147 | Cung cấp lắp đặt thang sắt lên mái | 2,15 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3.5mm | 2,413 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | 0,177 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm | 0,183 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 114 | 19 | cái | |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.024,793 | m2 | |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.722,737 | m2 | |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 1.350,5918 | m2 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 3.135,6622 | m2 | |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.375,3848 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.858,3992 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 19,2211 | 100m2 | |
| 159 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,3923 | 100m3 | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,414 | m3 | |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,0975 | m3 | |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0034 | tấn | |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4019 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0105 | tấn | |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2588 | 100m2 | |
| 166 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,0808 | m3 | |
| 167 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,13 | m3 | |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 100,2074 | m2 | |
| 169 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,45 | m2 | |
| 170 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 127 | cái | |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 18 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 21 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 6 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 27 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng | 1 | bể | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 27 | cái | |
| 177 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | 18 | cái | |
| 179 | Lắp đặt giá treo | 27 | cái | |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 21 | cái | |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 12 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 1,04 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,45 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,54 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,84 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,24 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,45 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 78 | cái | |
| 189 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 201 | cái | |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 5 | cái | |
| 191 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 7 | cái | |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 45 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 72 | cái | |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 32 | cái | |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 43 | cái | |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 8 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 57 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 21 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 30 | cái | |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 24 | cái | |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 6 | cái | |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 72 | cái | |
| 203 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 7 | cái | |
| 204 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 205 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 206 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 36 | cái | |
| 207 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 78 | cái | |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 209 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 18 | cái | |
| 211 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | 39 | cái | |
| 212 | Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm | 1 | cái | |
| 213 | Máy bơm Qmax=7.8m3, H=54.5m | 1 | bộ | |
| 214 | Giếng khoan D60 (L=80-120m) | 1 | bộ | |
| 215 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 102 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 4 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | 66 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt quạt đảo trần | 85 | cái | |
| 219 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 65 | cái | |
| 220 | Lắp công tắc điện loại đơn | 119 | cái | |
| 221 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | 8 | cái | |
| 222 | Lắp cầu chì âm | 141 | cái | |
| 223 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | 33 | hộp | |
| 224 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | 9 | hộp | |
| 225 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | 18 | hộp | |
| 226 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | 16 | hộp | |
| 227 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | 24 | hộp | |
| 228 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 5 | cái | |
| 230 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 26 | cái | |
| 231 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 3.850 | m | |
| 232 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.985 | m | |
| 233 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 120 | m | |
| 234 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 260 | m | |
| 235 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | 200 | m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 650 | m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.850 | m | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | 230 | m | |
| 239 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 24 | hộp | |
| 240 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 241 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | 1 | hộp | |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5135 | 100m3 | |
| 243 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | 0,8378 | 100m3 | |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,056 | m3 | |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 24,128 | m3 | |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,9848 | m3 | |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,608 | m3 | |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,348 | m3 | |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,674 | m3 | |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1344 | m3 | |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,4128 | 100m2 | |
| 252 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,268 | 100m2 | |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8678 | 100m2 | |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6674 | 100m2 | |
| 255 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5324 | tấn | |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4806 | tấn | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,1663 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,4067 | tấn | |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0857 | tấn | |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1709 | tấn | |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,171 | tấn | |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2225 | tấn | |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0068 | tấn | |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0009 | tấn | |
| 268 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 166,2 | m2 | |
| 269 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 133,48 | m2 | |
| 270 | Quét vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 232,94 | m2 | |
| 271 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 272 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,274 | tấn | |
| 273 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0857 | tấn | |
| 274 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1192 | tấn | |
| 275 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | 9,2975 | m | |
| 276 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2 | 49,5 | m | |
| 277 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,342 | 100m2 | |
| 278 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | 0,068 | 100m2 | |
| 279 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,34 | m3 | |
| 280 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,25 | m2 | |
| 281 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,25 | m2 | |
| 282 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,25 | m2 | |
| 283 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,25 | m2 | |
| 284 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 10,34 | m2 | |
| 285 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | 10,08 | m2 | |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 287 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 3 | cái | |
| 288 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 289 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 290 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,88 | m3 | |
| 291 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,42 | m3 | |
| 292 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone | 1 | hộp | |
| 293 | Lắp đặt đầu khói | 50 | bộ | |
| 294 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 6 | cái | |
| 295 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 296 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 6 | bộ | |
| 297 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 6 | bộ | |
| 298 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | 18 | bộ | |
| 299 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | 18 | bộ | |
| 300 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 301 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 18 | hộp | |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 190 | m | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | 540 | m | |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 590 | m | |
| 305 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 425 | m | |
| 306 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | 100 | m | |
| 307 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 308 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | 1 | cái | |
| 309 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 310 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 311 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 312 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 32 | m | |
| 313 | Khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 314 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 315 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 316 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 10 | m | |
| 318 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 319 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 24 | cái | |
| 320 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | 1 | cái | |
| 321 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m | 1 | cái | |
| 322 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 323 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 1,66 | 100m | |
| 324 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | 0,38 | 100m | |
| 325 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 10 | cái | |
| 326 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | 8 | cái | |
| 327 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 2 | cái | |
| 328 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 329 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 26 | cái | |
| 330 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | 6 | cái | |
| 331 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 332 | Lắp đặt y lọc rác | 2 | cái | |
| 333 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 334 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái | |
| 335 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 3 | hộp | |
| 336 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | 6 | hộp | |
| 337 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | 1 | cái | |
| 338 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 4 | cái | |
| 339 | Lắp đặt lúp bê | 2 | cái | |
| 340 | Sơn ống STK Þ114 | 23,7006 | m2 | |
| 341 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 17,845 | m3 | |
| 342 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 12,8484 | m3 | |
| 343 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,21 | m3 | |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,21 | m3 | |
| 345 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + N16mm2 | 100 | m | |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 | 100 | m | |
| B | Khối 10 phòng học Trường Tiểu học Lê Quí Đôn | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | 6,843 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,641 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,1574 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,4634 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,5991 | 100m3 | |
| 6 | Lớp cao su mỏng lót nền | 6,3509 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 36,4572 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,227 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 21,544 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 67,9773 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,7408 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1309 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3844 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7085 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6449 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3743 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9887 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,9252 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,015 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,243 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,882 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1991 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1304 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,0352 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3137 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1992 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1288 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1026 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4039 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,358 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,0282 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,0741 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 1,5192 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 41,965 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,1421 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7646 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4302 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0983 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3434 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,1065 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1116 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7878 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 43,448 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 5,0022 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,0387 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,7798 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3976 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 32,0781 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,4221 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4024 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0835 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5125 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2029 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4714 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0722 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,1829 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4533 | tấn | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,0905 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,6133 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,142 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0824 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0414 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0715 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2297 | tấn | |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,5775 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,7079 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5775 | tấn | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | 4,5238 | 100m2 | |
| 71 | Thi công trần trần hộp kim nhôm G200 dày 0,6mm (có kèm phụ kiện của trần) | 279,67 | m2 | |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 6,3038 | m3 | |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,004 | m3 | |
| 74 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,1803 | m3 | |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,32 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 19,6986 | m3 | |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 18,824 | m3 | |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 22,8495 | m3 | |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,1384 | m3 | |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,0888 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,694 | m3 | |
| 82 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,074 | m3 | |
| 83 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 32,0506 | m3 | |
| 84 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 36,4496 | m3 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 164,8853 | m2 | |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,68 | m2 | |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 11,48 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | 3,05 | m2 | |
| 89 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | 2 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 11,58 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x100, vữa XM mác 75 | 37,99 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, ốp cao 1800, vữa XM mác 75 | 151,379 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200, vữa XM mác 75 | 86,278 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 46,52 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 46,215 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | 659,818 | m2 | |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,244 | m2 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 586,831 | m2 | |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 938,817 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 399,7343 | m2 | |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 307,6 | m2 | |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 468,17 | m2 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 500,22 | m2 | |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 388,12 | m2 | |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 280,668 | m2 | |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | 280,668 | m2 | |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S mái, tường, sê nô, ô văng … | 280,668 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 642,075 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.173,8313 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 554,7033 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 950,4847 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.124,316 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.196,7783 | m2 | |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Blamri nhôm(Sản xuất theo thiết kế) | 62,4 | m2 | |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm Blamri (Sản xuất theo thiết kế) | 12,83 | m2 | |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, kính trắng dày 4,8mm có khung Inox bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | 96 | m2 | |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | 5,76 | m2 | |
| 118 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | 1,55 | m2 | |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế) | 61,12 | m2 | |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | 4,5 | m | |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ thao lao, kích thước 60x100 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | 10,9 | m | |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng nhôm V30x3 ốp khe lún | 74,4 | m | |
| 123 | Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng, cao 300 (Sản xuất theo thiết kế) | 1 | bộ | |
| 124 | Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | 20 | bộ | |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300 | 100 | cái | |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | 50 | cái | |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | 96 | m2 | |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 345,76 | m | |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 31,2 | m | |
| 130 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 5,14 | m2 | |
| 131 | Miết mạch tường gạch loại lồi | 4,06 | m2 | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,192 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,126 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,05 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Fi 114 | 15 | cái | |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,6582 | 100m2 | |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,265 | m3 | |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,755 | 100m3 | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,279 | m3 | |
| 140 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,2847 | m3 | |
| 141 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,8102 | m3 | |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,7647 | m2 | |
| 143 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,66 | m2 | |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,2684 | m3 | |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2092 | 100m2 | |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1405 | tấn | |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 61 | cấu kiện | |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2077 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1385 | 100m3 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,001 | m3 | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,924 | m3 | |
| 152 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,9837 | m3 | |
| 153 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,4391 | m3 | |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,064 | m2 | |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,308 | m2 | |
| 156 | Cung cấp lớp đá 4x6 | 0,078 | m3 | |
| 157 | Cung cấp lớp đá 1x2 | 0,078 | m3 | |
| 158 | Cung cấp lớp than xỉ | 0,078 | m3 | |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5733 | m3 | |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0249 | 100m2 | |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0162 | tấn | |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0278 | tấn | |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,032 | 100m | |
| 165 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 70 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 1 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | 33 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt quạt đảo trần | 40 | cái | |
| 169 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 20 | cái | |
| 170 | Lắp công tắc điện loại đơn | 51 | cái | |
| 171 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | 2 | cái | |
| 172 | Lắp cầu chì âm | 57 | cái | |
| 173 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | 10 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | 4 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | 5 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | 12 | hộp | |
| 177 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | 10 | hộp | |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 12 | cái | |
| 181 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.450 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 420 | m | |
| 183 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | |
| 184 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 190 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 200 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 710 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 860 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 189 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 10 | hộp | |
| 190 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | 1 | hộp | |
| 191 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | 1 | hộp | |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 9 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 7 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 4 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng | 1 | bể | |
| 197 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 198 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 199 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 200 | Lắp đặt giá treo | 11 | cái | |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 7 | cái | |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 11 | cái | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,22 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,74 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,82 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,41 | 100m | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,41 | 100m | |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,24 | 100m | |
| 209 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 76 | cái | |
| 211 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 8 | cái | |
| 213 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 21 | cái | |
| 214 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 31 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 6 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 21 | cái | |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 5 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 26 | cái | |
| 219 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 7 | cái | |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 7 | cái | |
| 221 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 13 | cái | |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 3 | cái | |
| 223 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 31 | cái | |
| 224 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 226 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 228 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 32 | cái | |
| 229 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 230 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 231 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 5 | cái | |
| 233 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | 16 | cái | |
| 234 | Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm | 1 | cái | |
| 235 | Máy bơm Q=5.4m3, H=32.5m | 1 | bộ | |
| 236 | Giếng khoan D60 (L=80-120m) | 1 | bộ | |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4758 | 100m3 | |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9839 | 100m3 | |
| 239 | Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0541 | 100m3 | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 5,406 | m3 | |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,259 | m3 | |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,082 | tấn | |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,104 | m3 | |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,098 | 100m2 | |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1533 | tấn | |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,18 | m3 | |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4031 | 100m2 | |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1216 | tấn | |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8389 | tấn | |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 14,858 | m3 | |
| 252 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,4858 | 100m2 | |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8891 | tấn | |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,674 | tấn | |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0527 | tấn | |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,162 | m3 | |
| 257 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4234 | 100m2 | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3422 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5347 | tấn | |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0896 | m3 | |
| 261 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0045 | 100m2 | |
| 262 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0053 | tấn | |
| 263 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0006 | tấn | |
| 264 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,8139 | m2 | |
| 266 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,2 | m2 | |
| 267 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 95,88 | m2 | |
| 268 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 102,732 | m2 | |
| 269 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | 6,98 | m2 | |
| 270 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | 178,532 | m2 | |
| 271 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | 7,06 | m2 | |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,222 | m3 | |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0444 | 100m2 | |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0094 | tấn | |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 276 | Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5m | 16 | cái | |
| 277 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0589 | tấn | |
| 278 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0589 | tấn | |
| 279 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1146 | tấn | |
| 280 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1146 | tấn | |
| 281 | Gia công xà gồ thép | 0,1607 | tấn | |
| 282 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1607 | tấn | |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,7893 | m2 | |
| 284 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | 0,3534 | 100m2 | |
| 285 | Ốp tôn phẳng dày 1mm hai đầu hồi | 0,1098 | 100m2 | |
| 286 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,3088 | m3 | |
| 287 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,86 | m2 | |
| 288 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,86 | m2 | |
| 289 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,08 | m2 | |
| 291 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,08 | m2 | |
| 292 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt, nhíp sơn, lá dày 3.5mm, sườn dày 6.3mm (Sản xuất theo thiết kế) | 10,34 | m2 | |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,22 | 100m | |
| 294 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 2 | cái | |
| 295 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 296 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 297 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,6 | m3 | |
| 298 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,5 | m3 | |
| 299 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone | 1 | hộp | |
| 300 | Lắp đặt đầu khói | 20 | bộ | |
| 301 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 2 | cái | |
| 302 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 303 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 4 | bộ | |
| 304 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 305 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | 10 | bộ | |
| 306 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | 10 | bộ | |
| 307 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 308 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 10 | hộp | |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 95 | m | |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | 100 | m | |
| 311 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 410 | m | |
| 312 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 240 | m | |
| 313 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | 80 | m | |
| 314 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 315 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | 1 | cái | |
| 316 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 317 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 318 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 319 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 32 | m | |
| 320 | Khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 321 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 322 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 323 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 10 | m | |
| 325 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 326 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 24 | cái | |
| 327 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | 1 | cái | |
| 328 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | 1 | cái | |
| 329 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 330 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 2,29 | 100m | |
| 331 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 10 | cái | |
| 332 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 4 | cái | |
| 333 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 27 | cái | |
| 334 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 335 | Lắp đặt y lọc rác | 2 | cái | |
| 336 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 337 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái | |
| 338 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 3 | hộp | |
| 339 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | 1 | cái | |
| 340 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 4 | cái | |
| 341 | Lắp đặt lúp bê | 2 | cái | |
| 342 | Sơn ống STK Þ114 | 82,23 | m2 | |
| 343 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 24,62 | m3 | |
| 344 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 17,72 | m3 | |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,21 | m3 | |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,21 | m3 | |
| 347 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 | 100 | m | |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 | 100 | m | |
| C | Khối 12 phòng học + 08 phòng hành chính + 04 phòng chức năng Trường THCS Nguyễn Đáng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 347,904 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 3,952 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Fi 6 | 10,2227 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Fi 18 | 32,6764 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Fi 22 | 0,1797 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,8448 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,8448 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,8349 | tấn | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | 40,921 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 302 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 4,7565 | m3 | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,0476 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Fi gốc >90, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp I | 5,7038 | 100m | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,93 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,5795 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5512 | 100m3 | |
| 17 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | 9,0743 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,4978 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 76,5392 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,154 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,9504 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 89,0592 | m3 | |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 3,8556 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 6 | 0,1268 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 8 | 0,5249 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10 | 0,9526 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 14 | 3,5829 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 18 | 0,4631 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 20 | 3,1739 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 20,794 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 30,5195 | m3 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 8,5525 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 0,3794 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 0,3006 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | 0,7655 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | 5,267 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 0,5843 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 0,4127 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 0,8947 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | 5,7863 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | 0,9458 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 38,3335 | m3 | |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | 3,4944 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 6 | 0,763 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 8 | 0,1408 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10 | 0,0755 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 14 | 0,3208 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiêng, đường kính cốt thép Fi 16 | 0,1048 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 18 | 0,1358 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 20 | 4,1969 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 128,3525 | m3 | |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 14,4566 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 0,6172 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 0,6981 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | 0,1112 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | 2,2234 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | 4,5352 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 22, chiều cao | 1,9539 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 25, chiều cao | 1,2173 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 1,5565 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 0,6335 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | 0,2455 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | 0,0439 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | 0,5677 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | 2,6042 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | 5,4578 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | 4,5656 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 22, chiều cao | 1,3422 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 25, chiều cao | 0,4627 | tấn | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 122,0164 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 14,0052 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 3,0667 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 9,3719 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | 6,4576 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | 0,0361 | tấn | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 76,8068 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 9,2673 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 2,3511 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 0,2713 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | 3,4889 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao | 1,187 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao | 0,3975 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | 0,1502 | tấn | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 16,1079 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,773 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 0,0944 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 0,237 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | 0,0248 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | 0,4875 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | 0,3412 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | 0,2091 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao | 0,0918 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao | 0,2 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao | 0,0248 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao | 0,4573 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao | 0,2234 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao | 0,1534 | tấn | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 99 | Gia công xà gồ thép | 2,6689 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6689 | tấn | |
| 101 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 8,1712 | 100m2 | |
| 102 | CCLĐ trần hộp kim nhôm S200 dày 0.6mm (có kèm phụ kiện của trần) | 502,88 | m2 | |
| 103 | CCLĐ Bộ chữ tên trường bằng chữ Inox màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế) | 1 | Bộ | |
| 104 | CCLĐ Bảng mika KT100x300 (SX theo thiết kế) | 32 | Cái | |
| 105 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 (dày 1-1.3mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài), không có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) | 121,68 | m2 | |
| 106 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 (dày 1-1.3mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá Lamri (SX theo thiết kế) | 40 | m2 | |
| 107 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 720 (dày 1-1.1mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) | 179,8 | m2 | |
| 108 | CCLD khung nhôm kính cố định hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm có nẹp gài (SX theo thiết kế) | 69,72 | m2 | |
| 109 | CCLD vách nhôm kính hệ 1000 (dày 1-1.3mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm có nẹp gài (SX theo thiết kế) | 39,52 | m2 | |
| 110 | CCLĐ nhôm V30x30 ốp khe lún | 99,6 | m | |
| 111 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | 6,3 | m2 | |
| 112 | CCLĐ tay vịnh gỗ thao lao KT60x100 | 40,2 | m | |
| 113 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT 44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x0.9 | 90,144 | m2 | |
| 114 | CCLĐ vách ngăn tấm compact dày 12mm | 4,65 | m2 | |
| 115 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa nhôm hộp KT38x76x0.9 | 30,24 | m2 | |
| 116 | SXLĐ tay vịn lan can bằng thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1.4 (SX theo thiết kế) | 0,4717 | tấn | |
| 117 | CCLĐ thang sắt lên mái SKT FI42x2mm kết hợp với STK fi27x2mm, chiều rọng thang 300mm (SX theo thiết kê) | 4,35 | m | |
| 118 | CCLĐ cửa lên mái khung sắt L30x30x3mm, ốp tole phẳng dày 1mm (SX theo thiết kế) | 1 | m2 | |
| 119 | CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT600x300 | 228 | Cái | |
| 120 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 228 | cái | |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 | 1.722,61 | m2 | |
| 122 | Lát nền ngạch cửa bằng đá hoa cương tự nhiên, vữa XM mác 75 | 6,68 | m2 | |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 nhám | 85,84 | m2 | |
| 124 | Công tác ốp gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | 75,14 | m2 | |
| 125 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương tự nhiên, vữa XM mác 75 | 71,0008 | m2 | |
| 126 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương tự nhiên, vữa XM mác 75 | 225,9054 | m2 | |
| 127 | Công tác ốp gạch men thạch anh 100x200mm nhóm BIIb (hoặc tương đương) vào tường. | 53,3317 | m2 | |
| 128 | Công tác ốp đá hoa cương tự nhiên vào cột, vữa XM mác 75 | 20,5146 | m2 | |
| 129 | Lát đá hoa cương tự nhiên bệ các loại, vữa XM mác 75 | 17,856 | m2 | |
| 130 | Công tác ốp tường trong nhà vệ sinh bằng gạch men 600x300 cao 1.8m | 523,6 | m2 | |
| 131 | Công tác ốp len chân tường bằng gạch Granit 600x600 cao 200 | 154,264 | m2 | |
| 132 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,8667 | m3 | |
| 133 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 45,0929 | m3 | |
| 134 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 7,5441 | m3 | |
| 135 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,919 | m3 | |
| 136 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | 6,378 | m3 | |
| 137 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | 13,968 | m3 | |
| 138 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 35,1747 | m3 | |
| 139 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 90,9356 | m3 | |
| 140 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 48,4992 | m3 | |
| 141 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 88,9074 | m3 | |
| 142 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,3236 | m3 | |
| 143 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,8306 | m3 | |
| 144 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 24,6654 | m3 | |
| 145 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 49,0118 | m3 | |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 774,2086 | m2 | |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 827,7353 | m2 | |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,2132 | m2 | |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.344,1516 | m2 | |
| 150 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | 1.786,743 | m2 | |
| 151 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 858,3165 | m2 | |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.789,08 | m2 | |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 774,2086 | m2 | |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 3.000,2869 | m2 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 793,5179 | m2 | |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 3.366,2267 | m2 | |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.567,7265 | m2 | |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.366,513 | m2 | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,195 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,195 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 2,0145 | 100m | |
| 162 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 158,362 | m | |
| 163 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 24 | m | |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,5 | m2 | |
| 165 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 481,38 | m2 | |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,344 | m2 | |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | 506,724 | m2 | |
| 168 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 506,724 | m2 | |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 232,0287 | 100m2 | |
| 170 | CCLĐ cầu chắn rác Inox D114mm | 22 | cái | |
| 171 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 145 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 4 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | 70 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt quạt đảo trần | 79 | cái | |
| 175 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 53 | cái | |
| 176 | Lắp công tắc điện loại đơn | 110 | cái | |
| 177 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | 8 | cái | |
| 178 | Lắp cầu chì âm | 139 | cái | |
| 179 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | 54 | hộp | |
| 180 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | 8 | hộp | |
| 181 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | 15 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | 19 | hộp | |
| 183 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | 22 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 5 | cái | |
| 186 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 25 | cái | |
| 187 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 2.934 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.350 | m | |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 110 | m | |
| 190 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 300 | m | |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | 200 | m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 510 | m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.210 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 195 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 22 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | 2 | hộp | |
| 197 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | 1 | hộp | |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 15 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | 4 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 19 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 7 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 25 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng | 1 | bể | |
| 204 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 27 | cái | |
| 205 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | 15 | cái | |
| 207 | Lắp đặt giá treo | 27 | cái | |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 19 | cái | |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,82 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,39 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 1,1 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,38 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,27 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,38 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 67 | cái | |
| 217 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 200 | cái | |
| 218 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 219 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 8 | cái | |
| 220 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 34 | cái | |
| 221 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 60 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 28 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 44 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 9 | cái | |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 30 | cái | |
| 226 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 19 | cái | |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 29 | cái | |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 26 | cái | |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 60 | cái | |
| 231 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 9 | cái | |
| 232 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 233 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 234 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 235 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 68 | cái | |
| 236 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 239 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 10 | cái | |
| 240 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | 34 | cái | |
| 241 | Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm | 1 | cái | |
| 242 | Máy bơm Q=5.4m3, H=32.5m | 1 | bộ | |
| 243 | Giếng khoan D60 (L=80-120m) | 1 | bộ | |
| 244 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5135 | 100m3 | |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, | 0,8378 | 100m3 | |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,056 | m3 | |
| 247 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 24,128 | m3 | |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 13,9848 | m3 | |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,608 | m3 | |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,348 | m3 | |
| 251 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 6,674 | m3 | |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,1344 | m3 | |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,4128 | 100m2 | |
| 254 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,268 | 100m2 | |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8678 | 100m2 | |
| 256 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,6674 | 100m2 | |
| 257 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5324 | tấn | |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4806 | tấn | |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,1663 | tấn | |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 2,4067 | tấn | |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0857 | tấn | |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1709 | tấn | |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,171 | tấn | |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2225 | tấn | |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0068 | tấn | |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0009 | tấn | |
| 270 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 166,2 | m2 | |
| 271 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 133,48 | m2 | |
| 272 | Quét vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 232,94 | m2 | |
| 273 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 274 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,274 | tấn | |
| 275 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0857 | tấn | |
| 276 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1192 | tấn | |
| 277 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | 9,2975 | m | |
| 278 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2 | 49,5 | m | |
| 279 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,342 | 100m2 | |
| 280 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | 0,068 | 100m2 | |
| 281 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,34 | m3 | |
| 282 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,25 | m2 | |
| 283 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,25 | m2 | |
| 284 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,25 | m2 | |
| 285 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,25 | m2 | |
| 286 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 10,34 | m2 | |
| 287 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | 10,08 | m2 | |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 289 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 2 | cái | |
| 290 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 291 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 292 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,13 | m3 | |
| 293 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 5,7 | m3 | |
| 294 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | 1 | cái | |
| 295 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m | 1 | cái | |
| 296 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 297 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 2,15 | 100m | |
| 298 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | 0,34 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 7 | cái | |
| 300 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | 8 | cái | |
| 301 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 5 | cái | |
| 302 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 303 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 27 | cái | |
| 304 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | 4 | cái | |
| 305 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 306 | Lắp đặt y lọc rác | 2 | cái | |
| 307 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 308 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 3 | cái | |
| 309 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 3 | hộp | |
| 310 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | 1 | cái | |
| 311 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 4 | cái | |
| 312 | Lắp đặt lúp bê | 2 | cái | |
| 313 | Sơn ống STK Þ114 | 77,21 | m2 | |
| 314 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 23,11 | m3 | |
| 315 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 16,64 | m3 | |
| 316 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,21 | m3 | |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,21 | m3 | |
| 318 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + N16mm2 | 100 | m | |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 | 100 | m | |
| 320 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone | 1 | hộp | |
| 321 | Lắp đặt đầu khói | 47 | bộ | |
| 322 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 6 | cái | |
| 323 | Lắp đặt chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 324 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 7 | bộ | |
| 325 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 7 | bộ | |
| 326 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | 18 | bộ | |
| 327 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | 18 | bộ | |
| 328 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 329 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 18 | hộp | |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 150 | m | |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | 510 | m | |
| 332 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | 550 | m | |
| 333 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 405 | m | |
| 334 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | 100 | m | |
| 335 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 336 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | 1 | cái | |
| 337 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 338 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 339 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 340 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 32 | m | |
| 341 | Khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 342 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 343 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 344 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 10 | m | |
| 346 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 347 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 24 | cái | |
| D | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,302 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,8571 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 2,9945 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,898 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,6095 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 77,6647 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 15,5851 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 17,3968 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 14,2904 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 51,9584 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 53,8964 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,3626 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,1118 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4936 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,697 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | 1,576 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,6535 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,5605 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,4785 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3937 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6248 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0784 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2393 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4157 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5687 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8293 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0384 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,9197 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,2816 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,0738 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,0336 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,2689 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,3104 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | 0,9045 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4136 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5874 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,0961 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6738 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4146 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3352 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2204 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6168 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3618 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7003 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0317 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1442 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4585 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7777 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7185 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0147 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5204 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1446 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,13 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1672 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5431 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1543 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,8157 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,4352 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2207 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1724 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0514 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0462 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0129 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2201 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1658 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0663 | tấn | |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,4103 | 100m3 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 35,1072 | m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 9,751 | m3 | |
| 72 | Lót tấm cao su mỏng | 4,9523 | 100m2 | |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 30,5454 | m3 | |
| 74 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,7661 | m3 | |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 4,3236 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,3697 | m3 | |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 4,6436 | m3 | |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 2,574 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 25,8135 | m3 | |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,7514 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 33,1594 | m3 | |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,0187 | m3 | |
| 83 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 15,334 | m3 | |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,3264 | m3 | |
| 85 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 18,0221 | m3 | |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,5528 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,768 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 332,1375 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.253,0029 | m2 | |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 447,676 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 532,342 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 500,89 | m2 | |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 240,252 | m2 | |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 186,01 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 243,542 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 261,62 | m | |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 135,5 | m | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7289 | tấn | |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,7289 | tấn | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 5,1309 | 100m2 | |
| 101 | Trần hợp kim nhôm S200 dày 0.6mm (Có khung xương cố định và phụ kiện kèm theo) | 308,1 | m2 | |
| 102 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 115,3124 | m2 | |
| 103 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,976 | m2 | |
| 104 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 8,896 | m2 | |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 7,55 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit lát nền 600x600 vữa XM mác 75 | 655,588 | m2 | |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300 , vữa XM mác 75 | 50,06 | m2 | |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá , vữa XM mác 75 | 54,94 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 500x500, vữa XM mác 75 | 16,32 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | 62,43 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 | 168,3 | m2 | |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 | 69,734 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện kèm theo) | 62,4 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Sử dụng nhôm Lamri có phụ kiện kèm theo) | 17,74 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính dày 4.8mm (có phụ kiện kèm theo) | 104,16 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | 102,12 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) | 3,84 | m2 | |
| 118 | Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ Decal | 21 | cái | |
| 119 | Cung cấp khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.9 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | 43,69 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | 7,9 | m | |
| 121 | Cung cấp lắp đặt tay vin gỗ thao lao 60x100 | 10,4 | m | |
| 122 | Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn KT(600x300) | 100 | cái | |
| 123 | Cung cấp lắp đặt ô hoa bê tông | 5 | cái | |
| 124 | Cung cấp lắp đặt thang sắt lên mái | 3,6 | m | |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 105 | cái | |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3.5mm | 1,064 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | 0,075 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 114 | 14 | cái | |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 332,137 | m2 | |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.064,528 | m2 | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 567,4642 | m2 | |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 1.190,7768 | m2 | |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 899,6012 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.255,3048 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,5396 | 100m2 | |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0237 | 100m3 | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6755 | m3 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3875 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0583 | 100m2 | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 143 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1848 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1848 | tấn | |
| 145 | Gia công thang sắt mạ kẽm | 0,7351 | tấn | |
| 146 | Lắp thang sắt | 0,7351 | tấn | |
| 147 | Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểm | 13,12 | m2 | |
| 148 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 70 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 1 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | 32 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt quạt đảo trần | 40 | cái | |
| 152 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 20 | cái | |
| 153 | Lắp công tắc điện loại đơn | 56 | cái | |
| 154 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | 2 | cái | |
| 155 | Lắp cầu chì âm | 51 | cái | |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | 16 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | 5 | hộp | |
| 158 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | 5 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | 9 | hộp | |
| 160 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | 10 | hộp | |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 12 | cái | |
| 164 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.480 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 425 | m | |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | |
| 167 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 190 | m | |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 200 | m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 710 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 860 | m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 172 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 10 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | 1 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | 1 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 9 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 9 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 8 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng | 1 | bể | |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 181 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 183 | Lắp đặt giá treo | 14 | cái | |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 9 | cái | |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 13 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,28 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,96 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,62 | 100m | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,45 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,13 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,95 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 20 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 76 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 9 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 23 | cái | |
| 197 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 37 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 9 | cái | |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 28 | cái | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 6 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 36 | cái | |
| 202 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 9 | cái | |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 9 | cái | |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 18 | cái | |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 3 | cái | |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 37 | cái | |
| 207 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 209 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 210 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 211 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 213 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 5 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | 18 | cái | |
| 217 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4758 | 100m3 | |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9839 | 100m3 | |
| 219 | Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0541 | 100m3 | |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 5,406 | m3 | |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 9,259 | m3 | |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,082 | tấn | |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,104 | m3 | |
| 224 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,098 | 100m2 | |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1533 | tấn | |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,18 | m3 | |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4031 | 100m2 | |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1216 | tấn | |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8389 | tấn | |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 14,858 | m3 | |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,4858 | 100m2 | |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8891 | tấn | |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,674 | tấn | |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0527 | tấn | |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,162 | m3 | |
| 237 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4234 | 100m2 | |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3422 | tấn | |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5347 | tấn | |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0896 | m3 | |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0045 | 100m2 | |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0053 | tấn | |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0006 | tấn | |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,8139 | m2 | |
| 246 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,2 | m2 | |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 95,88 | m2 | |
| 248 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 102,732 | m2 | |
| 249 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | 6,98 | m2 | |
| 250 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | 178,532 | m2 | |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | 7,06 | m2 | |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,222 | m3 | |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0444 | 100m2 | |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0094 | tấn | |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 256 | Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5m | 16 | cái | |
| 257 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0589 | tấn | |
| 258 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0589 | tấn | |
| 259 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1146 | tấn | |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1146 | tấn | |
| 261 | Gia công xà gồ thép | 0,1607 | tấn | |
| 262 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1607 | tấn | |
| 263 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,7893 | m2 | |
| 264 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | 0,3534 | 100m2 | |
| 265 | Ốp tôn phẳng dày 1mm hai đầu hồi | 0,1098 | 100m2 | |
| 266 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,3088 | m3 | |
| 267 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,86 | m2 | |
| 268 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,86 | m2 | |
| 269 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 270 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,08 | m2 | |
| 271 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,08 | m2 | |
| 272 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt, nhíp sơn, lá dày 3.5mm, sườn dày 6.3mm (Sản xuất theo thiết kế) | 10,34 | m2 | |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 1,49 | 100m | |
| 274 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 3 | cái | |
| 275 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 276 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 277 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,21 | m3 | |
| 278 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 16,95 | m3 | |
| 279 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone | 1 | hộp | |
| 280 | Lắp đặt đầu khói | 32 | bộ | |
| 281 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | 4 | cái | |
| 282 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 283 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | 8 | bộ | |
| 284 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | 8 | bộ | |
| 285 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | 18 | bộ | |
| 286 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | 18 | bộ | |
| 287 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 288 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | 18 | hộp | |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | 150 | m | |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 | 245 | m | |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | 590 | m | |
| 292 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | 250 | m | |
| 293 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | 80 | m | |
| 294 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 295 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | 1 | cái | |
| 296 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | 0,05 | 100m | |
| 297 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 298 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | 24 | m | |
| 299 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | 32 | m | |
| 300 | Khớp nối kim thu sét | 1 | cái | |
| 301 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | 32 | m | |
| 302 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | 1 | cái | |
| 303 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 6 | cái | |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | 10 | m | |
| 305 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | 1 | hộp | |
| 306 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | 24 | cái | |
| 307 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | 1 | cái | |
| 308 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | 1 | cái | |
| 309 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | |
| 310 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | 3,17 | 100m | |
| 311 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 10 | cái | |
| 312 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | 7 | cái | |
| 313 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | 47 | cái | |
| 314 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 315 | Lắp đặt y lọc rác | 2 | cái | |
| 316 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | 1 | cái | |
| 317 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái | |
| 318 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | 4 | hộp | |
| 319 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | 1 | cái | |
| 320 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | 4 | cái | |
| 321 | Lắp đặt lúp bê | 2 | cái | |
| 322 | Sơn ống STK Þ114 | 113,83 | m2 | |
| 323 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | 34,08 | m3 | |
| 324 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | 24,54 | m3 | |
| 325 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,26 | m3 | |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,26 | m3 | |
| 327 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + N16mm2 | 100 | m | |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 | 100 | m | |
| E | Khối 04 phòng chức năng Trường Tiểu học Lê Văn Tám | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | 5,0908 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,6956 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,5246 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,8288 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,5154 | 100m3 | |
| 6 | Lớp cao su mỏng lót nền | 4,5076 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 39,6076 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,1784 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,6255 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,4529 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1143 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0687 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2611 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0956 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6119 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6634 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2201 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,8475 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,066 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,691 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,7153 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2648 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3848 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3562 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2538 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0927 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0387 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2186 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8552 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 12,2128 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | 1,1518 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,2647 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,0739 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,0336 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,2689 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 0,2076 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | 1,0273 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 33,3242 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,0446 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6071 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3965 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0925 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0317 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2559 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,369 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0543 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1531 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0645 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 26,5148 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,3671 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,6933 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,8614 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 23,5011 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,4342 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2432 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0115 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3596 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4226 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6666 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3596 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1556 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,4414 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4104 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0514 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0462 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0129 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2201 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1658 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0663 | tấn | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 1,1742 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,3685 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1742 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | 3,3772 | 100m2 | |
| 74 | Thi công trần hộp kim nhôm G200 dày 0,6mm (có kèm phụ kiện của trần) | 195 | m2 | |
| 75 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,224 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,077 | m3 | |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,2672 | m3 | |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 19,1124 | m3 | |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,8084 | m3 | |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,4823 | m3 | |
| 81 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,0484 | m3 | |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 11,0484 | m3 | |
| 83 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,0633 | m3 | |
| 84 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,2896 | m3 | |
| 85 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 19,7797 | m3 | |
| 86 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 27,95 | m3 | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,42 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,58 | m2 | |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,784 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | 2,39 | m2 | |
| 91 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | 16,32 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch men thạch anh vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | 54,225 | m2 | |
| 93 | Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75 | 51,76 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 165,24 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp gạch Ceramic hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 32,48 | m2 | |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 58,89 | m2 | |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 462,52 | m2 | |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 129,055 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,4155 | m2 | |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 637,7795 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 224,753 | m2 | |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 354,61 | m2 | |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 363,24 | m2 | |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 336,71 | m2 | |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 312,984 | m2 | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 291,83 | m2 | |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | 291,83 | m2 | |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S mái, tường, sê nô, ô văng … | 291,83 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 462,4705 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 713,0125 | m2 | |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 455,848 | m2 | |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 852,942 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.565,9545 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 918,3185 | m2 | |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế) | 37,44 | m2 | |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | 17,74 | m2 | |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bằng Inox (Sản xuất theo thiết kế) | 57,6 | m2 | |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp 13x26x1.0, khung bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | 63,72 | m2 | |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | 3,84 | m2 | |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | 6,12 | m2 | |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế) | 28,73 | m2 | |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | 7,8 | m | |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ thao lao, kích thước tay vịn gỗ 60x100 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | 10,5 | m | |
| 124 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | 6,2 | m2 | |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1282 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1282 | tấn | |
| 127 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà | 0,576 | tấn | |
| 128 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | 0,0637 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | 0,5515 | tấn | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,5442 | m2 | |
| 131 | Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | 13 | bộ | |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300 | 60 | cái | |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | 85 | cái | |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt Fi 42x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) | 3,3 | m | |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | 0,64 | m2 | |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 274,48 | m | |
| 137 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 7,1 | m2 | |
| 138 | Miết mạch tường gạch loại lồi | 3,24 | m2 | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,035 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,065 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | 0,024 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,078 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 1,248 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 120mm | 16 | cái | |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,3808 | 100m2 | |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2628 | 100m3 | |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1752 | 100m3 | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5015 | m3 | |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,386 | m3 | |
| 150 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,4755 | m3 | |
| 151 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,6585 | m3 | |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,096 | m2 | |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,962 | m2 | |
| 154 | Cung cấp lớp đá 4x6 | 0,117 | m3 | |
| 155 | Cung cấp lớp đá 1x2 | 0,117 | m3 | |
| 156 | Cung cấp lớp than xỉ | 0,117 | m3 | |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,2336 | m3 | |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0519 | 100m2 | |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1724 | tấn | |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,048 | 100m | |
| 162 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | 40 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | 2 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | 29 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt quạt đảo trần | 24 | cái | |
| 166 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | 16 | cái | |
| 167 | Lắp công tắc điện loại đơn | 40 | cái | |
| 168 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | 4 | cái | |
| 169 | Lắp cầu chì âm | 36 | cái | |
| 170 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ | 8 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ | 4 | hộp | |
| 173 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ | 9 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | 6 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 4 | cái | |
| 178 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 260 | m | |
| 180 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 20 | m | |
| 181 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 130 | m | |
| 182 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 200 | m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 560 | m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 710 | m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm | 100 | m | |
| 186 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | 4 | hộp | |
| 187 | Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che | 1 | hộp | |
| 188 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | 1 | hộp | |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | 9 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 9 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | 8 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng | 1 | bể | |
| 194 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 195 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 196 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 197 | Lắp đặt giá treo | 14 | cái | |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 9 | cái | |
| 199 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 13 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,28 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,96 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,58 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,45 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,13 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,48 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | 20 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 76 | cái | |
| 208 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | 8 | cái | |
| 209 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | 9 | cái | |
| 210 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | 23 | cái | |
| 211 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | 37 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 9 | cái | |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 28 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 6 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 36 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | 9 | cái | |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | 9 | cái | |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 18 | cái | |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | 3 | cái | |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | 37 | cái | |
| 221 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 222 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 223 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 224 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 225 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 226 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | 2 | cái | |
| 227 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | 5 | cái | |
| 230 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | 18 | cái | |
| 231 | Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm | 1 | cái | |
| 232 | Máy bơm Qmax=7.8m3, H=78.5m | 1 | bộ | |
| 233 | Giếng khoan D60 (L=80-120m) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng, cấp III (Công trình dân dụng có tối thiểu 01 trệt, 02 lầu, có hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy) trở lên. -Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000VND. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã kýkết. 4.Hóa đơnVAT. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết địnhphêduyệdựánhoặcphê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặcxác nhận hoàn thành của chủ đầu tưhoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phầnlớn ( ≥ 80% hợp đồng): 1.Hợp đồng thicông. 2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã kýkết. 3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầutư. 4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết địnhphêduyệtdựánhoặcphê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. 5.Hóa đơnVAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
96.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi