Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691086-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn thị xã Duyên Hải (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210642503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:39:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,364,126,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,461,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối 15 phòng học + 08 phòng hành chính + 04 phòng chức năng Trường Tiểu học Kim Đồng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,0371 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,6313 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg 6,9279 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 42,4079 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,073 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 148,3042 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 25,8637 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 28,0131 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 52,6084 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 128,5587 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 12,948 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,4534 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 147,9642 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 15,09 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,4826 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 2,5968 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 12,449 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 15,6106 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4104 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0703 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 17,6817 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,9667 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4756 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9666 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4547 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,3262 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0984 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0335 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,4969 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,241 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,0242 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,3484 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,0502 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,3777 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,5408 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm 1,4708 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8031 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5697 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1221 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0556 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,6078 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3321 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,6446 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8768 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0525 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1439 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,4236 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,4242 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6868 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,658 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1843 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2854 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2889 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,0157 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0883 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,4628 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9627 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8585 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7904 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6186 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5312 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2038 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,279 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,8233 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,1305 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,916 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5601 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2474 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2116 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2535 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0159 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,096 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,3116 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,3921 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,8108 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2929 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3732 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1117 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2463 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1596 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7842 tấn
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0347 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0515 tấn
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,144 tấn
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,2024 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 56,4848 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 21,9456 m3
89 Lót tấm cao su mỏng 8,7526 100m2
90 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 9,1773 m3
91 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,464 m3
92 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 37,4974 m3
93 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 9,6696 m3
94 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 8,5536 m3
95 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 45,3485 m3
96 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 17,253 m3
97 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 84,7501 m3
98 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 30,3215 m3
99 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 32,8219 m3
100 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,7161 m3
101 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 59,7275 m3
102 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 12,2282 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,768 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.024,793 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.930,7171 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.316,338 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.294,113 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 1.396,0568 m2
109 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 479,9026 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 366,3317 m2
111 Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 482,2232 m2
112 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 556,25 m
113 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 55,36 m
114 Lắp dựng xà gồ thép 2,8453 tấn
115 Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 2,6172 tấn
116 Gia công thép hộp 50x100x1.4 0,2281 tấn
117 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 7,8407 100m2
118 Trần hợp kim nhôm S200 dày 0.6mm (Có khung xương cố định và phụ kiện kèm theo) 491,6275 m2
119 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 208,6185 m2
120 Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 85,3 m2
121 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 24,416 m2
122 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá 11,381 m2
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600 vữa XM mác 75 1.706,813 m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300 , vữa XM mác 75 95,0775 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá , vữa XM mác 75 65,505 m2
126 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 73,2955 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 331,1064 m2
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 184,152 m2
129 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện kèm theo) 146,64 m2
130 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Sử dụng nhôm Lamri có phụ kiện kèm theo) 37,8 m2
131 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính dày 4.8mm (có phụ kiện kèm theo) 236,6 m2
132 Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) 15,36 m2
133 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox 233,6 m2
134 Vách Compact dày 12mm (có phụ kiện liên kết) 2,325 m2
135 Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ Decal 41 cái
136 Cung cấp lắp đặt khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.9 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 83,553 m2
137 Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm V30x30 126,6 m
138 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm 0,0296 100m2
139 Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) 8,7 m
140 Cung cấp lắp đặt tay vin gỗ thao lao 60x100 42,1 m
141 Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn KT (600x300) 263 cái
142 Cung cấp lắp đặt ô hoa bê tông 15 cái
143 Lắp đặt ống inox đường kính 60.5x1.4mm 0,0925 100m
144 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 278 cái
145 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
146 Cung cấp lắp đặt chữ nhôm màu đồng cao 300 1 bộ
147 Cung cấp lắp đặt thang sắt lên mái 2,15 m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3.5mm 2,413 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm 0,177 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 49mm 0,183 100m
151 Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 114 19 cái
152 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.024,793 m2
153 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 2.722,737 m2
154 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 1.350,5918 m2
155 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 3.135,6622 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.375,3848 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5.858,3992 m2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 19,2211 100m2
159 Đào kênh mương, chiều rộng 0,3923 100m3
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,414 m3
161 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,0975 m3
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0034 tấn
163 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4019 tấn
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0105 tấn
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2588 100m2
166 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,0808 m3
167 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,13 m3
168 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 100,2074 m2
169 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 32,45 m2
170 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 127 cái
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 18 bộ
172 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 21 bộ
173 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 6 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 27 bộ
175 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng 1 bể
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 27 cái
177 Lắp đặt gương soi 18 cái
178 Lắp đặt kệ kính 18 cái
179 Lắp đặt giá treo 27 cái
180 Lắp đặt hộp đựng giấy 21 cái
181 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 12 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 1,04 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,45 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,54 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,84 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,24 100m
187 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,45 100m
188 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 78 cái
189 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 201 cái
190 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 5 cái
191 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 7 cái
192 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 45 cái
193 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 72 cái
194 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 32 cái
195 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 43 cái
196 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 8 cái
197 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 57 cái
198 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 21 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 30 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 24 cái
201 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 6 cái
202 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 72 cái
203 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 7 cái
204 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
205 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
206 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 36 cái
207 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 78 cái
208 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
209 Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm 1 cái
210 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 18 cái
211 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm 39 cái
212 Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm 1 cái
213 Máy bơm Qmax=7.8m3, H=54.5m 1 bộ
214 Giếng khoan D60 (L=80-120m) 1 bộ
215 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 102 bộ
216 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 4 bộ
217 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led 66 bộ
218 Lắp đặt quạt đảo trần 85 cái
219 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 65 cái
220 Lắp công tắc điện loại đơn 119 cái
221 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi 8 cái
222 Lắp cầu chì âm 141 cái
223 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ 33 hộp
224 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ 9 hộp
225 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ 18 hộp
226 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ 16 hộp
227 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che 24 hộp
228 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
229 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 5 cái
230 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 26 cái
231 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 3.850 m
232 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.985 m
233 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 120 m
234 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 260 m
235 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 200 m
236 Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 650 m
237 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.850 m
238 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm 230 m
239 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 24 hộp
240 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
241 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che 1 hộp
242 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5135 100m3
243 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, 0,8378 100m3
244 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,056 m3
245 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 24,128 m3
246 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,9848 m3
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,608 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,348 m3
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 6,674 m3
250 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,1344 m3
251 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,4128 100m2
252 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,268 100m2
253 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8678 100m2
254 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6674 100m2
255 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0067 100m2
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5324 tấn
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4806 tấn
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,1663 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,4067 tấn
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0857 tấn
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1709 tấn
262 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0186 tấn
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,171 tấn
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,041 tấn
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2225 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0068 tấn
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0009 tấn
268 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 166,2 m2
269 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 133,48 m2
270 Quét vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 232,94 m2
271 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
272 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,274 tấn
273 Gia công cột bằng thép hình 0,0857 tấn
274 Lắp dựng xà gồ thép 0,1192 tấn
275 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 9,2975 m
276 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2 49,5 m
277 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 0,342 100m2
278 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm 0,068 100m2
279 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,34 m3
280 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,25 m2
281 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,25 m2
282 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,25 m2
283 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,25 m2
284 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 10,34 m2
285 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 10,08 m2
286 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,3 100m
287 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 3 cái
288 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
289 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
290 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,88 m3
291 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 3,42 m3
292 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone 1 hộp
293 Lắp đặt đầu khói 50 bộ
294 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 6 cái
295 Lắp đặt chuông báo cháy 6 cái
296 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 6 bộ
297 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 6 bộ
298 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 18 bộ
299 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg 18 bộ
300 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
301 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 18 hộp
302 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 190 m
303 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 540 m
304 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 590 m
305 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn 425 m
306 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố 100 m
307 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
308 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m 1 cái
309 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
310 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
311 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 24 m
312 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 32 m
313 Khớp nối kim thu sét 1 cái
314 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
315 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
316 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
317 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 10 m
318 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
319 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 24 cái
320 Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m 1 cái
321 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m 1 cái
322 Lắp tủ điều khiển máy bơm 1 hộp
323 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 1,66 100m
324 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm 0,38 100m
325 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 10 cái
326 Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 8 cái
327 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 2 cái
328 Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn 2 cái
329 Lắp đặt măng sông STK Þ114 26 cái
330 Lắp đặt măng sông STK Þ90 6 cái
331 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm 4 cái
332 Lắp đặt y lọc rác 2 cái
333 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
334 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 4 cái
335 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 3 hộp
336 Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) 6 hộp
337 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực 1 cái
338 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 4 cái
339 Lắp đặt lúp bê 2 cái
340 Sơn ống STK Þ114 23,7006 m2
341 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 17,845 m3
342 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 12,8484 m3
343 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,21 m3
344 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,21 m3
345 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + N16mm2 100 m
346 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 100 m
B Khối 10 phòng học Trường Tiểu học Lê Quí Đôn
1 Dọn dẹp mặt bằng công trình 6,843 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,641 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,1574 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,4634 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,5991 100m3
6 Lớp cao su mỏng lót nền 6,3509 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 36,4572 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 17,227 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 21,544 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 67,9773 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,7408 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1309 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3844 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7085 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6449 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3743 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9887 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,9252 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,015 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,243 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,882 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1991 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1304 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,0352 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3137 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1992 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1288 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1026 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4039 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,358 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,0282 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,0741 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,344 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 1,5192 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 41,965 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 5,1421 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7646 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4302 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0983 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3434 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,209 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,1065 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1116 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7878 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 43,448 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 5,0022 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,0387 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,7798 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3976 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 32,0781 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,4221 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4024 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0835 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5125 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2029 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4714 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0722 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,1829 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4533 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,0905 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,6133 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,142 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0824 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0414 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0715 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2297 tấn
67 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 1,5775 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,7079 m2
69 Lắp dựng xà gồ thép 1,5775 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm 4,5238 100m2
71 Thi công trần trần hộp kim nhôm G200 dày 0,6mm (có kèm phụ kiện của trần) 279,67 m2
72 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 6,3038 m3
73 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,004 m3
74 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,1803 m3
75 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,32 m3
76 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 19,6986 m3
77 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18,824 m3
78 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 22,8495 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,1384 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,0888 m3
81 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,694 m3
82 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,074 m3
83 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 32,0506 m3
84 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 36,4496 m3
85 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 164,8853 m2
86 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 20,68 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 11,48 m2
88 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 3,05 m2
89 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá 2 m2
90 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 11,58 m2
91 Công tác ốp gạch men trang trí vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x100, vữa XM mác 75 37,99 m2
92 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, ốp cao 1800, vữa XM mác 75 151,379 m2
93 Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200, vữa XM mác 75 86,278 m2
94 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 46,52 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 46,215 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 659,818 m2
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,244 m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 586,831 m2
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 938,817 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 399,7343 m2
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 307,6 m2
102 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 468,17 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 500,22 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 388,12 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 280,668 m2
106 Quét nước xi măng 2 nước 280,668 m2
107 Quét dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S mái, tường, sê nô, ô văng … 280,668 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 642,075 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.173,8313 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 554,7033 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 950,4847 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.124,316 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.196,7783 m2
114 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Blamri nhôm(Sản xuất theo thiết kế) 62,4 m2
115 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm Blamri (Sản xuất theo thiết kế) 12,83 m2
116 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, kính trắng dày 4,8mm có khung Inox bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) 96 m2
117 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) 5,76 m2
118 Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm 1,55 m2
119 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế) 61,12 m2
120 Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) 4,5 m
121 Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ thao lao, kích thước 60x100 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) 10,9 m
122 Cung cấp, lắp dựng nhôm V30x3 ốp khe lún 74,4 m
123 Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng, cao 300 (Sản xuất theo thiết kế) 1 bộ
124 Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) 20 bộ
125 Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300 100 cái
126 Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 50 cái
127 Cung cấp, lắp dựng khung Inox cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) 96 m2
128 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 345,76 m
129 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 31,2 m
130 Miết mạch tường gạch loại lõm 5,14 m2
131 Miết mạch tường gạch loại lồi 4,06 m2
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,192 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,126 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,05 100m
135 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox Fi 114 15 cái
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,6582 100m2
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,265 m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,755 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,279 m3
140 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,2847 m3
141 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,8102 m3
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,7647 m2
143 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 15,66 m2
144 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,2684 m3
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2092 100m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1405 tấn
147 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 61 cấu kiện
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2077 100m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1385 100m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,001 m3
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,924 m3
152 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,9837 m3
153 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,4391 m3
154 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,064 m2
155 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 5,308 m2
156 Cung cấp lớp đá 4x6 0,078 m3
157 Cung cấp lớp đá 1x2 0,078 m3
158 Cung cấp lớp than xỉ 0,078 m3
159 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,5733 m3
160 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0249 100m2
161 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0162 tấn
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0278 tấn
163 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,032 100m
165 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 70 bộ
166 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1 bộ
167 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led 33 bộ
168 Lắp đặt quạt đảo trần 40 cái
169 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 20 cái
170 Lắp công tắc điện loại đơn 51 cái
171 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi 2 cái
172 Lắp cầu chì âm 57 cái
173 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ 10 hộp
174 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ 4 hộp
175 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ 5 hộp
176 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ 12 hộp
177 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che 10 hộp
178 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
179 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 3 cái
180 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 12 cái
181 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.450 m
182 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 420 m
183 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 70 m
184 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 190 m
185 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 200 m
186 Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 710 m
187 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 860 m
188 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm 100 m
189 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 10 hộp
190 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che 1 hộp
191 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che 1 hộp
192 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 9 bộ
193 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 7 bộ
194 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 4 bộ
195 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 11 bộ
196 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng 1 bể
197 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 11 cái
198 Lắp đặt gương soi 9 cái
199 Lắp đặt kệ kính 9 cái
200 Lắp đặt giá treo 11 cái
201 Lắp đặt hộp đựng giấy 7 cái
202 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 11 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,22 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,74 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,82 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,41 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,41 100m
208 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,24 100m
209 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 20 cái
210 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 76 cái
211 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 6 cái
212 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 8 cái
213 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 21 cái
214 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 31 cái
215 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 6 cái
216 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 21 cái
217 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 5 cái
218 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 26 cái
219 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 7 cái
220 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 7 cái
221 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 13 cái
222 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 3 cái
223 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 31 cái
224 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 1 cái
225 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
226 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 4 cái
227 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 10 cái
228 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 32 cái
229 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
230 Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm 1 cái
231 Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm 1 cái
232 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 5 cái
233 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm 16 cái
234 Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm 1 cái
235 Máy bơm Q=5.4m3, H=32.5m 1 bộ
236 Giếng khoan D60 (L=80-120m) 1 bộ
237 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4758 100m3
238 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9839 100m3
239 Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0541 100m3
240 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 5,406 m3
241 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,259 m3
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,082 tấn
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,104 m3
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,098 100m2
245 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,026 tấn
246 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1533 tấn
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,18 m3
248 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4031 100m2
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1216 tấn
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8389 tấn
251 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 14,858 m3
252 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,4858 100m2
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8891 tấn
254 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,674 tấn
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0527 tấn
256 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,162 m3
257 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4234 100m2
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3422 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5347 tấn
260 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0896 m3
261 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0045 100m2
262 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0053 tấn
263 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0006 tấn
264 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
265 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,8139 m2
266 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 30,2 m2
267 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 95,88 m2
268 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 102,732 m2
269 Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH 6,98 m2
270 Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S 178,532 m2
271 Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 7,06 m2
272 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,222 m3
273 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0444 100m2
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0094 tấn
275 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0186 tấn
276 Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5m 16 cái
277 Gia công cột bằng thép hình 0,0589 tấn
278 Lắp dựng cột thép các loại 0,0589 tấn
279 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1146 tấn
280 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1146 tấn
281 Gia công xà gồ thép 0,1607 tấn
282 Lắp dựng xà gồ thép 0,1607 tấn
283 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,7893 m2
284 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm 0,3534 100m2
285 Ốp tôn phẳng dày 1mm hai đầu hồi 0,1098 100m2
286 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,3088 m3
287 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,86 m2
288 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,86 m2
289 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,44 m2
290 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,08 m2
291 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,08 m2
292 Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt, nhíp sơn, lá dày 3.5mm, sườn dày 6.3mm (Sản xuất theo thiết kế) 10,34 m2
293 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,22 100m
294 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 2 cái
295 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
296 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
297 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,6 m3
298 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,5 m3
299 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone 1 hộp
300 Lắp đặt đầu khói 20 bộ
301 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 2 cái
302 Lắp đặt chuông báo cháy 2 cái
303 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 4 bộ
304 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 4 bộ
305 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 10 bộ
306 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg 10 bộ
307 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
308 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 10 hộp
309 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 95 m
310 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 100 m
311 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 410 m
312 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn 240 m
313 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố 80 m
314 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
315 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m 1 cái
316 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
317 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
318 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 24 m
319 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 32 m
320 Khớp nối kim thu sét 1 cái
321 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
322 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
323 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
324 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 10 m
325 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
326 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 24 cái
327 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m 1 cái
328 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m 1 cái
329 Lắp tủ điều khiển máy bơm 1 hộp
330 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 2,29 100m
331 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 10 cái
332 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 4 cái
333 Lắp đặt măng sông STK Þ114 27 cái
334 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm 4 cái
335 Lắp đặt y lọc rác 2 cái
336 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
337 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 4 cái
338 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 3 hộp
339 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực 1 cái
340 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 4 cái
341 Lắp đặt lúp bê 2 cái
342 Sơn ống STK Þ114 82,23 m2
343 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 24,62 m3
344 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 17,72 m3
345 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,21 m3
346 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,21 m3
347 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + 1x16mm2 100 m
348 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 100 m
C Khối 12 phòng học + 08 phòng hành chính + 04 phòng chức năng Trường THCS Nguyễn Đáng
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 347,904 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 3,952 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Fi 6 10,2227 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Fi 18 32,6764 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, Fi 22 0,1797 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,8448 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,8448 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,8349 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I 40,921 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm 302 mối nối
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc 4,7565 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,0476 100m3
13 Đóng cừ tràm L=4.5m, Fi gốc >90, mật độ 25 cây/m2 vào đất cấp I 5,7038 100m
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,93 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,5795 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,5512 100m3
17 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng 9,0743 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,4978 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 76,5392 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,154 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,9504 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 89,0592 m3
23 SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,8556 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 6 0,1268 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 8 0,5249 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10 0,9526 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 14 3,5829 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 18 0,4631 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 20 3,1739 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 20,794 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 30,5195 m3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 8,5525 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 0,3794 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 0,3006 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao 0,7655 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao 5,267 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 0,5843 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 0,4127 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 0,8947 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao 5,7863 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao 0,9458 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 38,3335 m3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng 3,4944 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 6 0,763 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 8 0,1408 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 10 0,0755 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 14 0,3208 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiêng, đường kính cốt thép Fi 16 0,1048 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Fi 18 0,1358 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Fi 20 4,1969 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 128,3525 m3
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 14,4566 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 0,6172 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 0,6981 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao 0,1112 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao 2,2234 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao 4,5352 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 22, chiều cao 1,9539 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 25, chiều cao 1,2173 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 1,5565 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 0,6335 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao 0,2455 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao 0,0439 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao 0,5677 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao 2,6042 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao 5,4578 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao 4,5656 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 22, chiều cao 1,3422 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Fi 25, chiều cao 0,4627 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 122,0164 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 14,0052 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 3,0667 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 9,3719 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao 6,4576 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao 0,0361 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 76,8068 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 9,2673 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 2,3511 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 0,2713 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao 3,4889 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 14, chiều cao 1,187 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 16, chiều cao 0,3975 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao 0,1502 tấn
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 16,1079 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,773 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 0,0944 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 0,237 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao 0,0248 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao 0,4875 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao 0,3412 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao 0,2091 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 6, chiều cao 0,0918 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 8, chiều cao 0,2 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 10, chiều cao 0,0248 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 12, chiều cao 0,4573 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 18, chiều cao 0,2234 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Fi 20, chiều cao 0,1534 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
99 Gia công xà gồ thép 2,6689 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép 2,6689 tấn
101 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 8,1712 100m2
102 CCLĐ trần hộp kim nhôm S200 dày 0.6mm (có kèm phụ kiện của trần) 502,88 m2
103 CCLĐ Bộ chữ tên trường bằng chữ Inox màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế) 1 Bộ
104 CCLĐ Bảng mika KT100x300 (SX theo thiết kế) 32 Cái
105 CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 (dày 1-1.3mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài), không có khung bảo vệ (SX theo thiết kế) 121,68 m2
106 CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000 (dày 1-1.3mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, sử dụng lá Lamri (SX theo thiết kế) 40 m2
107 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 720 (dày 1-1.1mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm, có khung inox bảo vệ (SX theo thiết kế) 179,8 m2
108 CCLD khung nhôm kính cố định hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm có nẹp gài (SX theo thiết kế) 69,72 m2
109 CCLD vách nhôm kính hệ 1000 (dày 1-1.3mm) sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm có nẹp gài (SX theo thiết kế) 39,52 m2
110 CCLĐ nhôm V30x30 ốp khe lún 99,6 m
111 CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1mm kết hợp với ống INOX fi25.4 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) 6,3 m2
112 CCLĐ tay vịnh gỗ thao lao KT60x100 40,2 m
113 CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT 44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x0.9 90,144 m2
114 CCLĐ vách ngăn tấm compact dày 12mm 4,65 m2
115 CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa nhôm hộp KT38x76x0.9 30,24 m2
116 SXLĐ tay vịn lan can bằng thép hộp tráng kẽm KT 50x100x1.4 (SX theo thiết kế) 0,4717 tấn
117 CCLĐ thang sắt lên mái SKT FI42x2mm kết hợp với STK fi27x2mm, chiều rọng thang 300mm (SX theo thiết kê) 4,35 m
118 CCLĐ cửa lên mái khung sắt L30x30x3mm, ốp tole phẳng dày 1mm (SX theo thiết kế) 1 m2
119 CCLĐ lam bê tông đúc sẵn KT600x300 228 Cái
120 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 228 cái
121 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 1.722,61 m2
122 Lát nền ngạch cửa bằng đá hoa cương tự nhiên, vữa XM mác 75 6,68 m2
123 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 nhám 85,84 m2
124 Công tác ốp gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 75,14 m2
125 Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương tự nhiên, vữa XM mác 75 71,0008 m2
126 Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương tự nhiên, vữa XM mác 75 225,9054 m2
127 Công tác ốp gạch men thạch anh 100x200mm nhóm BIIb (hoặc tương đương) vào tường. 53,3317 m2
128 Công tác ốp đá hoa cương tự nhiên vào cột, vữa XM mác 75 20,5146 m2
129 Lát đá hoa cương tự nhiên bệ các loại, vữa XM mác 75 17,856 m2
130 Công tác ốp tường trong nhà vệ sinh bằng gạch men 600x300 cao 1.8m 523,6 m2
131 Công tác ốp len chân tường bằng gạch Granit 600x600 cao 200 154,264 m2
132 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,8667 m3
133 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 45,0929 m3
134 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 7,5441 m3
135 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,919 m3
136 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao 6,378 m3
137 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao 13,968 m3
138 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 35,1747 m3
139 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 90,9356 m3
140 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 48,4992 m3
141 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 88,9074 m3
142 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,3236 m3
143 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,8306 m3
144 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 24,6654 m3
145 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 49,0118 m3
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 774,2086 m2
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 827,7353 m2
148 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 61,2132 m2
149 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.344,1516 m2
150 Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 1.786,743 m2
151 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 858,3165 m2
152 Trát trần, vữa XM mác 75 1.789,08 m2
153 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) 774,2086 m2
154 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) 3.000,2869 m2
155 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 793,5179 m2
156 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 3.366,2267 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.567,7265 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6.366,513 m2
159 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,195 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm 0,195 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 2,0145 100m
162 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 158,362 m
163 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 24 m
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,5 m2
165 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 481,38 m2
166 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 25,344 m2
167 Quét nước xi măng 2 nước 506,724 m2
168 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 506,724 m2
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 232,0287 100m2
170 CCLĐ cầu chắn rác Inox D114mm 22 cái
171 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 145 bộ
172 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 4 bộ
173 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led 70 bộ
174 Lắp đặt quạt đảo trần 79 cái
175 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 53 cái
176 Lắp công tắc điện loại đơn 110 cái
177 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi 8 cái
178 Lắp cầu chì âm 139 cái
179 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ 54 hộp
180 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ 8 hộp
181 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ 15 hộp
182 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ 19 hộp
183 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che 22 hộp
184 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe 1 cái
185 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 5 cái
186 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 25 cái
187 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 2.934 m
188 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 1.350 m
189 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 110 m
190 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 300 m
191 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 200 m
192 Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 510 m
193 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 1.210 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm 100 m
195 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 22 hộp
196 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che 2 hộp
197 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che 1 hộp
198 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 15 bộ
199 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi 4 bộ
200 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 19 bộ
201 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 7 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 25 bộ
203 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng 1 bể
204 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 27 cái
205 Lắp đặt gương soi 15 cái
206 Lắp đặt kệ kính 15 cái
207 Lắp đặt giá treo 27 cái
208 Lắp đặt hộp đựng giấy 19 cái
209 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 9 cái
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,82 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,39 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 1,1 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,38 100m
214 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,27 100m
215 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,38 100m
216 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 67 cái
217 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 200 cái
218 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 8 cái
219 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 8 cái
220 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 34 cái
221 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 60 cái
222 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 28 cái
223 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 44 cái
224 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 9 cái
225 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 30 cái
226 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 19 cái
227 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 29 cái
228 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 26 cái
229 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 6 cái
230 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 60 cái
231 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 9 cái
232 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
233 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 4 cái
234 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 20 cái
235 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 68 cái
236 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
237 Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm 1 cái
238 Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm 1 cái
239 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 10 cái
240 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm 34 cái
241 Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm 1 cái
242 Máy bơm Q=5.4m3, H=32.5m 1 bộ
243 Giếng khoan D60 (L=80-120m) 1 bộ
244 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5135 100m3
245 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, 0,8378 100m3
246 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,056 m3
247 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 24,128 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 13,9848 m3
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,608 m3
250 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,348 m3
251 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 6,674 m3
252 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,1344 m3
253 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,4128 100m2
254 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,268 100m2
255 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8678 100m2
256 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,6674 100m2
257 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0067 100m2
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5324 tấn
259 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4806 tấn
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,1663 tấn
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,4067 tấn
262 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0857 tấn
263 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1709 tấn
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0186 tấn
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,171 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,041 tấn
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2225 tấn
268 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0068 tấn
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0009 tấn
270 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 166,2 m2
271 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 133,48 m2
272 Quét vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 232,94 m2
273 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
274 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,274 tấn
275 Gia công cột bằng thép hình 0,0857 tấn
276 Lắp dựng xà gồ thép 0,1192 tấn
277 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 9,2975 m
278 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.2 49,5 m
279 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 0,342 100m2
280 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm 0,068 100m2
281 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,34 m3
282 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,25 m2
283 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,25 m2
284 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,25 m2
285 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,25 m2
286 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 10,34 m2
287 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 10,08 m2
288 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
289 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 2 cái
290 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
291 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
292 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,13 m3
293 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 5,7 m3
294 Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m 1 cái
295 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m 1 cái
296 Lắp tủ điều khiển máy bơm 1 hộp
297 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 2,15 100m
298 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm 0,34 100m
299 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 7 cái
300 Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 8 cái
301 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 5 cái
302 Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn 4 cái
303 Lắp đặt măng sông STK Þ114 27 cái
304 Lắp đặt măng sông STK Þ90 4 cái
305 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm 4 cái
306 Lắp đặt y lọc rác 2 cái
307 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
308 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cái
309 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 3 hộp
310 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực 1 cái
311 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 4 cái
312 Lắp đặt lúp bê 2 cái
313 Sơn ống STK Þ114 77,21 m2
314 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 23,11 m3
315 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 16,64 m3
316 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,21 m3
317 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,21 m3
318 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + N16mm2 100 m
319 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 100 m
320 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone 1 hộp
321 Lắp đặt đầu khói 47 bộ
322 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 6 cái
323 Lắp đặt chuông báo cháy 6 cái
324 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 7 bộ
325 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 7 bộ
326 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 18 bộ
327 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg 18 bộ
328 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
329 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 18 hộp
330 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 150 m
331 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 510 m
332 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 550 m
333 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn 405 m
334 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố 100 m
335 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
336 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m 1 cái
337 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
338 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
339 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 24 m
340 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 32 m
341 Khớp nối kim thu sét 1 cái
342 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
343 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
344 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
345 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 10 m
346 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
347 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 24 cái
D Trường Tiểu học Lê Văn Tám
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,302 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,8571 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg 2,9945 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,898 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,6095 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 77,6647 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 15,5851 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 17,3968 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 14,2904 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 51,9584 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 53,8964 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,3626 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 4,1118 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,4936 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,697 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng 1,576 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 5,6535 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,5605 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,4785 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,3937 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6248 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0784 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2393 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4157 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5687 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8293 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0384 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,9197 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,2816 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,0738 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,0336 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,2689 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,3104 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,9045 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4136 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5874 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,0961 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6738 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4146 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3352 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2204 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6168 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3618 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7003 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0317 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1442 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4585 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7777 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,7185 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0147 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5204 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1446 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,155 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,13 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1672 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5431 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1543 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,8157 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,4352 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2207 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,146 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1724 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0514 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0462 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0129 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2201 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1658 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0663 tấn
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,4103 100m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 35,1072 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 9,751 m3
72 Lót tấm cao su mỏng 4,9523 100m2
73 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 30,5454 m3
74 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,7661 m3
75 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 4,3236 m3
76 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,3697 m3
77 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 4,6436 m3
78 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 2,574 m3
79 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 25,8135 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,7514 m3
81 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 33,1594 m3
82 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,0187 m3
83 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 15,334 m3
84 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,3264 m3
85 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18,0221 m3
86 Xây gạch đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,5528 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,768 m2
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 332,1375 m2
89 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.253,0029 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 447,676 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 532,342 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 500,89 m2
93 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 240,252 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 186,01 m2
95 Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 243,542 m2
96 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 261,62 m
97 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 135,5 m
98 Lắp dựng xà gồ thép 1,7289 tấn
99 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 1,7289 tấn
100 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 5,1309 100m2
101 Trần hợp kim nhôm S200 dày 0.6mm (Có khung xương cố định và phụ kiện kèm theo) 308,1 m2
102 Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 115,3124 m2
103 Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 25,976 m2
104 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 8,896 m2
105 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 7,55 m2
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit lát nền 600x600 vữa XM mác 75 655,588 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300 , vữa XM mác 75 50,06 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá , vữa XM mác 75 54,94 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 500x500, vữa XM mác 75 16,32 m2
110 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 62,43 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300 vữa XM mác 75 168,3 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 600x600 vữa XM mác 75 69,734 m2
113 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện kèm theo) 62,4 m2
114 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (Sử dụng nhôm Lamri có phụ kiện kèm theo) 17,74 m2
115 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính dày 4.8mm (có phụ kiện kèm theo) 104,16 m2
116 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa 102,12 m2
117 Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) 3,84 m2
118 Cung cấp lắp đặt bảng Mika chữ Decal 21 cái
119 Cung cấp khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x0.9 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 43,69 m2
120 Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) 7,9 m
121 Cung cấp lắp đặt tay vin gỗ thao lao 60x100 10,4 m
122 Cung cấp lắp đặt lam bê tông đúc sẳn KT(600x300) 100 cái
123 Cung cấp lắp đặt ô hoa bê tông 5 cái
124 Cung cấp lắp đặt thang sắt lên mái 3,6 m
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 105 cái
126 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3.5mm 1,064 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm 0,075 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm 0,08 100m
130 Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 114 14 cái
131 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 332,137 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 1.064,528 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) 567,4642 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) 1.190,7768 m2
135 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 899,6012 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.255,3048 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,5396 100m2
138 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0237 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6755 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3875 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0583 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,047 tấn
143 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,1848 tấn
144 Lắp dựng cột thép các loại 0,1848 tấn
145 Gia công thang sắt mạ kẽm 0,7351 tấn
146 Lắp thang sắt 0,7351 tấn
147 Ốp tole phẳng dày 1mm thang thoát hiểm 13,12 m2
148 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 70 bộ
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led 32 bộ
151 Lắp đặt quạt đảo trần 40 cái
152 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 20 cái
153 Lắp công tắc điện loại đơn 56 cái
154 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi 2 cái
155 Lắp cầu chì âm 51 cái
156 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ 16 hộp
157 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ 5 hộp
158 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ 5 hộp
159 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ 9 hộp
160 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che 10 hộp
161 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
162 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 3 cái
163 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 12 cái
164 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.480 m
165 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 425 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 70 m
167 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 190 m
168 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 200 m
169 Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 710 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 860 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm 100 m
172 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 10 hộp
173 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che 1 hộp
174 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che 1 hộp
175 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 9 bộ
176 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 9 bộ
177 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 8 bộ
178 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 13 bộ
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng 1 bể
180 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 13 cái
181 Lắp đặt gương soi 9 cái
182 Lắp đặt kệ kính 9 cái
183 Lắp đặt giá treo 14 cái
184 Lắp đặt hộp đựng giấy 9 cái
185 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 13 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,28 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,96 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,62 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,45 100m
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,13 100m
191 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,95 100m
192 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 20 cái
193 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 76 cái
194 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 8 cái
195 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 9 cái
196 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 23 cái
197 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 37 cái
198 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 9 cái
199 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 28 cái
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 6 cái
201 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 36 cái
202 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 9 cái
203 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 9 cái
204 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 18 cái
205 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 3 cái
206 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 37 cái
207 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 2 cái
208 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
209 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 4 cái
210 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 10 cái
211 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 36 cái
212 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
213 Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm 1 cái
214 Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm 1 cái
215 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 5 cái
216 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm 18 cái
217 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4758 100m3
218 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9839 100m3
219 Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0541 100m3
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 5,406 m3
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 9,259 m3
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,082 tấn
223 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,104 m3
224 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,098 100m2
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,026 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1533 tấn
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,18 m3
228 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4031 100m2
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1216 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8389 tấn
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 14,858 m3
232 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,4858 100m2
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8891 tấn
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,674 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0527 tấn
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 4,162 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,4234 100m2
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3422 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5347 tấn
240 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0896 m3
241 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0045 100m2
242 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0053 tấn
243 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0006 tấn
244 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
245 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,8139 m2
246 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 30,2 m2
247 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 95,88 m2
248 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 102,732 m2
249 Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH 6,98 m2
250 Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S 178,532 m2
251 Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 7,06 m2
252 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,222 m3
253 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0444 100m2
254 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0094 tấn
255 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0186 tấn
256 Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5m 16 cái
257 Gia công cột bằng thép hình 0,0589 tấn
258 Lắp dựng cột thép các loại 0,0589 tấn
259 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1146 tấn
260 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1146 tấn
261 Gia công xà gồ thép 0,1607 tấn
262 Lắp dựng xà gồ thép 0,1607 tấn
263 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,7893 m2
264 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm 0,3534 100m2
265 Ốp tôn phẳng dày 1mm hai đầu hồi 0,1098 100m2
266 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,3088 m3
267 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,86 m2
268 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,86 m2
269 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,44 m2
270 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,08 m2
271 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,08 m2
272 Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt, nhíp sơn, lá dày 3.5mm, sườn dày 6.3mm (Sản xuất theo thiết kế) 10,34 m2
273 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 1,49 100m
274 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 3 cái
275 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 2 cái
276 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm 1 cái
277 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,21 m3
278 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 16,95 m3
279 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone 1 hộp
280 Lắp đặt đầu khói 32 bộ
281 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC 4 cái
282 Lắp đặt chuông báo cháy 4 cái
283 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W 8 bộ
284 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm 8 bộ
285 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 18 bộ
286 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg 18 bộ
287 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
288 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy 18 hộp
289 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm 150 m
290 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn Þ20 245 m
291 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 590 m
292 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn 250 m
293 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố 80 m
294 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
295 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m 1 cái
296 Trụ đở kim thu sét cao 5m 0,05 100m
297 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m 5 cọc
298 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² 24 m
299 Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² 32 m
300 Khớp nối kim thu sét 1 cái
301 Cáp lụa neo trụ 6mm² 32 m
302 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét 1 cái
303 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt 6 cái
304 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm 10 m
305 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm 1 hộp
306 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà 24 cái
307 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m 1 cái
308 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m 1 cái
309 Lắp tủ điều khiển máy bơm 1 hộp
310 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm 3,17 100m
311 Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 10 cái
312 Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 7 cái
313 Lắp đặt măng sông STK Þ114 47 cái
314 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm 4 cái
315 Lắp đặt y lọc rác 2 cái
316 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả 1 cái
317 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 4 cái
318 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) 4 hộp
319 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực 1 cái
320 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 4 cái
321 Lắp đặt lúp bê 2 cái
322 Sơn ống STK Þ114 113,83 m2
323 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 34,08 m3
324 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 24,54 m3
325 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,26 m3
326 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,26 m3
327 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25mm2 + N16mm2 100 m
328 Lắp đặt ống nhựa đặt bảo hộ dây dẫn Þ40/50 100 m
E Khối 04 phòng chức năng Trường Tiểu học Lê Văn Tám
1 Dọn dẹp mặt bằng công trình 5,0908 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,6956 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,5246 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,8288 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,5154 100m3
6 Lớp cao su mỏng lót nền 4,5076 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 39,6076 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,1784 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,6255 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 53,4529 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1143 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0687 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2611 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0956 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6119 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6634 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2201 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,8475 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 8,066 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,691 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,7153 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2648 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3848 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3562 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2538 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0927 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0387 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2186 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8552 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 12,2128 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng 1,1518 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,2647 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,0739 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,0336 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,2689 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 0,2076 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép 1,0273 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 33,3242 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 4,0446 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6071 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3965 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0925 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0317 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2559 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,369 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0543 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1531 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0645 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 26,5148 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 3,3671 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,6933 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,8614 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 23,5011 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 4,4342 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2432 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0115 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3596 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4226 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6666 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3596 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1556 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,4414 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,4104 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0514 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0462 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0129 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2201 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1658 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0663 tấn
70 Gia công xà gồ thép 1,1742 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,3685 m2
72 Lắp dựng xà gồ thép 1,1742 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm 3,3772 100m2
74 Thi công trần hộp kim nhôm G200 dày 0,6mm (có kèm phụ kiện của trần) 195 m2
75 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,224 m3
76 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,077 m3
77 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,2672 m3
78 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 19,1124 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,8084 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,4823 m3
81 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,0484 m3
82 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 11,0484 m3
83 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,0633 m3
84 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,2896 m3
85 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 19,7797 m3
86 Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 27,95 m3
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 26,42 m2
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 25,58 m2
89 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 10,784 m2
90 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 2,39 m2
91 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 16,32 m2
92 Công tác ốp gạch men thạch anh vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 54,225 m2
93 Công tác ốp gạch Granit vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75 51,76 m2
94 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 165,24 m2
95 Công tác ốp gạch Ceramic hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 32,48 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 58,89 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 462,52 m2
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 129,055 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 333,4155 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 637,7795 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 224,753 m2
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 354,61 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 363,24 m2
104 Trát trần, vữa XM mác 75 336,71 m2
105 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 312,984 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 291,83 m2
107 Quét nước xi măng 2 nước 291,83 m2
108 Quét dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S mái, tường, sê nô, ô văng … 291,83 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 462,4705 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 713,0125 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 455,848 m2
112 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 852,942 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.565,9545 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 918,3185 m2
115 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp nhôm Lamri (Sản xuất theo thiết kế) 37,44 m2
116 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) 17,74 m2
117 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bằng Inox (Sản xuất theo thiết kế) 57,6 m2
118 Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp 13x26x1.0, khung bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) 63,72 m2
119 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) 3,84 m2
120 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) 6,12 m2
121 Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế) 28,73 m2
122 Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) 7,8 m
123 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng gỗ thao lao, kích thước tay vịn gỗ 60x100 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) 10,5 m
124 Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm 6,2 m2
125 Gia công cột bằng thép hình 0,1282 tấn
126 Lắp dựng cột thép các loại 0,1282 tấn
127 Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà 0,576 tấn
128 Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm 0,0637 100m2
129 Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà 0,5515 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,5442 m2
131 Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) 13 bộ
132 Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 600x300 60 cái
133 Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 85 cái
134 Cung cấp, lắp dựng thang sắt Fi 42x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) 3,3 m
135 Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) 0,64 m2
136 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 274,48 m
137 Miết mạch tường gạch loại lõm 7,1 m2
138 Miết mạch tường gạch loại lồi 3,24 m2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm 0,035 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm 0,065 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm 0,024 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 0,078 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm 1,248 100m
144 Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 120mm 16 cái
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,3808 100m2
146 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2628 100m3
147 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1752 100m3
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5015 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,386 m3
150 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,4755 m3
151 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,6585 m3
152 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 33,096 m2
153 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 7,962 m2
154 Cung cấp lớp đá 4x6 0,117 m3
155 Cung cấp lớp đá 1x2 0,117 m3
156 Cung cấp lớp than xỉ 0,117 m3
157 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,2336 m3
158 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0519 100m2
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1724 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm 0,048 100m
162 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 40 bộ
163 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 2 bộ
164 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led 29 bộ
165 Lắp đặt quạt đảo trần 24 cái
166 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che 16 cái
167 Lắp công tắc điện loại đơn 40 cái
168 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi 4 cái
169 Lắp cầu chì âm 36 cái
170 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 5 lỗ 8 hộp
171 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 4 lỗ 2 hộp
172 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 3 lỗ 4 hộp
173 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm+ mặt che 2 lỗ 9 hộp
174 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che 6 hộp
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
176 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A 3 cái
177 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A 4 cái
178 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 1.150 m
179 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 260 m
180 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 20 m
181 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 130 m
182 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 200 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 560 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt âm sàn, tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 710 m
185 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn cấp nguồn, đường kính 34mm 100 m
186 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che 4 hộp
187 Lắp đặt tủ Sino âm tầng lầu chứa 4MCB đơn cực + mặt che 1 hộp
188 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che 1 hộp
189 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) 9 bộ
190 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 9 bộ
191 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã 8 bộ
192 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 13 bộ
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + bộ báo tràng 1 bể
194 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 13 cái
195 Lắp đặt gương soi 9 cái
196 Lắp đặt kệ kính 9 cái
197 Lắp đặt giá treo 14 cái
198 Lắp đặt hộp đựng giấy 9 cái
199 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 13 cái
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm 0,28 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,96 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,58 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,45 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm 0,13 100m
205 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,48 100m
206 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm 20 cái
207 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 76 cái
208 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm 8 cái
209 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm 9 cái
210 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm 23 cái
211 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm 37 cái
212 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 9 cái
213 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 28 cái
214 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 6 cái
215 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm 36 cái
216 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm 9 cái
217 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 9 cái
218 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 18 cái
219 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm 3 cái
220 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm 37 cái
221 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 2 cái
222 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm 4 cái
223 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm 4 cái
224 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm 10 cái
225 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm 36 cái
226 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm 2 cái
227 Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm 1 cái
228 Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm 1 cái
229 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm 5 cái
230 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm 18 cái
231 Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm 1 cái
232 Máy bơm Qmax=7.8m3, H=78.5m 1 bộ
233 Giếng khoan D60 (L=80-120m) 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.52E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.072E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng, cấp III (Công trình dân dụng có tối thiểu 01 trệt, 02 lầu, có hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy) trở lên. -Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000VND. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã kýkết. 4.Hóa đơnVAT. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết địnhphêduyệdựánhoặcphê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặcxác nhận hoàn thành của chủ đầu tưhoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phầnlớn ( ≥ 80% hợp đồng): 1.Hợp đồng thicông. 2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã kýkết. 3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhậncủa chủ đầutư. 4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết địnhphêduyệtdựánhoặcphê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác do cơ quan thẩm quyền cấp chứng minh đáp ứng theo yêu cầu của HSMT. 5.Hóa đơnVAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 96.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->