Gói thầu: Thi công Hệ thống PCCC, cửa PCCC và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210549984-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HUD NHA TRANG
Tên gói thầu Thi công Hệ thống PCCC, cửa PCCC và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200409680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 08:28:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,332,089,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt bình điện dự phòng 12VDC/7AH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708 đầu
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 đầu
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 đầu
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 chuông
8 Lắp đặt module giám sát đầu báo thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
9 Lắp đặt module giám sát chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
10 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
11 Bộ nối đất cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 đèn
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV/FR (1x1,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.167 m
14 Lắp đặt dây tín hiệu mạch chính CV/FR (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.768 m
15 Lắp đặt dây cấp nguồn mạch chính cho module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m
16 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ SP dây bao cháy D20 khu vực để xe tầng 1-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 m
17 Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây khu vực căn hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.498 m
18 Lắp đặt ống nhựa xoắn cam đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chuông khẩn ≤ 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 hộp
20 Lắp đặt hộp đấu nối phân phối dây, hộp phân phối dây trung gian 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 hộp
21 Lắp đặt hộp chia ba ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.607 hộp
22 Đào mương chôn đường cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
23 Đắp đất chôn cáp tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
B HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 đèn
2 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 đèn
3 Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.813 m
4 Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn tầng 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368 m
5 Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ cấp nguồn cho đèn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.444 m
6 Lắp đặt hộp đấu nối phân phối dây từng tầng 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
7 Lắp đặt hộp chia ba ngã cho hệ thống chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 hộp
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=293,76 m3/h. H=90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=293,76 m3/h. H=90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=2,4-10,2m3/h. H=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
4 Lắp đặt bình điều áp 200l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
6 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25+1x16mm2 từ tủ điều kiểm bơm đến bơm chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,98 m
7 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4+1x2,5mm2 từ tủ điều kiểm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,79 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,77 m
9 Lắp đặt tê DN125/25 cho hệ thống mỗi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn bằng phương pháp măng sông DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt van ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê DN50/25 cho hệ thống mỗi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van khóa DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van an toàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80 kèm công tắt giám sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lắp đặt van khoá DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt van một chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt mối nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt rắc co DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt Y lọc DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt Crepin DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Crepin DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt công tắt áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt công tắt báo dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
31 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 1200x500x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
35 Lắp đặt van góc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
36 Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
37 Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.353 cái
38 Lắp đặt Sprinkler hướng lên trần giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
39 Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
40 Lắp đặt trung tâm báo dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
41 Lắp đặt bình điện dự phòng 12VDC/7A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
42 Lắp đặt bộ nối đất trung tâm báo dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
43 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
44 Lắp đặt module trung gian kết nối trung tâm báo cháy và trung tâm báo dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt dây tín hiệu từ công tắc báo dòng chảy về trung tâm báo dòng chảy CV/FR (1x1,5) mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 781 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây cấp nguồn cho tủ báo dòng chảy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
47 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346 m
48 Lắp đặt ống nhựa xoắn cam đi chìm bảo vệ dây D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
49 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,9 m
50 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,3 m
51 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.547,2 m
52 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,8 m
53 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,8 m
54 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,072 m
55 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
56 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
57 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
58 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
59 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
60 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
61 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.483 cái
63 Lắp đặt tê hàn DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt tê DN125/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Lắp đặt tê DN125/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt tê DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
68 Lắp đặt tê DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
69 Lắp đặt tê DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
70 Lắp đặt tê DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
71 Lắp đặt tê DN80/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659 cái
72 Lắp đặt tê DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
73 Lắp đặt tê DN65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Lắp đặt tê DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
75 Lắp đặt tê DN50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
76 Lắp đặt tê DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275 cái
77 Lắp đặt bầu giảm DN125/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt bầu giảm DN125/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt bầu giảm DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt bầu giảm DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
81 Lắp đặt bầu giảm DN80/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
82 Lắp đặt bầu giảm DN50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
83 Lắp đặt bầu giảm DN25/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.934 cái
84 Lắp nút bịt DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.934 cái
85 Lắp bích thép, đường kính ống DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cặp bích
86 Lắp bích thép, đường kính ống DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
87 Lắp bích thép, đường kính ống DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cặp bích
88 Eco + Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592 bộ
89 Lắp đặt giá đỡ ống trục đứng DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
90 Lắp đặt giá treo ống DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 517 bộ
91 Lắp đặt giá treo ống DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 bộ
92 Lắp đặt giá treo ống DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
93 Lắp đặt giá đỡ ống đứng DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
94 Lắp đặt ty treo ống DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 bộ
95 Lắp đặt giá treo ống DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.049 bộ
96 Sơn đỏ + sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395,723 m2
97 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5 m3
98 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,9 m
99 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,3 m
100 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.714 m
101 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5 m3
D HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẠO ÁP
1 Lắp đặt Lắp đặt quạt ly tâm tạo áp khoang đệm thang bộ và thang bộ Q=30.000m3/h, H=750 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Lắp đặt quạt ly tâm tạo áp thang máy Q=20.000 m3/h. H=700 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt quạt ly tâm hút khói hành lang Q=21.000 m3/h; H=600Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt hút khói tầng 1 Q=26.000 m3/h, H=400 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt quạt hút khói tầng 2 Q=20.000m3/h; H=400 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt quạt ly tâm hút khói khoang đệm phòng rác từ hộp gen lên mái Q=8000 m3/h, H=200 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt hút khói khoang đệm phòng rác Q=3000m3/h, H=150 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
9 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ quạt tạo áp và hút khói tầng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
11 Giá đỡ cho quạt trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Hộp chống cháy cho quạt treo tầng 1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Hộp chống cháy cho quạt treo hút mùi khoang đệm rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt mối nối mềm cho quạt D450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
15 Lắp đặt louver cho quạt tạo áp, kích thước cửa 900x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cửa
16 Lắp đặt louver cho quạt hút khói hành lang trên mái kích thước 1100x1100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cửa
17 Lắp đặt miệng louver cho quạt hút khói khoang đệm phòng rác kích thước 700x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cửa
18 Lắp đặt miệng louver cho hướng trục hút khói kích thước 800x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cửa
19 Lắp đặt miệng louver cho hướng trục hút khói kích thước 300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cửa
20 Lắp đặt giá đỡ, ty treo cho quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
21 Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 700x700 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,85 m
22 Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 600x600 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,325 m
23 Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió tole 700x250 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,565 m
24 Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 700x200 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,15 m
25 Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 600x200 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,303 m
26 Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió tole 500x200 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m
27 Lắp đặt ống thông gió hộp 300x150 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,45 m
28 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dày lớp bông thủy tinh 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.661,974 m2
29 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 650x550 (cho quạt rác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp côn, cút ống thông gió hộp, 1050*1000 (quạt hút khói hành lang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 600x600 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 700x250 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 700x200 độ dày tole 0,58mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
34 Lắp đặt giảm vuông tròn quạt ly tâm trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
35 Lắp đặt giảm vuông tròn quạt hút khói tầng 1, 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt giảm vuông tròn quạt thông gió khoang đệm phòng rác 300x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
37 Lắp đặt tê tole 700x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê tole 700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
40 Lắp đặt giảm tole 700x250/600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt giảm tole 700x200/600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
42 Lắp đặt giảm tole 700x200/500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
43 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
45 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
46 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
48 Lắp đặt gót dày lắp miệng gió D150/400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
49 Lắp đặt gót dày lắp miệng gió D150/200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Lắp đặt van gió điều khiển bằng động cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
51 Lắp đặt van chặn lửa MFD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
52 Lắp đặt tủ điều khiển quạt tạo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
53 Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói mái và hút khói khoang đệm buồng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
54 Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói tầng 1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
55 Lắp đặt module kết nối van gió điều khiển bằng động cơ với trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
56 Lắp đặt module trung gian kết nối tủ điều khiển quạt với tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
57 Lắp đặt dây cáp nguồn cho Module 2C(1x2,5mm2) cho tủ và module van gió điều khiển bằng động cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
58 Lắp đặt dây 2C(1x1,5mm2) từ van gió điều khiển bằng động cơ đến tủ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.648 m
59 Lắp đặt dây điện chống cháy 4x16mm2 + E10mm2 từ tủ điều khiển đến các quạt tạo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,694 m
60 Lắp đặt dây điện chống cháy 4x16mm2 + E10mm2 từ tủ điều khiển đến các quạt tạo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,204 m
61 Lắp đặt cáp cấp nguồn cho các quạt mái CXV/FR 4*35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 m
62 Lắp đặt dây điện chống cháy 4x16mm2 + E10mm2 từ tủ điều khiển đến các quạt tạo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,867 m
63 Lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển quạt CXV/FR 4*35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,949 m
64 Lắp đặt dây tín hiệu từ tủ điều khiển đến quạt tạo áp và bộ cảm biến chênh áp CXV/FR 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,585 m
65 Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây tín hiệu từ van gió điều khiển bằng động cơ D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.171,885 m
66 Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây D60 từ quạt đến tủ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,466 m
67 Lắp đặt cùm ống gió trục đứng 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
68 Lắp đặt giá đỡ ty treo ống gió trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 cái
69 Lắp đặt hộp điều khiển van gió điều khiển bằng động cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt chân đế trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Chằng néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 50mm2 - từ kim thu sét đến bãi tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,839 m
6 Kéo rải cáp đồng trần bãi tiếp địa 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,983 m
7 Đóng cọc đồng dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa cam đặt nổi bảo vệ cáp đồng trần D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,839 m
9 Kẹp cáp vào trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,949 cái
10 Lắp đặt ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
13 Đào đất chôn cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,058 m3
14 Đấp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,058 m3
15 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
F CỬA PCCC
1 Cung cấp cửa thép chống cháy 90-120p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,235 m2
2 Lắp dựng cửa thép chống cháy 90-120p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,235 m2
3 Phụ kiện cửa thép chống cháy 90-120P 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 bộ
4 Phụ kiện cửa thép chống cháy 90-120P 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Cung cấp cửa thép chống cháy 45-60p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,02 m2
6 Lắp dựng cửa thép chống cháy 45-60p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,02 m2
7 Phụ kiện cửa thép chống cháy 45-60p thép sơn tĩnh điện 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
8 Cung cấp vách kính cố định chống cháy EI 90-120p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
9 Lắp đặt vách kính cố định chống cháy 90-120p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
10 Cung cấp cửa kính chống cháy EI 90-120p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
11 Phụ kiện cửa kính chống cháy 90-120P 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp dựng cửa kính thép chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
13 Cung cấp vách kính chống cháy EI 90-120p Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
14 Phụ kiện cửa kính chống cháy 90-120P 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt vách kính chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m2
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,94 m2
G THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 02 loop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=293,76m3/h; H=90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=293,76m3/h; H=90m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Bơm bù chữa cháy Q=2,4m3/h; H=100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Trung tâm báo dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Bình chữa cháy ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 bình
7 Bình chữa cháy treo trần ABC 6kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bình
8 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
9 Lăng phun DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lăng phun DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
11 Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
13 Quạt hút khói khoang đệm phòng rác Q=3000m3/h, H=150Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Quạt hút khói khoang đệm phòng rác từ hộp gen lên mái Q=8000 m3/h, H=200 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Quạt hút khói tầng 1 Q=26.000 m3/h, H=400 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Quạt hút khói tầng 2 Q=18.000m3/h; H=400 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Quạt ly tâm hút khói hành lang Q=21.000 m3/h; H=600Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Quạt ly tâm tạo áp thang máy Q=20.000 m3/h. H=700 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Quạt tạo áp khoang đệm thang bộ và thang bộ Q=30.000m3/h, H=750 Pa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.466E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu minh chứng: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT của công trình (scan từ bản gốc hoặc công chứng không quá thời gian 6 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->