Gói thầu: Thi công Hệ thống PCCC, cửa PCCC và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210549984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ HUD NHA TRANG |
| Tên gói thầu | Thi công Hệ thống PCCC, cửa PCCC và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 08:28:00 đến ngày 2021-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,332,089,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bình điện dự phòng 12VDC/7AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | chuông |
| 8 | Lắp đặt module giám sát đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module giám sát chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 11 | Bộ nối đất cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | đèn |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV/FR (1x1,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.167 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tín hiệu mạch chính CV/FR (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.768 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn mạch chính cho module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo vệ SP dây bao cháy D20 khu vực để xe tầng 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây khu vực căn hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.498 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn cam đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp chuông khẩn ≤ 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối phân phối dây, hộp phân phối dây trung gian 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ba ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.607 | hộp |
| 22 | Đào mương chôn đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 23 | Đắp đất chôn cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | đèn |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.813 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ cấp nguồn cho đèn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối phân phối dây từng tầng 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ba ngã cho hệ thống chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | hộp |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=293,76 m3/h. H=90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=293,76 m3/h. H=90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=2,4-10,2m3/h. H=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt bình điều áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25+1x16mm2 từ tủ điều kiểm bơm đến bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,98 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4+1x2,5mm2 từ tủ điều kiểm bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,77 | m |
| 9 | Lắp đặt tê DN125/25 cho hệ thống mỗi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn bằng phương pháp măng sông DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê DN50/25 cho hệ thống mỗi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN80 kèm công tắt giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Crepin DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Crepin DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắt áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắt báo dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 1200x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 35 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.353 | cái |
| 38 | Lắp đặt Sprinkler hướng lên trần giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu phun sprinkler hướng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 40 | Lắp đặt trung tâm báo dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Lắp đặt bình điện dự phòng 12VDC/7A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ nối đất trung tâm báo dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ht |
| 43 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 44 | Lắp đặt module trung gian kết nối trung tâm báo cháy và trung tâm báo dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây tín hiệu từ công tắc báo dòng chảy về trung tâm báo dòng chảy CV/FR (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây cấp nguồn cho tủ báo dòng chảy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn cam đi chìm bảo vệ dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,9 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,3 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,8 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,8 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,072 | m |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.483 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê hàn DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê DN125/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê DN80/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275 | cái |
| 77 | Lắp đặt bầu giảm DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt bầu giảm DN125/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt bầu giảm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt bầu giảm DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt bầu giảm DN80/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt bầu giảm DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 83 | Lắp đặt bầu giảm DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.934 | cái |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cặp bích |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép, đường kính ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cặp bích |
| 88 | Eco + Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | bộ |
| 89 | Lắp đặt giá đỡ ống trục đứng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 90 | Lắp đặt giá treo ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517 | bộ |
| 91 | Lắp đặt giá treo ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | bộ |
| 92 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 93 | Lắp đặt giá đỡ ống đứng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ty treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | bộ |
| 95 | Lắp đặt giá treo ống DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049 | bộ |
| 96 | Sơn đỏ + sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,723 | m2 |
| 97 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m3 |
| 98 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,9 | m |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,3 | m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.714 | m |
| 101 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m3 |
| D | HỆ THỐNG HÚT KHÓI TẠO ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Lắp đặt quạt ly tâm tạo áp khoang đệm thang bộ và thang bộ Q=30.000m3/h, H=750 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt ly tâm tạo áp thang máy Q=20.000 m3/h. H=700 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói hành lang Q=21.000 m3/h; H=600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút khói tầng 1 Q=26.000 m3/h, H=400 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút khói tầng 2 Q=20.000m3/h; H=400 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ly tâm hút khói khoang đệm phòng rác từ hộp gen lên mái Q=8000 m3/h, H=200 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút khói khoang đệm phòng rác Q=3000m3/h, H=150 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ quạt tạo áp và hút khói tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 11 | Giá đỡ cho quạt trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Hộp chống cháy cho quạt treo tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Hộp chống cháy cho quạt treo hút mùi khoang đệm rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm cho quạt D450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt louver cho quạt tạo áp, kích thước cửa 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cửa |
| 16 | Lắp đặt louver cho quạt hút khói hành lang trên mái kích thước 1100x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 17 | Lắp đặt miệng louver cho quạt hút khói khoang đệm phòng rác kích thước 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cửa |
| 18 | Lắp đặt miệng louver cho hướng trục hút khói kích thước 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cửa |
| 19 | Lắp đặt miệng louver cho hướng trục hút khói kích thước 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cửa |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ, ty treo cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 700x700 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 600x600 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,325 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió tole 700x250 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,565 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 700x200 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió 600x200 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,303 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió tole 500x200 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thông gió hộp 300x150 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m |
| 28 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dày lớp bông thủy tinh 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.661,974 | m2 |
| 29 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 650x550 (cho quạt rác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp côn, cút ống thông gió hộp, 1050*1000 (quạt hút khói hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 600x600 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 700x250 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, 700x200 độ dày tole 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm vuông tròn quạt ly tâm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm vuông tròn quạt hút khói tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm vuông tròn quạt thông gió khoang đệm phòng rác 300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê tole 700x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê tole 700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống gió mềm cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 40 | Lắp đặt giảm tole 700x250/600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt giảm tole 700x200/600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt giảm tole 700x200/500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 45 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 48 | Lắp đặt gót dày lắp miệng gió D150/400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 49 | Lắp đặt gót dày lắp miệng gió D150/200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt van gió điều khiển bằng động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn lửa MFD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt tạo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói mái và hút khói khoang đệm buồng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt hút khói tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt module kết nối van gió điều khiển bằng động cơ với trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt module trung gian kết nối tủ điều khiển quạt với tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho Module 2C(1x2,5mm2) cho tủ và module van gió điều khiển bằng động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 58 | Lắp đặt dây 2C(1x1,5mm2) từ van gió điều khiển bằng động cơ đến tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.648 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện chống cháy 4x16mm2 + E10mm2 từ tủ điều khiển đến các quạt tạo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,694 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện chống cháy 4x16mm2 + E10mm2 từ tủ điều khiển đến các quạt tạo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,204 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho các quạt mái CXV/FR 4*35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện chống cháy 4x16mm2 + E10mm2 từ tủ điều khiển đến các quạt tạo áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,867 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển quạt CXV/FR 4*35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,949 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tín hiệu từ tủ điều khiển đến quạt tạo áp và bộ cảm biến chênh áp CXV/FR 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,585 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây tín hiệu từ van gió điều khiển bằng động cơ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.171,885 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ruột gà bảo vệ dây D60 từ quạt đến tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,466 | m |
| 67 | Lắp đặt cùm ống gió trục đứng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 68 | Lắp đặt giá đỡ ty treo ống gió trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp điều khiển van gió điều khiển bằng động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chân đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Chằng néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 50mm2 - từ kim thu sét đến bãi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,839 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần bãi tiếp địa 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,983 | m |
| 7 | Đóng cọc đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cam đặt nổi bảo vệ cáp đồng trần D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,839 | m |
| 9 | Kẹp cáp vào trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,949 | cái |
| 10 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 13 | Đào đất chôn cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,058 | m3 |
| 14 | Đấp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,058 | m3 |
| 15 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| F | CỬA PCCC | |||
| 1 | Cung cấp cửa thép chống cháy 90-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,235 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa thép chống cháy 90-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,235 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 90-120P 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 90-120P 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp cửa thép chống cháy 45-60p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa thép chống cháy 45-60p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,02 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 45-60p thép sơn tĩnh điện 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp vách kính cố định chống cháy EI 90-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vách kính cố định chống cháy 90-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa kính chống cháy EI 90-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa kính chống cháy 90-120P 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa kính thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 13 | Cung cấp vách kính chống cháy EI 90-120p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa kính chống cháy 90-120P 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vách kính chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,94 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 02 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=293,76m3/h; H=90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=293,76m3/h; H=90m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù chữa cháy Q=2,4m3/h; H=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm báo dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy treo trần ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bình |
| 8 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 13 | Quạt hút khói khoang đệm phòng rác Q=3000m3/h, H=150Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Quạt hút khói khoang đệm phòng rác từ hộp gen lên mái Q=8000 m3/h, H=200 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Quạt hút khói tầng 1 Q=26.000 m3/h, H=400 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Quạt hút khói tầng 2 Q=18.000m3/h; H=400 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Quạt ly tâm hút khói hành lang Q=21.000 m3/h; H=600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Quạt ly tâm tạo áp thang máy Q=20.000 m3/h. H=700 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Quạt tạo áp khoang đệm thang bộ và thang bộ Q=30.000m3/h, H=750 Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2332E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu minh chứng: Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT của công trình (scan từ bản gốc hoặc công chứng không quá thời gian 6 tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.332.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
24.664.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi