Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình (không bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677358-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình (không bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:49:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,513,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | I. CÔNG TÁC MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đánh chuyển cây xanh đường kính D>=20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | gốc |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,4805 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 340,9825 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,507 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,307 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường, máy đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,6925 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1095 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,813 | 1m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3508 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5345 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0708 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,143 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4795 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,1101 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,4762 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,5592 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.530,751 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.530,751 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,0652 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,0652 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,0652 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0708 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0708 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0708 | 100m3/1km |
| 29 | Ép cọc cừ larsen loại 4 ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3625 | 100m |
| 30 | Ép cọc cừ larsen loại 4 không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8375 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3625 | 100m |
| 32 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.691,1084 | kg |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| D | * Mặt đường BT Nhựa: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6482 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0512 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,0707 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,078 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3257 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,745 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3257 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,7523 | 100m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,5541 | 100m2 |
| E | * Mặt đường BTXM: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| F | III.VỈA HÈ: | |||
| G | * Vỉa hè bằng gạch Block: | |||
| 1 | Đắp vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2631 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.526,11 | m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5261 | 100m3 |
| H | * Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,7805 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3155 | 100m2 |
| 3 | Mua vỉa bê tông xi măng M300 đúc sẵn kích thước 23x26x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.316 | m |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.315,5 | m |
| I | * Đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,251 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8417 | 100m2 |
| 3 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M300 kích thước 30x50x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.631 | m |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 394,65 | m2 |
| J | *Bó gáy hè: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,6568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0813 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,8597 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 141,1125 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 621,4128 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,8427 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429,96 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Biến báo hình tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Biển vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 15 | Cột thép đỡ biển báo D88, H=3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| K | DẢI PHÂN CÁCH DI ĐỘNG: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2336 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,68 | m2 |
| L | Hạ hè: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7929 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 3 | Viên vỉa 18x22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Viên Vỉa 23x26 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,9 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7501 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6111 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,0429 | m3 |
| 9 | Cây xanh đướng kính D=15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147 | cây |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| N | I. CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,823 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,5264 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,4256 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0036 | 100m3 |
| 5 | Cống tròn D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 463 | m |
| 6 | Cống tròn D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,5 | m |
| 7 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261 | cái |
| 8 | Đế cống D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 556 | cái |
| 9 | Cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 10 | Đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 11 | Cống D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,5 | m |
| 14 | Đế cống D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 266,6 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 118,2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 556 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 407 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 591 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,496 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Cống hộp 0,8x0,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 29 | Cống hộp 1,2x1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,6667 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3333 | 1 đoạn ống |
| 32 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | mối nối |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,48 | m2 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| O | II. CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6413 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,4875 | m3 |
| 4 | Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,0837 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6033 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 424,4018 | m3 |
| 9 | Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406,041 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3968 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4273 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,9024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240,12 | m3 |
| 14 | Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,7325 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3383 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,3043 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,6048 | 100m2 |
| 18 | Thép D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.573,8 | kg |
| 19 | Tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 302,4 | m |
| 20 | Nút bị ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.188 | cái |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,41 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,94 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,9375 | m3 |
| 26 | Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6892 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2263 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,9189 | m3 |
| 31 | Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,8285 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3712 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6999 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,815 | m3 |
| 36 | Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4595 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9986 | 100m2 |
| 40 | Thép D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 616 | kg |
| 41 | Tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 42 | Nút bịt ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre không ngập đất, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,2675 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tre ngập đất, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,3825 | 100m |
| 48 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.715,5 | m2 |
| 49 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.715,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0519 | tấn |
| 51 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7525 | 100m3 |
| 52 | Đào bờ vây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7525 | 100m3 |
| 53 | Máy bơm nước 5,5cv | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,977 | 1m3 |
| 55 | Đào bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7556 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4238 | 100m3 |
| 57 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4251 | 100m3 |
| 58 | Đào con trạch bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,384 | 100m3 |
| P | III. GA CÁC LOẠI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,572 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8187 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9667 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3365 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4843 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lòng ga, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9052 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,9047 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5791 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8323 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,5541 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9684 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7378 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,9501 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4021 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4874 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3505 | tấn |
| 19 | Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 20 | Bộ khung vuông 850 trọng lượng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5039 | tấn |
| 25 | Lắp các loại tấm nắp composit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | 1cấu kiện |
| Q | IV. CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9075 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2935 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7431 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,01 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9572 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,0964 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6363 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6775 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9194 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5471 | 100m2 |
| 26 | Tấm ngăn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 27 | Nút bụt ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 28mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 29 | Thép D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169,4 | kg |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 32 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 33 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 36 | Đào bờ vây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3575 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4479 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9361 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6391 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3947 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3947 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3947 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3947 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1199 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1905 | 100m2 |
| 52 | Cống hộp 0,8x0,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 53 | Cống hộp 1,2x1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 54 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,3333 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3333 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | mối nối |
| 57 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | mối nối |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,82 | m2 |
| 59 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8382 | 100m2 |
| R | V. CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3655 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2594 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8728 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1239 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0553 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m3 |
| 12 | Mua cống tròn D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Mua đế cống tròn D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 17 | Gia công thép cửa cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giàn van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| S | VI. CỬA XẢ D800: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu Đèn cầu PMMA D400 + bóng LED 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bảng |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,823 | 100m |
| 11 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,823 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,343 | 100m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 14 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | Cái |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | đầu cáp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 23 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 10 cột |
| 24 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5674 | 100m |
| 25 | Ghíp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 26 | Kẹp xiết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt xà thủ công (Xà 0,3m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thủ công (Xà 0,6m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Đường bê tông nhựa, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
40.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi