Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695414-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210686711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:59:00 đến ngày 2021-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,803,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp), đất cấp I vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,8618 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp III vận chuyển điều phối và đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,9286 m3
3 Đắp nền đường bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm đất tận dụng từ đào nền và đất khai thác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,5786 m3
B Rãnh dọc đúc sẳn
1 Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn B=0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638 ck
2 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,3736 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 (đổ bù tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,742 m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4 (đoạn qua đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,36 m3
5 Đệm sạn ngang (đoạn qua đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 m3
6 Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.279,32 kg
7 Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.781,94 kg
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638 ck
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,334 m3
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,2 kg
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.915,9 kg
12 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.560,04 kg
13 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,62 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp III vận chuyển điều phối và đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 759,9916 m3
15 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,0948 m3
C Cửa thu đổ tại chổ
1 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8066 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,312 m3
3 Cốt thép hố thu, đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,38 kg
4 Cốt thép hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,42 kg
5 Sản xuất thép hình Lưới chắn rác - Thép vuông mạ kẽm KT(10x10)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,9006 kg
6 Mạ kẽm Lưới chắn rác - Thép vuông mạ kẽm KT(10x10)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,9006 kg
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 ck
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9383 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,34 kg
11 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9976 m2
12 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp III vận chuyển điều phối và đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,856 m3
14 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
D Bó vỉa đúc sẳn + rãnh đan đổ tại chổ
1 Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 m
2 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626 m
3 Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,926 m3
4 Bê tông móng M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,77 m3
5 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,52 m3
6 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,6 m2
7 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m3
8 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7 m
E Cửa xả nước đổ tại chổ
1 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2775 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
3 Cốt thép hố thu, đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 kg
4 Cốt thép hố thu đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 kg
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 m3
7 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 kg
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 kg
10 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
11 Bê tông tường M150, đá 2x4 (hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp III vận chuyển điều phối và đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
14 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
F Công tác phá dỡ, di dời, hoàn trả
1 Bê tông nền M150, đá 2x4 (hoàn trả vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,45 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,456 m3
3 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,589 m3
4 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,78 m2
5 Cắt bê tông bằng máy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8 m
6 Đào di dời cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
7 Đào di dời cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
8 Đào di dời cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
9 Đào di dời cột bưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
10 Đào khuôn, đất cấp III vận chuyển điều phối và đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,589 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,525 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,897 m3
G Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->