Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư hệ thống chữa cháy tại Đài KSKL Liên Khương, Cam Ranh, Cần Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357087-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đầu tư hệ thống chữa cháy tại Đài KSKL Liên Khương, Cam Ranh, Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20210322086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:54:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,708,984,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0063569026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012713805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chửa cháy bằng nước, bằng khí (Không yêu cầu Nhà thầu phải có hợp đồng PCCC tương tự thuộc về loại công trình giao thông và cấp công trình, chỉ yêu cầu công trình mà nhà thầu đã thi công về PCCC tương đương về diện tích sàn 2320 mét vuông và chiều cao công trình 45 mét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy do VOM
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôm kế
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dụng cụ thử cảm biến khói
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀI KSKL CẦN THƠ
B HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM-200 VÀ BÌNH CẦU CHỮA CHÁY BỘT ABC
1Lắp đặt tủ điều khiển 3 zone 1 khu vựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt tủ điều khiển 4 zone 2 khu vựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt bình 67,5L; 50Bar, bình được nạp 46kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Bình
4Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 82kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Bình
5Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 72kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
6Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN32)Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT5Cái
7Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường bao gồm đếXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8Cái
8Lắp đặt đầu báo khói loại thường bao gồm đếXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8Cái
9Lắp đặt nút nhấn kích hoạtXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
10Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khíXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
11Lắp đặt bảng cảnh báo inoxXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT5Cái
12Lắp đặt chuông báo cháyXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
13Lắp đặt còi/đèn báo xả khíXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
15Lắp đặt đèn cảnh báo xả khíXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
16Lắp đặt đèn cảnh báo di tảnXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
17Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT275m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT220m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40, dày 3.68mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,29100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 3.56mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,18100m
21Lắp đặt màn ngăn cháy cho Đài chỉ huy – Tầng 11, kích thước: 1,1mL× 2,07mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bộ
22Lắp đặt bình cầu chữa cháy bột ABC 12kgXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Bình
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,4556100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,4556100m3
3Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp IIXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,6911100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6,993m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, đường kính Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8,945tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT19,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT73,86m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8,4975m3
9Ghép ván khuôn bê tông lótXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,0348100m2
10Tháo dỡ ván khuôn bê tông lótXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,48m2
11Ghép ván khuôn móngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,1008100m2
12Tháo dỡ ván khuôn móngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT10,08m2
13Ghép ván khuôn thành bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,0912100m2
14Tháo dỡ ván khuôn thành bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT309,119m2
15Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT164m2
16Quét dung dịch chống thấm mạch ngừngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT63,2m2
17Phao ty đo mực nướcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
18Thang leoXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
D Nhà đặt bơm, kích thước: 5.5mL x 4.0mW x 3.9mH
1Vữa xi măng M75, dày 25mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT16,5m2
2Láng xi măng nguyên chất pha bột màu vàng dày 5mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT16,5m2
3Lớp vữa xi măng dày trung bình 100mm tạo dốc 2%Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12,1m2
4Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12,523m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT43,61m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT34,17m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6,881m3
14Ghép ván khuônXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,5842100m2
15Tháo dỡ ván khuônXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT58,42m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,72tấn
17Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT40,07m2
18Bả matic sơn nước màu trắngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT34,17m2
E Cụm bơm chữa cháy
1Lắp đặt bơm điện chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt bơm diezel chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt bơm bù chữa cháy. Lưu lượng Q = 2 m3/h, cột áp H = 80m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt bình tích áp: 100 Lit, 10bar.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
6Lắp đặt lupbê DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt lọc chữ Y DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt khớp nối mềm DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt côn mở lệch tâm DN65-DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt côn mở đồng tâm DN50-DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt van một chiều DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
13Lắp đặt van cổng DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt van cổng DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt van một chiều DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt khớp nối mềm DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
17Lắp đặt côn mở đồng tâm DN25-DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt lọc chữ Y DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt van tay gạt DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van tay gạt DN32Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt tê thép DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT15Cái
22Lắp đặt mặt bích DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT21Cặp
23Lắp đặt mặt bích DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT7Cặp
24Lắp đặt co thép 90o DN50 nối renXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT24Cái
26Lắp đặt co thép 90o DN32 nối renXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
27Lắp đặt van an toàn DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
28Lắp đặt ống thép đen DN32, dày 3.2mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,04100m
F Đường ống chữa cháy ngoài nhà và vách tường
1Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, nổi bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,48100m
2Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, chìm bằng đường bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống thép đen DN150, dày 5.0mm, luồn ngoài băng đường bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống thép đen DN65, dày 3.6mm, đi cặp tường vào tủ chữa cháy bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,76100m
5Lắp đặt ống thép đen DN65, dày 3.6mm, chìm băng đường bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,28100m
6Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,13100m
7Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 ngã DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
8Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 550 x 700 x 330mm, dày 1,2mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVNXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8Cuộn
10Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8Cái
11Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
12Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà dày 1.2mm, sơn tĩnh điện, kích thước: 500W x 600H x 180DXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVNXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cuộn
14Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
15Lắp đặt van góc DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
16Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Bộ
17Lắp đặt co thép hàn 90o DN65Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8Cái
18Lắp đặt tê thép hàn DN65Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
19Lắp đặt côn giảm hàn DN100-DN65Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
20Lắp đặt côn giảm hàn DN65-DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Ống DN150 : 3,14*0,168*20 = 10,5504 ; Ống DN100 : 3,14*0,114*388 = 138,8885; Ống DN65 : 3,14*0,076*104 = 24,8186; Ống DN50 : 3,14*0,06*13 = 2,4492; Ống DN40 : 3,14*0,049*21 = 3,2311; Ống DN32 : 3,14*0,042*29 = 3,8245Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT183,7623m2
G HỆ THỐNG NGĂN CHÁY
1Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 1, kích thước: 2mL× 2,4mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 2, kích thước: 2mL× 2,4mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng mái, kích thước: 2mL× 2,4mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
H CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ LẬP TRÌNH THIẾT BỊ, CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ PCCC CHO HẠNG MỤC PCCC ĐÀI KSKL CẦN THƠ
1Chi phí lắp đặt và lập trình thiết bịXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1
2Chi phí kiểm định thiết bị PCCCXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1
I ĐÀI KSKL LIÊN KHƯƠNG
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM-200 VÀ BÌNH CẦU CHỮA CHÁY BỘT ABC
1Lắp đặt tủ điều khiển 3 zone 1 khu vựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
2Lắp đặt bình 67.5L, 50Bar, bình được nạp 53.5kg khí FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
3Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 94kg khí FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
4Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN32)Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
5Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường bao gồm đếXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
6Lắp đặt đầu báo khói loại thường bao gồm đếXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
7Lắp đặt nút nhấn kích hoạtXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khíXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt bảng cảnh báo inoxXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt chuông báo cháyXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt còi/đèn báo xả khíXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
12Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT221m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT177m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40, dày 3.68mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,18100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 3.56mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,12100m
16Lắp đặt bình cầu chữa cháy bột ABC 12kgXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Bình
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
L Bể nước chữa cháy, kích thước: 5,5mL X 10,3mW X 4,0mH
1Đào kênh mương, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,4556100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,4556100m3
3Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp IIXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,6911100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6,993m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, đường kính Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8,945Tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT19,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT73,86m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8,4975m3
9Ghép ván khuôn bê tông lótXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,0348100m2
10Tháo dỡ ván khuôn bê tông lótXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,48m2
11Ghép ván khuôn móngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,1008100m2
12Tháo dỡ ván khuôn móngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT10,08m2
13Ghép ván khuôn thành bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,0912100m2
14Tháo dỡ ván khuôn thành bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT309,119m2
15Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT164m2
16Quét dung dịch chống thấm mạch ngừngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT63,2m2
17Phao ty đo mực nướcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
18Thang leoXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
M Nhà đặt bơm, kích thước: 5.5mL x 4.0mW x 3.9mH
1Vữa xi măng M75, dày 25mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT16,5m2
2Láng xi măng nguyên chất pha bột màu vàng dày 5mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT16,5m2
3Lớp vữa xi măng dày trung bình 100mm tạo dốc 2%Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12,1m2
4Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12,523m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT43,61m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT34,17m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6,881m3
14Ghép ván khuônXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,5842100m2
15Tháo dỡ ván khuônXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT58,42m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,72Tấn
17Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT40,07m2
18Bả matic sơn nước màu trắngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT34,17m2
N Cụm bơm chữa cháy
1Lắp đặt bơm điện chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt bơm diezel chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt bơm bù chữa cháy. Lưu lượng Q = 2 m3/h, cột áp H = 80m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt bình tích áp: 100 Lit, 10bar.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
6Lắp đặt lupbê DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt lọc chữ Y DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt khớp nối mềm DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
9Lắp đặt côn mở lệch tâm DN65-DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt côn mở đồng tâm DN50-DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt van một chiều DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
13Lắp đặt van cổng DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt van cổng DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt van một chiều DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt khớp nối mềm DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
17Lắp đặt côn mở đồng tâm DN25-DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt lọc chữ Y DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt van tay gạt DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van tay gạt DN32Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt tê thép DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT15Cái
22Lắp đặt mặt bích DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT21Cặp
23Lắp đặt mặt bích DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT7Cặp
24Lắp đặt co thép 90o DN50 nối renXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
25Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT24Cái
26Lắp đặt co thép 90o DN32 nối renXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
27Lắp đặt van an toàn DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
28Lắp đặt ống thép đen DN32, dày 3.2mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,04100m
O Đường ống chữa cháy ngoài nhà và vách tường
1Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, nổi bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1,04100m
2Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, chìm bằng đường bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống thép đen DN80, dày 4.0mm, nổi bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống thép đen DN80, dày 4.0mm, băng đường bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, luồn ngoài bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,04100m
6Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mm, bằng phương pháp renXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 ngã DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
8Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 550 x 700 x 330mm, dày 1,2mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVNXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cuộn
10Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
12Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường họng đôi, kích thước: 800 x 1200 x 200mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
13Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVNXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cuộn
14Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
15Lắp đặt van góc DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
16Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Bộ
17Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT15Cái
18Lắp đặt co thép hàn DN80Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT5Cái
19Lắp đặt tê thép hàn DN80Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
20Lắp đặt côn giảm hàn DN80-DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
21Lắp đặt côn giảm hàn DN100-DN80Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Ống DN100 : 3,14*0,114*142 = 50,8303; Ống DN80 : 3,14*0,090*24 = 6,7824; Ống DN50 : 3,14*0,06*12 = 2,2608; Ống DN40 : 3,14*0,049*12 = 1,8463; Ống DN32 : 3,14*0,042*22 = 2,9014Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT64,6212m2
P HỆ THỐNG NGĂN CHÁY
1Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan, kích thước: 1,4mL × 2,55mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan, kích thước: 1,4mL × 2,55mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan, kích thước: 1,4mL × 1,95mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
Q CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ LẬP TRÌNH THIẾT BỊ, CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ PCCC CHO HẠNG MỤC PCCC ĐÀI KSKL LIÊN KHƯƠNG
1Chi phí lắp đặt và lập trình thiết bịXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1
2Chi phí kiểm định thiết bị PCCCXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1
R ĐÀI KSKL CAM RANH
S HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG BẰNG KHÍ FM-200 VÀ BÌNH CẦU CHỮA CHÁY BỘT ABC
1Lắp đặt tủ điều khiển 3 zone 1 khu vựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT5Cái
2Lắp đặt tủ hiện thị phụ bao gồm nút nhấn kích hoạtXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt bình 120L, 50Bar, bình được nạp 85kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
4Lắp đặt bình 80L, 50Bar, bình được nạp 60kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Bình
5Lắp đặt bình 67,5L, 50Bar, bình được nạp 42kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
6Lắp đặt bình 67,5L, 50Bar, bình được nạp 37,5 kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Bình
7Lắp đặt bình 120L, 50Bar bình được nạp 87.5kg FM-200Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
8Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN32)Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT7Cái
9Lắp đặt đầu phun xả khí FM-200 (DN40)Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
10Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường bao gồm đếXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12Cái
11Lắp đặt đầu báo khói loại thường bao gồm đếXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12Cái
12Lắp đặt nút nhấn kích hoạtXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT5Cái
13Lắp đặt nút nhấn trì hoãn xả khíXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
14Lắp đặt bảng cảnh báo inoxXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT7Cái
15Lắp đặt chuông báo cháyXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
16Lắp đặt còi/đèn báo xả khíXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT5Cái
17Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 2x1,5mm2Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT584m
18Kéo rải dây tín hiệu chống cháy loại 4x1.0mm2Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT16m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT480m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN40, dày 3.68mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,34100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN32, dày 3.56mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,34100m
22Lắp đặt bình cầu chữa cháy bột ABC 12kgXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT5Bình
23Lắp đặt cửa đi 1 cánh kính cường lựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
24Tay co thủy lựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
T HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
U Bể nước chữa cháy, kích thước: 5,5mL X 10,3mW X 4,0mH
1Đào kênh mương, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,4556100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,4556100m3
3Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp IIXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,6911100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6,993m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, thành bể, nắp bể, đường kính Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8,945tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT19,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT73,86m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT8,4975m3
9Ghép ván khuôn bê tông lótXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,0348100m2
10Tháo dỡ ván khuôn bê tông lótXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,48m2
11Ghép ván khuôn móngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,1008100m2
12Tháo dỡ ván khuôn móngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT10,08m2
13Ghép ván khuôn thành bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3,0912100m2
14Tháo dỡ ván khuôn thành bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT309,119m2
15Quét dung dịch chống thấm bểXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT164m2
16Quét dung dịch chống thấm mạch ngừngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT63,2m2
17Phao ty đo mực nướcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
18Thang leoXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
V Nhà đặt bơm, kích thước: 5.5mL x 4.0mW x 3.9mH
1Vữa xi măng M75, dày 25mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT16,5m2
2Láng xi măng nguyên chất pha bột màu vàng dày 5mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT16,5m2
3Lớp vữa xi măng dày trung bình 100mm tạo dốc 2%Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12,1m2
4Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12,523m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT43,61m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT60,132m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT65,732m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT34,17m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6,881m3
14Ghép ván khuônXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,5842100m2
15Tháo dỡ ván khuônXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT58,42m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,72tấn
17Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x80mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT40,07m2
18Bả matic sơn nước màu trắngXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT34,17m2
W Cụm bơm chữa cháy
1Lắp đặt bơm điện chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt bơm diezel chữa cháy. Lưu lượng Q = 69,5 m3/h, cột áp H = 71m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt bơm bù chữa cháy. Lưu lượng Q = 2 m3/h, cột áp H = 80m.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháyXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt bình tích áp: 100 Lit, 10bar.Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Bình
6Lắp đặt lupbê DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt lupbê DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt lọc chữ Y DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt khớp nối mềm DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt côn mở lệch tâm DN65-DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt côn mở đồng tâm DN50-DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt van một chiều DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt van cổng DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT7Cái
15Lắp đặt van cổng DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt van một chiều DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt khớp nối mềm DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt côn mở đồng tâm DN25-DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt lọc chữ Y DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van tay gạt DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt van tay gạt DN32Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt tê thép DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT18Cái
23Lắp đặt mặt bích DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT23Cặp
24Lắp đặt mặt bích DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT7Cặp
25Lắp đặt co thép 90o DN50 nối renXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
26Lắp đặt co thép 90o DN100 nối bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT21Cái
27Lắp đặt co thép 90o DN32 nối renXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
28Lắp đặt van an toàn DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
29Lắp đặt ống thép đen DN32, dày 3.2mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,03100m
30Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,32100m
31Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,16100m
X Đường ống chữa cháy ngoài nhà và vách tường
1Lắp đặt ống thép đen DN100, dày 4.5mm, nổi bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4,08100m
2Lắp đặt ống thép đen DN80, dày 4.0mm, đi sát tường bằng phương pháp hànXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,32100m
3Lắp đặt ống thép đen DN50, dày 3.6mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 2 ngã DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
5Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 550 x 700 x 330mm, dày 1,2mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT6Cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVNXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12Cuộn
7Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN65Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT12Cái
8Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 ngã DN100Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường họng đôi, kích thước: 800 x 1200 x 200mmXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50, L20m, áp lực làm việc 16bar, bao gồm khớp nối TCVNXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cuộn
11Lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
12Lắp đặt van góc DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCCXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Bộ
14Lắp đặt tê thép hàn DN80Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt côn giảm hàn DN80-DN50Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT4Cái
16Lắp đặt côn giảm hàn DN100-DN80Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ: Ống DN100 : 3,14*0,114*408 = 146,0477; Ống DN80 : 3,14*0,090*32 = 9,0432; Ống DN50 : 3,14*0,06*16 = 3,0144; Ống DN40 : 3,14*0,049*33 = 5,0774; Ống DN32 : 3,14*0,042*37 = 4,8796Xem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT168,0623m2
Y HỆ THỐNG NGĂN CHÁY
1Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 1, kích thước: 1,3mL × 3,55mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt cửa chống cháy ngăn cháy lan nhà hành chính và đài quan sát – Tầng 2, kích thước: 1,3mL × 3,3mHXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1Cái
Z CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ LẬP TRÌNH THIẾT BỊ, CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ PCCC CHO HẠNG MỤC PCCC ĐÀI KSKL CAM RANH
1Chi phí lắp đặt và lập trình thiết bịXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1
2Chi phí kiểm định thiết bị PCCCXem chi tiết tại Chương III và Chương V của E-HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0063569026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.012713805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chửa cháy bằng nước, bằng khí (Không yêu cầu Nhà thầu phải có hợp đồng PCCC tương tự thuộc về loại công trình giao thông và cấp công trình, chỉ yêu cầu công trình mà nhà thầu đã thi công về PCCC tương đương về diện tích sàn 2320 mét vuông và chiều cao công trình 45 mét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy (có bằng cấp chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy do VOM Còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
3 Ôm kế Còn hoạt động tốt1
4 Dụng cụ thử cảm biến khói Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->