Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695155-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210687029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:37:00 đến ngày 2021-07-10 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,3 m3
2 Đào đánh cấp đất cấp I, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 m3
3 Đào nền đường đất C3, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,25 m3
4 Đào rãnh đất cấp 3, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,38 m3
5 Đào khuôn đường đất C3, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,71 m3
6 Đắp đất nền đường K≥95, đất cấp 3 (bao gồm đất tận dụng từ đào nền, khuôn và đất khai thác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,91 m3
B Mặt đường
1 CPĐD loại 1, Dmax=25mm lớp móng trên (cạp mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5282 m3
2 CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng dưới (cạp mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,7829 m3
3 Bù vênh CPĐD loại 1, Dmax=25mm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m3
4 Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.959,43 m2
5 Rải BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.959,43 m2
6 Sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,6843 Tấn
C Đoạn vuốt nối
1 Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,15 m2
2 Rải BTNC19 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,15 m2
3 Sản xuất, vận chuyển BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8162 Tấn
4 CPĐD loại 1, Dmax=25mm lớp móng trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,858 m3
5 CPĐD loại 1, Dmax=37,5mm lớp móng dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,501 m3
6 Phá dở kết cấu bê tông, không cốt thép, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
7 Đào xúc đất để đắp trả, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
D Sơn vạch
1 Sơn kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
E Tấm đan qua 10 vị trí nhà dân (KT 1,6x1,0x0,1)m
1 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn>50kg, tấm đan đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cấu kiện
2 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7157 Tấn
3 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4925 Tấn
4 Bê tông đỉnh rãnh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
F Rãnh gia cố bằng tấm lát KT 0,6x0,5x0,06m
1 Đào móng công trình, đất cấp 3, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m3
2 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
3 Đào bóc mặt đường, đất đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,29 m3
5 Vữa ximăng M75 lót tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49 m3
6 Bê tông rãnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 m3
7 Lắp đặt tấm lát rãnh ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.840 Cấu kiện
8 Bê tông tấm lát rãnh M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,12 m3
G Cống bản 0,75m
1 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng tường cánh, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,055 m3
3 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 m3
5 Bê tông tường M150, đá 2x4, tường thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
6 Bê tông móng M150, đá 2x4, móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
7 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
8 Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1207 Tấn
9 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 m3
10 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
11 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 Tấn
12 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1024 Tấn
13 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẳn>50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cấu kiện
14 Bê tông mối nối, tạo dốc M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
15 Lưới thép fi4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,94 kg
16 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
H Công tác khác
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,79 m3
2 Đắp đất công trình, K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,675 m3
3 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,865 m3
I Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->