Gói thầu: Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:30:00 đến ngày 2021-07-10 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,450,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện trong vệ sinh cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | công |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao, tường ốp gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 130,635 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi, khung chìm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 498,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi, vách kính | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 227,468 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây, bậc cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,423 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lanh tô, bậu cửa bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,851 | m3 |
| 10 | Vệ sinh mái, sê nô hiện hữu trước khi quét chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 83,605 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ máng xối tôn kt(200x150) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,268 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung kèo mái ngói hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | tấn |
| 15 | Đục bỏ lớp gạch lát nền nhà hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 503,623 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa lát nền | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 503,623 | m2 |
| 17 | Cạo sủi tường, cột trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 502,567 | m2 |
| 18 | Cạo sủi tường, cột ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 318,418 | m2 |
| 19 | Cạo sủi dầm, trần trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 94,183 | m2 |
| 20 | Cạo sủi dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 103,2 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lan can cầu thang sắt hộp 20x20 hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,96 | m2 |
| 22 | Vệ sinh tay vin lan can cầu thang gỗ hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,88 | m2 |
| 23 | Bóc gạch ốp các khu vệ sinh cũ, len chân các phòng trong nhà cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 74,89 | m2 |
| 24 | Băm tạo nhám bề mặt tường hiện hữu để ốp gạch Ceramic 300x600; len chân tường gạch Granite 100x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60,425 | m2 |
| 25 | Khoan cắt sàn để làm lỗ hộp gen | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,046 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50,127 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50,127 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m về nơi tập kết phế thải | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50,127 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 1000m bằng ô tô 5T, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,501 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,501 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 bổ trụ, h≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, giằng tường, h≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,806 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ, h ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan, giằng tường, h ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô, giằng tường, bổ trụ, h ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép 10≤ Ф ≤ 18 - lanh tô, giằng tường, bổ trụ, h ≤ 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 7 | Xây hộp gen dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,786 | m3 |
| 8 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,054 | m3 |
| 9 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 80x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,331 | m3 |
| 10 | Đóng lưới mắt cáo vị trí giao giữa tường xây mới và cột hiện hữu | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,35 | m2 |
| 11 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 194,843 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,461 | m2 |
| 13 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,96 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,55 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô, giằng tường ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,99 | m2 |
| 16 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 732,964 | m2 |
| 17 | Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 127,443 | m2 |
| 18 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 307,939 | m2 |
| 19 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 123,13 | m2 |
| 20 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 860,407 | m2 |
| 21 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 431,069 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite bậc cấp, sảnh (S1a*), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,123 | m2 |
| 23 | Gia công mài mũi bậc chống trượt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,5 | md |
| 24 | Lát đá Granite ngạch cửa, h | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,53 | m2 |
| 25 | Lát gạch Granite 600x600 (S1a, S2a), VXM M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 441,478 | m2 |
| 26 | Lát gạch Granite nhám 600x600 (S1b, S2c) VXM M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39,66 | m2 |
| 27 | Ốp gạch Granite len tường 100x600, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,015 | m2 |
| 28 | Ốp đá Granite len tường H=100, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,445 | m2 |
| 29 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường vệ sinh, H=2.7m, (T3) VXM M75 h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 203,933 | m2 |
| 30 | Ốp gạch trang trí xung quanh nhà kt (45x145), VXM M75 h≤6m (2) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,69 | m2 |
| 31 | Ốp đá Granite mặt bệ trong nhà vệ sinh, VXM M75 h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | m2 |
| 32 | Ốp đá Granite bàn Lavabo, bàn phục vụ, h | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,655 | m2 |
| 33 | CCLĐ hệ khung đỡ mặt bàn lavabo (khung thép V40x40x1.5mm, kt khung 0,5x0,15) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,19 | m2 |
| 34 | Láng vữa dày 2cm trước khi lát gạch, VXM M75, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 493,79 | m2 |
| 35 | Quét hóa chất chống thấm sàn vệ sinh, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 53,66 | m2 |
| 36 | Quét hóa chất chống thấm mái, sênô, h≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 83,605 | m2 |
| 37 | Chống thấm cục bộ cho các vị trí có lỗ thoát nước (Lắp rãnh bằng vữa rót gốc xi măng không co ngót, Keo trám gốc PU trám xung quanh miệng ống) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | vị trí |
| 38 | Đắp gờ chỉ xi măng diềm mái lợp ngói | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,6 | m |
| 39 | Đắp gờ chỉ trang trí 50x120 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 199,7 | m |
| 40 | Kẻ Join tường rộng 20 sâu 10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 444,15 | m |
| 41 | Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi kt 600x600 (Tr1), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 285,475 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao khung kim loại chìm (Tr2), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 107,083 | m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung kim loại chìm (Tr3), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47,46 | m2 |
| 44 | Ốp tường bằng gỗ MDF trang trí tương đồng với màu gỗ cũ (T'), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,715 | m2 |
| 45 | CCLĐ vách thạch cao chống ẩm bao gồm khung thép gia cố 50x50x1.5 (T2), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39,51 | m2 |
| 46 | CCLĐ vách compact - cửa đi, tấm compact laminate dày 12mm (bao gồm chân đỡ tấm vách ngăn bằng thép không rỉ h=150 và các phụ kiện khác) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 47 | CCLĐ vách ngăn chậu tiểu, tấm compact laminate dày 12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 48 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở, kính cường lực dày 6mm, khung kính cố định phía trên H=0,7m, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,495 | m2 |
| 49 | CCLĐ Cửa đi 1cánh mở, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,78 | m2 |
| 50 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, khung bao gỗ MDF phủ Veneer 40x100mm, khung cánh gỗ MDF phủ Veneer dày 36mm, cánh pano gỗ MDF phủ Veneer dày 18mm, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 51 | CCLĐ Cửa đi 1 cánh mở, trên kính dưới lambri nhôm, kính cường lực dày 6mm dán film mờ, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,5 | m2 |
| 52 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 53 | CCLĐ Cửa đi 2 cánh mở, khung bao gỗ MDF phủ Veneer 40x100mm, khung cánh gỗ MDF phủ Veneer dày 36mm, cánh pano gỗ MDF phủ Veneer dày 18mm, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 54 | CCLĐ Vách kính cố định kết hợp cửa sổ bật kt(1,6x1)m, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, bao gồm nhôm định hình gia cố góc kt(100x100x1.5mm), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,56 | m2 |
| 55 | CCLĐ Vách kính cố định kết hợp cửa đi cánh mở, kính cường lực dày 6mm dán film mờ, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, bao gồm nhôm định hình gia cố góc kt(100x100x1.5mm), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,07 | m2 |
| 56 | CCLĐ Vách kính cố định kết hợp cửa đi cánh mở, kính cường lực dày 6mm dán film mờ phía trên, phía dưới pano nhôm, kết hợp cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, bao gồm nhôm định hình gia cố góc kt(100x100x1.5mm), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,52 | m2 |
| 57 | CCLĐ Vách kính cố định kết hợp cửa trượt, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,885 | m2 |
| 58 | CCLĐ Vách kính cố định, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, bao gồm nhôm định hình gia cố góc kt(100x100x1.5mm), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,7 | m2 |
| 59 | CCLĐ Cửa sổ 2 cánh lùa, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, bao gồm nhôm định hình gia cố góc kt(100x100x1.5mm), h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 60 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh lùa, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 66 | m2 |
| 61 | CCLĐ Cửa sổ 4 cánh lùa, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 62 | CCLĐ Cửa sổ 1 cánh bật kt(1x0.5)m, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m2 |
| 63 | CCLĐ Cửa sổ 1 cánh bật kt(1x1.5)m, kính cường lực dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, h≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 64 | CCLĐ khóa tay gạt cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 65 | CCLĐ Tay nắm cửa inox 304 mờ D50.8x1.5, L=1.15m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.48mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 67 | CCLĐ Máng xối tôn dày 1mm kt(200x150) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m |
| 68 | SX khung kèo lợp mái ngói | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,485 | tấn |
| 69 | LĐ khung kèo lợp mái ngói | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,485 | tấn |
| 70 | CCLĐ Bulon khoan cấy hóa chất M16_8.8, L=160mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 71 | CCLĐ Bulon D14 L=120 (khoan bắt vào tường dày 100) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 72 | Mái lợp ngói xi măng 13v/m2(màu sắc tương đồng với ngói hiện hữu) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 73 | Khoan lỗ vào cột bê tông, đường kính lỗ khoan D14 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 118 | lỗ |
| 74 | Sơn dầu 3 lớp sắt thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50,172 | m2 |
| 75 | Sơn thổi PU lan can tay vin gỗ cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,88 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, h≤28m (2 tháng) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,579 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện chính - Tầng 1 - DB.T1 - H1000xW600xD200xT2.0 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện nhựa 36 line - Tầng 2 - DB.T2 - H478xW267xD102 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ Vỏ tủ điện nhựa 36 line - Tầng 3 - DB.T3 - H478xW267xD102 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3 pha, lắp song song với tải: MOV; Dòng cắt sét: 80KA/mode, 160KA/pha (8/20µs); Dòng cắt sét: 60KA/pha (10/350µs); Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs; Độ nhạy đáp: | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3 pha, lắp song song với tải: MOV; Dòng cắt sét: 40KA/mode, 80KA/pha(8/20µs); Dòng cắt sét: 30KA/pha(10/350µs); Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs; Độ nhạy đáp: | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Red | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Yellow | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Blue | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ MCT 150/5A , CLASS 1 , 5VA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | CCLĐ PCT 150/5A - 15VA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ MCCB 3P _ 150A , 25KA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | CCLĐ MCCB 3P _50A, 18kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ MCCB 3P _25A, 18kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 3P _50A, 10kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 17 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 18 | CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 20 | CCLĐ Cáp CXV 1Cx50mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 21 | CCLĐ Cáp CVV 1Cx10mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 22 | CCLĐ Cáp CV 1Cx25mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 23 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 24 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 740 | m |
| 25 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2.560 | m |
| 26 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.696 | m |
| 27 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 20x10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 920 | m |
| 28 | CCLĐ Ống luồn nhựa PVC Þ20 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 640 | m |
| 29 | CCLĐ Máng cáp hộp kim loại 200x75x1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 30 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 110/90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 31 | CCLĐ Đèn led panel Lens âm trần, 600x600, 42W | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 78 | bộ |
| 32 | CCLĐ Đèn Downlight âm trần 12W, D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34 | bộ |
| 33 | CCLĐ Đèn Downlight âm trần 12W, D140, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 34 | CCLĐ Đèn Downlight âm trần 9W, D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23 | bộ |
| 35 | CCLĐ Đèn Downlight âm trần 9W, D140, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 36 | CCLĐ Đèn Downlight ốp trần vuông 170x170, 12W | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 37 | CCLĐ Đèn led mica, gắn áp trần, tường 36W, 1,2m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 38 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, Led 2x3W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | CCLĐ Đèn EXIT, Led 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 40 | CCLĐ Quạt đảo gắn trần | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 41 | CCLĐ Quạt hút âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 42 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 61 | cái |
| 43 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 44 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 45 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 46 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 101 | cái |
| 48 | CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 130 | cái |
| 49 | CCLĐ Cáp đồng trần 35mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 50 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hộp |
| 51 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| 52 | CCLĐ Mối hàn hóa nhiệt | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | mối |
| 53 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hố |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| F | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | CCLĐ Xí bệt + thùng nước | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | CCLĐ Vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | CCLĐ Hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | CCLĐ Van góc 2 nhánh DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 5 | CCLĐ Lavabo để bàn + bộ xả | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | CCLĐ Lavabo treo tường + bộ xả | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | CCLĐ Vòi rửa Lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | CCLĐ Dây cấp nước 4 tấc | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | CCLĐ Van góc nhánh DN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | CCLĐ Gương soi lavabo KT(600x600) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | CCLĐ Gương soi lavabo KT(600x850) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 12 | CCLĐ Chậu rửa 1 ngăn + bộ xả | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ Vòi rửa chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | CCLĐ Âu tiểu nam + bộ xả | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 15 | CCLĐ Vòi sen lạnh | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | CCLĐ Vòi rửa gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | CCLĐ Phễu thu sàn D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | CCLĐ Ống uPVC D42 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống uPVC D34 - PN12 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống uPVC D27 - PN12 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | CCLĐ Ống uPVC D21 - PN15 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Co uPVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | CCLĐ Co uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 8 | CCLĐ Co uPVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 9 | CCLĐ Co uPVC ren trong D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 10 | CCLĐ Tê uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ Tê uPVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ Tê uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | CCLĐ Tê rút uPVC D42x34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ Tê rút uPVC D34x27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | CCLĐ Tê rút uPVC D27x21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 16 | CCLĐ Lơi uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ Van cửa uPVC DN32 - Nối ren | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | CCLĐ Van cửa uPVC DN25 - Nối ren | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | CCLĐ Van cửa uPVC DN20 - Nối ren | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | CCLĐ Van cửa uPVC DN15 - Nối ren | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | CCLĐ Van phao DN25 - Nối ren | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ Nối ren ngoài D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | CCLĐ Nối ren ngoài D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 24 | CCLĐ Nối ren ngoài D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | CCLĐ Nối rút uPVC D42x34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | CCLĐ Nối rút uPVC D34x27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | CCLĐ Nối rút uPVC D34x21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ Nối rút uPVC D27x21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 29 | CCLĐ Nối trơn uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | CCLĐ Nối trơn uPVC D34 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | CCLĐ Nối trơn uPVC D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | CCLĐ Nối trơn uPVC D21 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 33 | CCLĐ Khớp nối mềm DN25 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | CCLĐ Bơm cấp nước sinh hoạt Q=6m3h, H=36,4m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ Kiềng neo ống D42 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 36 | CCLĐ Kiềng neo ống D34 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 37 | CCLĐ Kiềng neo ống D32 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 38 | CCLĐ Kiềng neo ống D27 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | CCLĐ Ống uPVC D168 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống uPVC D114 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | CCLĐ Ống uPVC D60 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | CCLĐ Ống uPVC D42 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | CCLĐ Y uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | CCLĐ Y uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | CCLĐ Y rút uPVC D114x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ Y rút uPVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | CCLĐ Y rút uPVC D60x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ Lơi uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 12 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 13 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 14 | CCLĐ Lơi uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | CCLĐ Co uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | CCLĐ Co uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | CCLĐ Co uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 18 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 19 | CCLĐ Tê cong uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | CCLĐ Tê cong uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | CCLĐ Tê cong giảm uPVC D114x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ Tê cong giảm uPVC D60x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | CCLĐ Con thỏ uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 24 | CCLĐ Bít thông tắc D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 25 | CCLĐ Bít thông tắc D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ Bít thông tắc D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | CCLĐ Nối rút uPVC D114x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | CCLĐ Nối rút uPVC D90x60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ Nối rút uPVC D60x42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | CCLĐ Nút bịt uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | CCLĐ Nút bịt uPVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 32 | CCLĐ Nút bịt uPVC D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | CCLĐ Kiềng neo ống D114 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 34 | CCLĐ Kiềng neo ống D90 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 35 | CCLĐ Kiềng neo ống D60 ( bulong + tắc kê + ty treo + giá đỡ... ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | CCLĐ Ống uPVC D114 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống uPVC D90 - PN9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | CCLĐ Co uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | CCLĐ Tê cong uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ Lơi uPVC D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 6 | CCLĐ Phễu thu nước mưa D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Cầu chắn rác D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | CCLĐ Cầu chắn rác D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót hố ga, bể tự hoại đá 1x2 M150 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, bể tự hoại đá 1x2 M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,428 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ hố ga đá 1x2 M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đan nắp bể tự hoại, hố ga đá 1x2 M250 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,986 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép D | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép 10 ≤ D ≤ 18 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,363 | tấn |
| 15 | Xây tường dày ≤ 10cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,505 | m3 |
| 16 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 17 | Trát trong ngoài hố ga dày 2cm VXM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40,76 | m2 |
| 18 | Quét 2 nước xi măng thành, đáy hố ga và bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 47,62 | m2 |
| 19 | SX giằng thép L40x40x3 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 20 | LD giằng thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Sơn dầu 3 nước sắt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,805 | m2 |
| 22 | LD nắp đan hố ga | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLĐ Trunking có nắp sơn tĩnh điện 150x75x1.2mm + nắp sơn tĩnh điện, dày 1.2mm. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 26 | m |
| 2 | CCLĐ Co 90 150x75x1.2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | CCLĐ Ống HDPE xoắn D65/50 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | CCLĐ Hộp đấu cáp MDF 50 đôi (MDF 50 đôi (KH23, đế inox): - Tủ cáp 50P: 01 Tủ - Đế inox: 1 Cái - Thanh KH23: 5 Cái) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 5 | CCLĐ Hộp phối quang trong nhà ODF 24 FO kèm phụ kiện (ODF 24 port Fiber optic enclosure, 19" rackmount, ST/SC/FC dual type panel, black metal with splice tray (casket) & holder. Không bao gồm dây hàn quang) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | CCLĐ Switch 24 port 1G /combo 2 SFT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | CCLĐ patch panel 24-port cat 6 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | CCLĐ Thanh cắm nguồn 6 ngỏ 10A PDU | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Thanh |
| 9 | CCLĐ Thanh quản lý cáp | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Thanh |
| 10 | CCLĐ RACK 27U 19" (Tủ 19" 27U - EKOC2780CL (800mmD x 600mmW x 1.350mmH ) - Cửa lưới trước & sau. 2 quạt) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | CCLĐ Bộ Acces point (Loại gắn trần - quản lý tập trung qua Cloud)(Cisco WAP150 Wireless-AC/N Dual Radio Access Point with PoE - WAP150-E-K9 Up to 1.2 Gbps data rate. Up to 64 connective users ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | CCLĐ Modullar Jack cat 6 ( for data ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 65 | Cái |
| 13 | CCLĐ Modullar Jack cat 6 ( for telephone ) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21 | Cái |
| 14 | CCLĐ Mặt đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42 | Cái |
| 15 | CCLĐ Mặt đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 16 | CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắm mạng - điện thoại. | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 64 | Cái |
| 17 | CCLĐ Cáp điện thoại UTP Cat5E (Dây cáp mạng U/UTP CAT5e, 24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PVC, CM, màu xám) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 460 | m |
| 18 | CCLĐ Dây cáp mạng UTP Cat6 (Dây cáp mạng U/UTP CAT6, 24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ LSZH, CMX) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 980 | m |
| 19 | CCLĐ Dây nhảy UTP Cat6, 2m | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 96 | m |
| 20 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 20x10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 848 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ | |||
| M | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG GAS | |||
| 1 | CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,63 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống đồng D9.5mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,99 | 100m |
| 3 | CCLĐ Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm - Loại O | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6.4mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,63 | 100m |
| 5 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9.5mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,99 | 100m |
| 6 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12.7mm, dày 19mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh (Chủ đầu tư cung cấp máy lạnh) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19 | máy |
| 8 | Bơm gas đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19 | máy |
| 9 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 732 | m |
| N | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG XẢ | |||
| 1 | CCLĐ Ống PVC D21mm, dày 1.6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | CCLĐ Ống PVC D27mm, dày 1.8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D21mm, dày 13mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D27mm, dày 13mm Cao su lưu hóa, Hệ số dẫn nhiệt ≤ 0.036W/m.K ở 23°C, Class 0 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ Trung tâm báo cháy tự động 06 kênh (06 Zones) | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,4 | 10 cái |
| 3 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 cái |
| 4 | CCLĐ Còi và đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 cái |
| 5 | CCLĐ Dây cáp báo cháy chống cháy chống nhiễu chịu 950 độ/3giờ 2x1.0mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 6 | CCLĐ Dây cáp báo cháy chống cháy chịu 950 độ/3giờ 2x1.5mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 7 | CCLĐ Bộ Ắc quy dự phòng cho trung tâm báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Ống luồn nhựa PVC D20 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 340 | m |
| 9 | CCLĐ Nẹp luồn dây PVC 20x10 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| P | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | TỦ HỒ SƠ 1 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 2 | TỦ HỒ SƠ 7 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,53 | m2 |
| 3 | TỦ HỒ SƠ 9 | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,31 | m2 |
| 4 | TỦ ÁO | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | md |
| 5 | QUẦY PHỤC VỤ- TỦ TRÊN | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,9 | md |
| 6 | QUẦY PHỤC VỤ- TỦ DƯỚI | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,05 | md |
| 7 | MẶT ĐÁ GRANIT | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,05 | m2 |
| 8 | KÍNH SƠN | Theo mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.031E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.812.000.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình công cộng sửa chữa hoặc xây mới (Trong đó có phần cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, có giá trị phần cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng ≥ 166.987.000 đồng). Tương tự về quy mô công việc: Loại Công trình công cộng, Cấp III. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu) 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.812.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi