Gói thầu: Thi công xây dựng trạm biến áp 320KVA và đường dây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng trạm biến áp 320KVA và đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:29:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,365,033 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần lắp đặt đường cáp ngầm 35 KV | |||
| 1 | Xà lèo XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ CSV và đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá bắt tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thanh chắn sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cầu dao phụ tải 630A/35kV (dập dầu ấn Độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp ngầm 35kV - 3M/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV/50 - 3M T-plug | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 16 | Sứ đứng polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 17 | Dây dẫn AC70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,3 | m |
| 20 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 2 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 3 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 4 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| C | Hạng mục 3: Phần thí nghiệm xây đường cáp ngầm 35KV | |||
| 1 | CSV 22 - 35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 2 | Cáp lực 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 3 | Cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | CDPT, điện áp <=35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần lắp đặt xây dựng trạm biến áp KIOS 320KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Hộp chụp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 0,4kV -500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 130kVAr (5 cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 35kV/50 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 9 | Đầu cáp Elbow 3 pha 35kV/50 mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu |
| 10 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x185+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Phần xây dựng trạm biến áp KIOS 320KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bệ đặt máy biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bệ |
| 3 | Chát, sơn bệ đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bệ |
| 4 | Hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hố |
| 5 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Biển |
| 6 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Bóng đèn các khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thảm cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Găng tay cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Mũ bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Thảm cách điện 0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đèn ắc quy Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Bút thử điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Biển tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Kìm cách điện 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| F | Hạng mục 6: Phần thí nghiệm trạm biến áp KIOS 320KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | MBA 3 pha 22- 35kV<=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thanh cái điện áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đoạn |
| 3 | TN Aptomat 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | TN Aptomat 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | TN Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | CSV <=1kV, 1 pha : GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 7 | Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | VOLMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đồng hồ công suất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 12 | T.N cầu dao phụ tải <35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp lực điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 14 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| G | Hạng mục 7: Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện RMU 2 ngăn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ trạm Kios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.365E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7291E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện); - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hệ thống đường dây trung thế và cung cấp, lắp đặt máy biến áp, tủ RMU; - Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc các hạng mục nêu trên ≥ 1.105.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.315.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi