Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Sở Đông đoạn từ cửa Đình đến nhà ông Hoàng Huyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210684406-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Sở Đông đoạn từ cửa Đình đến nhà ông Hoàng Huyền
Số hiệu KHLCNT 20210675228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:21:00 đến ngày 2021-07-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,495,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TUYẾN SỐ 1
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 40 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 10 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm 40 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 10 gốc
5 Vận chuyển gốc và thân cây 10 xe
6 Bơm hút nước mương thoát nước để phục vụ công tác thi công 4 ca
7 Cung cấp, ắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 150mm 0,15 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II 0,87 100m
9 Lắp giằng tường vây 0,4298 tấn
10 Ván khuôn tường vây 1,4325 100m2
11 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg 84 cấu kiện
12 Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày ≤15cm 151,4 m
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá 122,3618 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 4,01 m3
15 Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km 1,3904 100m3
16 Đào bùn 3,1204 100m3
17 Vận chuyển bùn, phạm vi ≤5km 3,1204 100m3
18 Đào móng kè-đất cấp II 2,6898 100m3
19 Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km 1,7932 100m3
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 100,4153 100m
21 Ván khuôn móng kè 0,6094 100m2
22 Bê tông móng kè, M200, đá 1x2, PCB40 32,9524 m3
23 Cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm 0,4204 tấn
24 Cốt thép giằng kè, ĐK >10mm 1,7877 tấn
25 Ván khuôn dầm, giằng 0,7669 100m2
26 Bê tông giằng kè, M250, đá 1x2, PCB40 17,2949 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 203,613 m3
28 Đắp đất chân tường kè 83,865 m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 0,4463 100m3
30 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC,dài 6m - Đường kính 75mm 0,3502 100m
31 Đào móng - Cấp đất II 27,7 1m3
32 Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km 0,277 100m3
33 Ván khuôn móng 0,2819 100m2
34 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 9,5336 m3
35 Xây rãnh bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 9,9563 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 93,95 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 34,5145 m2
38 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,4117 tấn
39 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 0,8456 100m2
40 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 5,9189 m3
41 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ 0,4419 100m2
42 Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ 0,9858 tấn
43 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 7,989 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 94 cái
45 Đào móng - Cấp đất II 4,9 1m3
46 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II 0,049 100m3
47 Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30 0,6 m3
48 Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm 20 cái
49 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm 10 1 đoạn ống
50 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mm 9 mối nối
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 29 cái
52 Cắt bê tông - Chiều dày ≤15cm 12,9 m
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 4,254 m3
54 Đào móng-đất cấp II 33,0573 m3
55 Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km 0,3731 100m3
56 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 12,0782 100m
57 Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 3,6235 m3
58 Ván khuôn đáy, vách cống 1,2492 100m2
59 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,2853 tấn
60 Cốt thép vách, ĐK ≤18mm 1,7616 tấn
61 Cốt thép mái cống, ĐK >10mm, 0,6001 tấn
62 Cốt thép dầm cửa xả , ĐK ≤10mm 0,0176 tấn
63 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 5,9635 m3
64 Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 19,3881 m3
65 Bê tông mái cống, M250, đá 1x2, PCB40 2,8919 m3
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 13,631 m2
67 Đào nền, khuôn đường-đất cấp II 535,626 m3
68 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II 3,5708 100m3
69 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 3,0856 100m3
70 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,4312 100m3
71 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 9,7989 100m2
72 Ván khuôn mặt đường 0,1954 100m2
73 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 1,6462 100tấn
74 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi 1,6462 100tấn
75 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 9,7989 100m2
76 Bê tông lót đáy bó vỉa, M200, đá 1x2 6,751 m3
77 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm 183 m
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 183 cái
79 Bê tông bó vỉa đúc sẵn 1,8246 m3
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg 366 cái
81 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,85 1,7854 100m3
82 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm 5,5 m2
83 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 58,7 m2
B ĐOẠN TUYẾN SỐ 2
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm 10 gốc
3 Vận chuyển gốc và thân cây 3 xe
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg 719 cấu kiện
5 Đào bùn lẫn rác 75,472 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 56,136 m3
7 Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày ≤15cm 640,95 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 42,084 m3
9 Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km 2,1683 100m3
10 Đào móng - Cấp đất II 260,083 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II 2,6008 100m3
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2, PCB40 95,811 m3
13 Xây rãnh bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 187,29 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 1.152,49 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 359,66 m2
16 Cốt thép tấm đan, giằng mũ đúc sẵn 17,3219 tấn
17 Ván khuôn tấm đan, giằng mũ đúc sẵn 11,9227 100m2
18 Bê tông tấm đan, giằng mũ đúc sẵn, M250, đá 1x2 137,7021 m3
19 Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2 4,32 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 14,4 m3
21 Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 57,6 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 12,8 m2
23 Ván khuôn gỗ tấm đan, đỉnh hố ga 0,5976 100m2
24 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm 0,8387 tấn
25 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm 0,0737 tấn
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn 6,72 m3
27 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 0,8669 100m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg 718 cái
29 Đào móng - Cấp đất II 3,036 1m3
30 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,0304 100m3
31 Bê tông lót đáy, M200, đá 4x6, PCB30 0,276 m3
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm 10 cái
33 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm 5 1 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mm 4 mối nối
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 14 cái
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4,1699 100m3
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 19,7502 100m2
38 Ván khuôn mặt đường bê tông nhựa 0,5044 100m2
39 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 3,318 100tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi 3,318 100tấn
41 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 19,7502 100m2
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 139,54 m2
C ĐOẠN TUYẾN SỐ 3
1 Đào, dịch chuyển, trồng lại cây trong bồn hoa 7 bồn
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg 36 cấu kiện
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện 9,195 m3
4 Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày ≤15cm 206,56 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 5,4905 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 18,7365 m3
7 Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km 0,2423 100m3
8 Đào móng - Cấp đất II 57,5 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,3833 100m3
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2, PCB40 11,835 m3
11 Xây rãnh bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 15,4446 m3
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 116,61 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 37,961 m2
14 Cốt thép tấm đan, giằng mũ đúc sẵn, ĐK ≤10mm 3,4752 tấn
15 Ván khuôn tấm đan, giằng mũ 1,4225 100m2
16 Bê tông tấm đan, giằng mũ, M250, đá 1x2, PCB40 23,7995 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 149 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 31 cái
19 Đào móng - Cấp đất II 1,7 1m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,0113 100m3
21 Bê tông móng, M200, đá 1x2 0,3 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 0,4657 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 11,377 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 0,72 m2
25 Cốt thép tấm đan, giằng mũ rãnh thoát nước. ĐK ≤10mm 0,0521 tấn
26 Cốt thép hố ga, giằng mũ, ĐK ≤10mm 0,0316 tấn
27 Bê tông tấm đan, giằng mũ đúc sẵn 0,4424 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 2 cái
29 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1917 100m3
30 Đào kênh móng - Cấp đất II 6,135 1m3
31 Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,0614 100m3
32 Bê tông lót đáy, M200, đá 4x6, PCB30 1,227 m3
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm 26 cái
34 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm 13 1 đoạn ống
35 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm 10 mối nối
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 36 cái
37 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 1,4067 m3
38 Xây bồn hoa bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 3,3849 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 25,0572 m2
40 Sơn bồn hoa 1 nước lót, 1 nước phủ 25,0572 m2
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,7739 100m3
42 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 7,9905 100m2
43 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 1,3424 100tấn
44 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, phạm vi 1,3424 100 tấn
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 7,9905 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->