Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Sở Đông đoạn từ cửa Đình đến nhà ông Hoàng Huyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210684406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Sở Đông đoạn từ cửa Đình đến nhà ông Hoàng Huyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 09:21:00 đến ngày 2021-07-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,495,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 40 | cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 40 | gốc | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | gốc | |
| 5 | Vận chuyển gốc và thân cây | 10 | xe | |
| 6 | Bơm hút nước mương thoát nước để phục vụ công tác thi công | 4 | ca | |
| 7 | Cung cấp, ắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 150mm | 0,15 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 0,87 | 100m | |
| 9 | Lắp giằng tường vây | 0,4298 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn tường vây | 1,4325 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | 84 | cấu kiện | |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày ≤15cm | 151,4 | m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 122,3618 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,01 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 1,3904 | 100m3 | |
| 16 | Đào bùn | 3,1204 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤5km | 3,1204 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng kè-đất cấp II | 2,6898 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 1,7932 | 100m3 | |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100,4153 | 100m | |
| 21 | Ván khuôn móng kè | 0,6094 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng kè, M200, đá 1x2, PCB40 | 32,9524 | m3 | |
| 23 | Cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | 0,4204 | tấn | |
| 24 | Cốt thép giằng kè, ĐK >10mm | 1,7877 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,7669 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông giằng kè, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,2949 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 203,613 | m3 | |
| 28 | Đắp đất chân tường kè | 83,865 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,4463 | 100m3 | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC,dài 6m - Đường kính 75mm | 0,3502 | 100m | |
| 31 | Đào móng - Cấp đất II | 27,7 | 1m3 | |
| 32 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 0,277 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng | 0,2819 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,5336 | m3 | |
| 35 | Xây rãnh bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 | 9,9563 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 93,95 | m2 | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 34,5145 | m2 | |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,4117 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,8456 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2 | 5,9189 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 0,4419 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ | 0,9858 | tấn | |
| 43 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | 7,989 | m3 | |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 94 | cái | |
| 45 | Đào móng - Cấp đất II | 4,9 | 1m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp II | 0,049 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB30 | 0,6 | m3 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 20 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 50 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mm | 9 | mối nối | |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 29 | cái | |
| 52 | Cắt bê tông - Chiều dày ≤15cm | 12,9 | m | |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 4,254 | m3 | |
| 54 | Đào móng-đất cấp II | 33,0573 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 0,3731 | 100m3 | |
| 56 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 12,0782 | 100m | |
| 57 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 | 3,6235 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn đáy, vách cống | 1,2492 | 100m2 | |
| 59 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,2853 | tấn | |
| 60 | Cốt thép vách, ĐK ≤18mm | 1,7616 | tấn | |
| 61 | Cốt thép mái cống, ĐK >10mm, | 0,6001 | tấn | |
| 62 | Cốt thép dầm cửa xả , ĐK ≤10mm | 0,0176 | tấn | |
| 63 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,9635 | m3 | |
| 64 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,3881 | m3 | |
| 65 | Bê tông mái cống, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8919 | m3 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 13,631 | m2 | |
| 67 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II | 535,626 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 3,5708 | 100m3 | |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 3,0856 | 100m3 | |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,4312 | 100m3 | |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 9,7989 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn mặt đường | 0,1954 | 100m2 | |
| 73 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 1,6462 | 100tấn | |
| 74 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi | 1,6462 | 100tấn | |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9,7989 | 100m2 | |
| 76 | Bê tông lót đáy bó vỉa, M200, đá 1x2 | 6,751 | m3 | |
| 77 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | 183 | m | |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 183 | cái | |
| 79 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn | 1,8246 | m3 | |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 366 | cái | |
| 81 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,7854 | 100m3 | |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 5,5 | m2 | |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 58,7 | m2 | |
| B | ĐOẠN TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 10 | gốc | |
| 3 | Vận chuyển gốc và thân cây | 3 | xe | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 719 | cấu kiện | |
| 5 | Đào bùn lẫn rác | 75,472 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 56,136 | m3 | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày ≤15cm | 640,95 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 42,084 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 2,1683 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | 260,083 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2,6008 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2, PCB40 | 95,811 | m3 | |
| 13 | Xây rãnh bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 | 187,29 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.152,49 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 359,66 | m2 | |
| 16 | Cốt thép tấm đan, giằng mũ đúc sẵn | 17,3219 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn tấm đan, giằng mũ đúc sẵn | 11,9227 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, giằng mũ đúc sẵn, M250, đá 1x2 | 137,7021 | m3 | |
| 19 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2 | 4,32 | m3 | |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 14,4 | m3 | |
| 21 | Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 57,6 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 12,8 | m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan, đỉnh hố ga | 0,5976 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,8387 | tấn | |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 0,0737 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | 6,72 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,8669 | 100m3 | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | 718 | cái | |
| 29 | Đào móng - Cấp đất II | 3,036 | 1m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0304 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông lót đáy, M200, đá 4x6, PCB30 | 0,276 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 34 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn - Đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 14 | cái | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,1699 | 100m3 | |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 19,7502 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn mặt đường bê tông nhựa | 0,5044 | 100m2 | |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 3,318 | 100tấn | |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi | 3,318 | 100tấn | |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 19,7502 | 100m2 | |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 139,54 | m2 | |
| C | ĐOẠN TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào, dịch chuyển, trồng lại cây trong bồn hoa | 7 | bồn | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 36 | cấu kiện | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | 9,195 | m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông - Chiều dày ≤15cm | 206,56 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,4905 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 18,7365 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển trạc thải, phạm vi ≤5km | 0,2423 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | 57,5 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,3833 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,835 | m3 | |
| 11 | Xây rãnh bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 | 15,4446 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 116,61 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 37,961 | m2 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan, giằng mũ đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 3,4752 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan, giằng mũ | 1,4225 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, giằng mũ, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,7995 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 149 | cái | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 31 | cái | |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | 1,7 | 1m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0113 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XM M75 | 0,4657 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 11,377 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 0,72 | m2 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan, giằng mũ rãnh thoát nước. ĐK ≤10mm | 0,0521 | tấn | |
| 26 | Cốt thép hố ga, giằng mũ, ĐK ≤10mm | 0,0316 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, giằng mũ đúc sẵn | 0,4424 | m3 | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 2 | cái | |
| 29 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1917 | 100m3 | |
| 30 | Đào kênh móng - Cấp đất II | 6,135 | 1m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0614 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót đáy, M200, đá 4x6, PCB30 | 1,227 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | 26 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | 13 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | 10 | mối nối | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | 36 | cái | |
| 37 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4067 | m3 | |
| 38 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa xi măng mác 75 | 3,3849 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,0572 | m2 | |
| 40 | Sơn bồn hoa 1 nước lót, 1 nước phủ | 25,0572 | m2 | |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7739 | 100m3 | |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 7,9905 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | 1,3424 | 100tấn | |
| 44 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa, phạm vi | 1,3424 | 100 tấn | |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7,9905 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi