Gói thầu: gói thầu số 36: Thi công di dời hệ thống điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690357-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu gói thầu số 36: Thi công di dời hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20200809227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 14:20:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,663,795,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
B 1 - Phần móng và tiếp địa
1 Móng bêton trụ 14m : M14.B Theo chương V của E-HSMT 18 Móng
2 Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn Theo chương V của E-HSMT 8 Móng
3 Móng M16.2xBn Theo chương V của E-HSMT 5 Móng
4 Tiếp địa cột 14m Theo chương V của E-HSMT 6 Bộ
C 2 - Phần cột
1 Tháo Cột BTLT 12m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
2 Tháo Cột BTLT 14m Theo chương V của E-HSMT 4 Cột
3 Cột BTLT 14m Theo chương V của E-HSMT 18 Cột
4 Tháo Cột BTLT 2x14m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
5 Cột BTLT 2x14m Theo chương V của E-HSMT 8 Cột
6 Tháo Cột BTLT 16m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
7 Tháo Cột BTLT 2x16m Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
8 Cột BTLT 2x16m Theo chương V của E-HSMT 5 Cột
D 3 - Phần xà
1 Tháo Xà đở góc 2.0m - XIG Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Tháo Xà đở thẳng lệch 2.0m - XIT1 Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Lắp Xà đở thẳng lệch 2.0m - XIT1 (SDL xà TH) Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
4 Tháo Xà đơn 2.4m - XĐ-2.4 Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
5 Xà đơn 2.4m - XĐ-2.4 Theo chương V của E-HSMT 13 Bộ
6 Lắp Xà đơn 2.4m - XĐ-2.4 (SDL xà TH) Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
7 Tháo Xà kép 2.4m - XK-2.4 Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
8 Xà kép 2.4m - XK-2.4 Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
9 Lắp Xà kép 2.4m - XK-2.4 (SDL xà TH) Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
10 Xà kép 2.4m - XK-2x14 Theo chương V của E-HSMT 8 Bộ
11 Tháo Xà néo góc 2.0m - 2XN Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
E 4 - Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha
F a/- Phần vật tư đường dây trên không
1 Dây nhôm lỏi thép bọc ACX185 Theo chương V của E-HSMT 1.071 Mét
2 Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX185 Theo chương V của E-HSMT 1,05 Km
3 Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 Theo chương V của E-HSMT 706,86 Mét
4 Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 Theo chương V của E-HSMT 0,447 Km
5 Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 Theo chương V của E-HSMT 1,14 Km
6 Dây nhôm lỏi thép bọc ACX95 Theo chương V của E-HSMT 367,2 Mét
7 Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX95 Theo chương V của E-HSMT 0,708 Km
8 Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX95 Theo chương V của E-HSMT 1,068 Km
9 Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA185 Theo chương V của E-HSMT 0,225 Km
10 Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA185 Theo chương V của E-HSMT 0,138 Km
11 Dây nhôm lỏi thép ACA95 Theo chương V của E-HSMT 255,0665 Kg
12 Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA95 Theo chương V của E-HSMT 0,224 Km
13 Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA95 Theo chương V của E-HSMT 0,868 Km
14 Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50 Theo chương V của E-HSMT 0,236 Km
15 Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50 Theo chương V của E-HSMT 0,356 Km
16 Tháo Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 Theo chương V của E-HSMT 4 Mét
17 Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 Theo chương V của E-HSMT 4 Mét
18 Tháo Sứ đứng 24KV Theo chương V của E-HSMT 26 Cái
19 Lắp Sứ đứng 24KV (SDL) Theo chương V của E-HSMT 26 Cái
20 Tháo Sứ treo thủy tinh 24KV Theo chương V của E-HSMT 26 Bộ
21 Tháo Sứ treo Polyme 24KV Theo chương V của E-HSMT 21 Bộ
22 Lắp Sứ treo Polyme 24KV (SDL) Theo chương V của E-HSMT 21 Bộ
23 Sứ treo Polyme 24KV Theo chương V của E-HSMT 42 Bộ
24 Móc treo Theo chương V của E-HSMT 84 Cái
25 Giáp níu dây bọc 95 Theo chương V của E-HSMT 15 Sợi
26 Giáp níu dây bọc 150 Theo chương V của E-HSMT 24 Sợi
27 Giáp níu dây bọc 185 Theo chương V của E-HSMT 18 Sợi
28 Giáp níu dây trần 185 Theo chương V của E-HSMT 6 Sợi
29 Tháo U clevis Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
30 Lắp U clevis (SDL) Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
31 U clevis Theo chương V của E-HSMT 29 Cái
32 Sứ ống chỉ Theo chương V của E-HSMT 29 Cái
33 Bảng số + bảng nguy hiểm Theo chương V của E-HSMT 31 Bộ
34 Kẹp 2 boulon cở ACA50 Theo chương V của E-HSMT 30 Cái
35 Ống nối ACA95 Theo chương V của E-HSMT 2 Ống
36 Ống nối ACA150 Theo chương V của E-HSMT 2 Ống
37 Ống nối ACA185 Theo chương V của E-HSMT 2 Ống
38 Boulon M16x300 Theo chương V của E-HSMT 29 Cây
39 LĐ vuông 50x50x2.5 Theo chương V của E-HSMT 29 Miếng
40 Kẹp WR279 Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
41 Kẹp WR419 Theo chương V của E-HSMT 14 Cái
42 Kẹp WR909 Theo chương V của E-HSMT 36 Cái
G b/- Phần thiết bị đường dây
1 Tháo FCO 27KV - 100A Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp FCO 27KV - 100A (SDL) Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
3 Tháo LBS 27kV - 630A Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Tháo DS 3 pha 24kV - 630A Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Tháo LA 18KV Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
6 Tháo TU Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Lắp LBS 27kV - 630A Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
8 Lắp DS 3 pha 24kV - 630A Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
9 Lắp LA 18KV Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
10 Lắp TU Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
H 5 - Phần thiết bị
1 Tháo Máy biến thế 3 pha 400KVA Theo chương V của E-HSMT 1 Máy
2 Lắp Máy biến thế 3 pha 400KVA (SDL) Theo chương V của E-HSMT 1 Máy
3 Tháo LA - 18KV Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
4 Lắp LA - 18KV (SDL) Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
5 Tháo FCO 27KV - 100A - Porcelain Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
6 Lắp FCO 27KV - 100A - Porcelain (SDL) Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Nắp che đầu sứ LA Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
8 Nắp che đầu sứ trung thế MBA Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
I II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
J 1 - Phần móng và tiếp địa
1 Móng bêton trụ 14m : M14.B Theo chương V của E-HSMT 10 Móng
2 Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn Theo chương V của E-HSMT 1 Móng
3 Tiếp địa cột 12m Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
K 2 - Phần cột
1 Tháo Cột BTLT 10.5m Theo chương V của E-HSMT 9 Cột
2 Tháo Cột BTLT 14m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
3 Cột BTLT 14m Theo chương V của E-HSMT 10 Cột
4 Cột BTLT 2x14m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
L 3 - Phần xà
1 Tháo Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
2 Lắp Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT (SDL xà TH) Theo chương V của E-HSMT 10 Bộ
3 Tháo Xà đở góc 1 pha X1P-IG Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
4 Xà néo góc 1 pha X1P-ING1 Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
5 Tháo Xà néo thẳng 1 pha X1P-INT Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Xà néo dừng 1 pha X1P-IND1 Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Tháo Xà néo dừng 1 pha X1P-IND Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Bộ xà composite 1 pha lắp FCO X1P-FCO Theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
M 4 - Dây sứ và phụ kiện trung thế 1 pha
N a/- Phần vật tư
1 Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50 Theo chương V của E-HSMT 535,5 Mét
2 Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50 Theo chương V của E-HSMT 0,525 Km
3 Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50 Theo chương V của E-HSMT 1,351 Km
4 Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50 Theo chương V của E-HSMT 0,525 Km
5 Tháo Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 Theo chương V của E-HSMT 4 Mét
6 Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 Theo chương V của E-HSMT 4 Mét
7 Tháo Sứ đứng 24KV Theo chương V của E-HSMT 11 Cái
8 Lắp Sứ đứng 24KV (SDL) Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
9 Tháo Sứ treo Polyme 24KV Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
10 Lắp Sứ treo Polyme 24KV (SDL) Theo chương V của E-HSMT 3 Bộ
11 Sứ treo Polyme 24KV Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
12 Móc treo Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
13 Giáp níu dây bọc 50 Theo chương V của E-HSMT 5 Sợi
14 Tháo U clevis Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
15 Lắp U clevis (SDL) Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
16 Bảng số + bảng nguy hiểm Theo chương V của E-HSMT 11 Bộ
17 Ống nối ACA50 Theo chương V của E-HSMT 1 Ống
18 Boulon M16x300 Theo chương V của E-HSMT 12 Cây
19 LĐ vuông 50x50x2.5 Theo chương V của E-HSMT 12 Miếng
O b/- Phần thiết bị đường dây
1 Tháo FCO 27KV - 100A Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp FCO 27KV - 100A (SDL) Theo chương V của E-HSMT 1 Cái
P 5 - Phần thiết bị
1 Tháo Máy biến thế 1 pha 50KVA Theo chương V của E-HSMT 2 Máy
2 Lắp Máy biến thế 1 pha 50KVA (SDL) Theo chương V của E-HSMT 2 Máy
3 Tháo LA - 18KV Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Lắp LA - 18KV (SDL) Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
5 Tháo FCO 27KV - 100A - Porcelain Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
6 Lắp FCO 27KV - 100A - Porcelain (SDL) Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
7 Nắp che đầu sứ LA Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Nắp che đầu sứ trung thế MBA Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
Q III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
R 1- Phần móng và tiếp địa
1 Móng M8.a Theo chương V của E-HSMT 14 Móng
2 Móng bêton trụ 8.5m : M8-B Theo chương V của E-HSMT 1 Móng
3 Tiếp địa cột 7.5(8.5)m cáp ABC Theo chương V của E-HSMT 4 Bộ
S 2 - Phần cột
1 Tháo Cột BTLT 8.5m Theo chương V của E-HSMT 1 Cột
2 Cột BTLT 8.5m Theo chương V của E-HSMT 14 Cột
3 Cột BTLT 2x8.5m Theo chương V của E-HSMT 3 Cột
T 3 - Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế
U a/- Phần hạ thế chính
1 Tháo Dây nhôm bọc AV50 Theo chương V của E-HSMT 0,19 Km
2 Dây duplex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 300 m
3 Tháo Dây duplex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 0,3 Km
4 Kéo Dây duplex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 0,3 Km
5 Dây duplex 2x6mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 600 m
6 Tháo Dây duplex 2x6mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 0,6 Km
7 Kéo Dây duplex 2x6mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 0,6 Km
8 Dây Mullex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 200 m
9 Tháo Dây Mullex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 0,2 Km
10 Kéo Dây Mullex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 0,2 Km
11 Dây Mullex (3x25+1x16) (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 100 m
12 Kéo Dây Mullex (3x25+1x16) (trả điện khách hàng) Theo chương V của E-HSMT 0,1 Km
13 Hộp 6 công tơ Theo chương V của E-HSMT 30 Cái
14 Đai thép Theo chương V của E-HSMT 120 Mét
15 Khóa đai thép Theo chương V của E-HSMT 60 Mét
16 Kẹp IPC 95 - 35 Theo chương V của E-HSMT 200 Cái
17 Kẹp IPC 95 - 95 Theo chương V của E-HSMT 50 Cái
18 Tháo Rack 2 sứ Theo chương V của E-HSMT 3 Cái
19 Bảng số Theo chương V của E-HSMT 17 Bộ
V b/- Phần hạ thế cáp ABC
W Phần dây hạ thế
1 Tháo Cáp ABC 4x95 Theo chương V của E-HSMT 0,086 Km
2 Kéo Cáp ABC 4x95 Theo chương V của E-HSMT 0,05 Km
3 Cáp ABC 3x120 Theo chương V của E-HSMT 516,12 Mét
4 Kéo Cáp ABC 3x120 Theo chương V của E-HSMT 0,506 Km
5 Cáp ABC 3x95 Theo chương V của E-HSMT 524,28 Mét
6 Tháo Cáp ABC 3x95 Theo chương V của E-HSMT 0,912 Km
7 Kéo Cáp ABC 3x95 Theo chương V của E-HSMT 1,426 Km
8 Tháo Cáp ABC 3x50 Theo chương V của E-HSMT 0,033 Km
9 Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 Theo chương V của E-HSMT 4 Cái
10 Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 Theo chương V của E-HSMT 17 Cái
11 Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 Theo chương V của E-HSMT 6 Cái
12 Kẹp treo cáp ABC 95 Theo chương V của E-HSMT 30 Cái
13 Kẹp treo cáp ABC 120 Theo chương V của E-HSMT 10 Cái
14 Móc đôi treo cáp ABC Theo chương V của E-HSMT 2 Cái
15 Boulon móc M16x250 Theo chương V của E-HSMT 16 Cây
16 Boulon móc M16x300 Theo chương V của E-HSMT 44 Cây
17 Boulon móc M16x500 Theo chương V của E-HSMT 4 Cây
18 LĐ vuông 50x50x2.5 Theo chương V của E-HSMT 64 Cái
19 Kẹp IPC 95 - 35 Theo chương V của E-HSMT 206 Cái
20 Kẹp IPC 95 - 95 Theo chương V của E-HSMT 18 Cái
21 Kẹp IPC 120 - 120 Theo chương V của E-HSMT 12 Cái
X c/- Phần cáp ngầm hạ thế
1 CXV/DSTA-0,6/1KV 3x120+1x70 Theo chương V của E-HSMT 66 Mét
2 Đầu cáp ngầm-0,6/1,2KV 4x(95-150)mm2 (đã có đầu cosse) Theo chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F160/125 Theo chương V của E-HSMT 66 Mét
4 Bảng báo cáp ngầm hạ thế Theo chương V của E-HSMT 7 Cọc
5 Cát lấp Theo chương V của E-HSMT 9,504 M3
6 Gạch thẻ Theo chương V của E-HSMT 1.320 Viên
7 Đào đất cấp 2 đường ống cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 20,328 M3
8 Đắp đất cấp 2 đường ống cáp ngầm Theo chương V của E-HSMT 10,824 M3
Y IV - CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh
Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 242.163.189 đồng
Chương V của E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995692E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.99138E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau: - Thi công công trình điện hoặc thi công di dời công trình điện hoặc thi công công trình điện công nghiệp, cấp IV trở lên; - Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh. * Tải liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.864.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.729.312.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->