Gói thầu: gói thầu số 36: Thi công di dời hệ thống điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | gói thầu số 36: Thi công di dời hệ thống điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-29 14:20:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,795,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| B | 1 - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng bêton trụ 14m : M14.B | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 2 | Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng M16.2xBn | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột 14m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| C | 2 - Phần cột | |||
| 1 | Tháo Cột BTLT 12m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo Cột BTLT 14m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 14m | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 4 | Tháo Cột BTLT 2x14m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 2x14m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Tháo Cột BTLT 16m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Tháo Cột BTLT 2x16m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 2x16m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| D | 3 - Phần xà | |||
| 1 | Tháo Xà đở góc 2.0m - XIG | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo Xà đở thẳng lệch 2.0m - XIT1 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp Xà đở thẳng lệch 2.0m - XIT1 (SDL xà TH) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo Xà đơn 2.4m - XĐ-2.4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đơn 2.4m - XĐ-2.4 | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp Xà đơn 2.4m - XĐ-2.4 (SDL xà TH) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo Xà kép 2.4m - XK-2.4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà kép 2.4m - XK-2.4 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp Xà kép 2.4m - XK-2.4 (SDL xà TH) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà kép 2.4m - XK-2x14 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Tháo Xà néo góc 2.0m - 2XN | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | 4 - Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha | |||
| F | a/- Phần vật tư đường dây trên không | |||
| 1 | Dây nhôm lỏi thép bọc ACX185 | Theo chương V của E-HSMT | 1.071 | Mét |
| 2 | Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX185 | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | Km |
| 3 | Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 | Theo chương V của E-HSMT | 706,86 | Mét |
| 4 | Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,447 | Km |
| 5 | Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,14 | Km |
| 6 | Dây nhôm lỏi thép bọc ACX95 | Theo chương V của E-HSMT | 367,2 | Mét |
| 7 | Tháo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,708 | Km |
| 8 | Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,068 | Km |
| 9 | Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA185 | Theo chương V của E-HSMT | 0,225 | Km |
| 10 | Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA185 | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | Km |
| 11 | Dây nhôm lỏi thép ACA95 | Theo chương V của E-HSMT | 255,0665 | Kg |
| 12 | Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,224 | Km |
| 13 | Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | Km |
| 14 | Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | Km |
| 15 | Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,356 | Km |
| 16 | Tháo Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 17 | Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 18 | Tháo Sứ đứng 24KV | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 19 | Lắp Sứ đứng 24KV (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 20 | Tháo Sứ treo thủy tinh 24KV | Theo chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 21 | Tháo Sứ treo Polyme 24KV | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 22 | Lắp Sứ treo Polyme 24KV (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 23 | Sứ treo Polyme 24KV | Theo chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 24 | Móc treo | Theo chương V của E-HSMT | 84 | Cái |
| 25 | Giáp níu dây bọc 95 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | Sợi |
| 26 | Giáp níu dây bọc 150 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Sợi |
| 27 | Giáp níu dây bọc 185 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Sợi |
| 28 | Giáp níu dây trần 185 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 29 | Tháo U clevis | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Lắp U clevis (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | U clevis | Theo chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 32 | Sứ ống chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 29 | Cái |
| 33 | Bảng số + bảng nguy hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 34 | Kẹp 2 boulon cở ACA50 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 35 | Ống nối ACA95 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Ống |
| 36 | Ống nối ACA150 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Ống |
| 37 | Ống nối ACA185 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Ống |
| 38 | Boulon M16x300 | Theo chương V của E-HSMT | 29 | Cây |
| 39 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Theo chương V của E-HSMT | 29 | Miếng |
| 40 | Kẹp WR279 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Kẹp WR419 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 42 | Kẹp WR909 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| G | b/- Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Tháo FCO 27KV - 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 27KV - 100A (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tháo LBS 27kV - 630A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tháo DS 3 pha 24kV - 630A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tháo LA 18KV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Tháo TU | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp LBS 27kV - 630A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp DS 3 pha 24kV - 630A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp LA 18KV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp TU | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | 5 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Máy biến thế 3 pha 400KVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến thế 3 pha 400KVA (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo LA - 18KV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp LA - 18KV (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Tháo FCO 27KV - 100A - Porcelain | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp FCO 27KV - 100A - Porcelain (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Nắp che đầu sứ LA | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Nắp che đầu sứ trung thế MBA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| I | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| J | 1 - Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng bêton trụ 14m : M14.B | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 2 | Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột 12m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| K | 2 - Phần cột | |||
| 1 | Tháo Cột BTLT 10.5m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Tháo Cột BTLT 14m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 14m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 2x14m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| L | 3 - Phần xà | |||
| 1 | Tháo Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT (SDL xà TH) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo Xà đở góc 1 pha X1P-IG | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc 1 pha X1P-ING1 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo Xà néo thẳng 1 pha X1P-INT | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo dừng 1 pha X1P-IND1 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo Xà néo dừng 1 pha X1P-IND | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà composite 1 pha lắp FCO X1P-FCO | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | 4 - Dây sứ và phụ kiện trung thế 1 pha | |||
| N | a/- Phần vật tư | |||
| 1 | Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50 | Theo chương V của E-HSMT | 535,5 | Mét |
| 2 | Kéo Dây nhôm lỏi thép bọc ACX50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,525 | Km |
| 3 | Tháo Dây nhôm lỏi thép ACA50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,351 | Km |
| 4 | Kéo Dây nhôm lỏi thép ACA50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,525 | Km |
| 5 | Tháo Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 24KV-CX 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 7 | Tháo Sứ đứng 24KV | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 8 | Lắp Sứ đứng 24KV (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Tháo Sứ treo Polyme 24KV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp Sứ treo Polyme 24KV (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Sứ treo Polyme 24KV | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Móc treo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Giáp níu dây bọc 50 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Sợi |
| 14 | Tháo U clevis | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Lắp U clevis (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Bảng số + bảng nguy hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Ống nối ACA50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 18 | Boulon M16x300 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cây |
| 19 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Miếng |
| O | b/- Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | Tháo FCO 27KV - 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 27KV - 100A (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| P | 5 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo Máy biến thế 1 pha 50KVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến thế 1 pha 50KVA (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo LA - 18KV | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp LA - 18KV (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tháo FCO 27KV - 100A - Porcelain | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp FCO 27KV - 100A - Porcelain (SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Nắp che đầu sứ LA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Nắp che đầu sứ trung thế MBA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| Q | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| R | 1- Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng M8.a | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Móng |
| 2 | Móng bêton trụ 8.5m : M8-B | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột 7.5(8.5)m cáp ABC | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| S | 2 - Phần cột | |||
| 1 | Tháo Cột BTLT 8.5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 8.5m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 2x8.5m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| T | 3 - Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế | |||
| U | a/- Phần hạ thế chính | |||
| 1 | Tháo Dây nhôm bọc AV50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | Km |
| 2 | Dây duplex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Tháo Dây duplex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 4 | Kéo Dây duplex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | Km |
| 5 | Dây duplex 2x6mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Tháo Dây duplex 2x6mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | Km |
| 7 | Kéo Dây duplex 2x6mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | Km |
| 8 | Dây Mullex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Tháo Dây Mullex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | Km |
| 10 | Kéo Dây Mullex 2x10mm2 (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | Km |
| 11 | Dây Mullex (3x25+1x16) (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Kéo Dây Mullex (3x25+1x16) (trả điện khách hàng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | Km |
| 13 | Hộp 6 công tơ | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 14 | Đai thép | Theo chương V của E-HSMT | 120 | Mét |
| 15 | Khóa đai thép | Theo chương V của E-HSMT | 60 | Mét |
| 16 | Kẹp IPC 95 - 35 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 17 | Kẹp IPC 95 - 95 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 18 | Tháo Rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Bảng số | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| V | b/- Phần hạ thế cáp ABC | |||
| W | Phần dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo Cáp ABC 4x95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | Km |
| 2 | Kéo Cáp ABC 4x95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | Km |
| 3 | Cáp ABC 3x120 | Theo chương V của E-HSMT | 516,12 | Mét |
| 4 | Kéo Cáp ABC 3x120 | Theo chương V của E-HSMT | 0,506 | Km |
| 5 | Cáp ABC 3x95 | Theo chương V của E-HSMT | 524,28 | Mét |
| 6 | Tháo Cáp ABC 3x95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,912 | Km |
| 7 | Kéo Cáp ABC 3x95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,426 | Km |
| 8 | Tháo Cáp ABC 3x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | Km |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC 95 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC 120 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Móc đôi treo cáp ABC | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Boulon móc M16x250 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cây |
| 16 | Boulon móc M16x300 | Theo chương V của E-HSMT | 44 | Cây |
| 17 | Boulon móc M16x500 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 18 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Theo chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 19 | Kẹp IPC 95 - 35 | Theo chương V của E-HSMT | 206 | Cái |
| 20 | Kẹp IPC 95 - 95 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | Kẹp IPC 120 - 120 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| X | c/- Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | CXV/DSTA-0,6/1KV 3x120+1x70 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm-0,6/1,2KV 4x(95-150)mm2 (đã có đầu cosse) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F160/125 | Theo chương V của E-HSMT | 66 | Mét |
| 4 | Bảng báo cáp ngầm hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 5 | Cát lấp | Theo chương V của E-HSMT | 9,504 | M3 |
| 6 | Gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 1.320 | Viên |
| 7 | Đào đất cấp 2 đường ống cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 20,328 | M3 |
| 8 | Đắp đất cấp 2 đường ống cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 10,824 | M3 |
| Y | IV - CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh Nhà thầu chào với giá trị cố định là: 242.163.189 đồng |
Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995692E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.99138E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau: - Thi công công trình điện hoặc thi công di dời công trình điện hoặc thi công công trình điện công nghiệp, cấp IV trở lên; - Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh. * Tải liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT: + Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.864.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.729.312.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi