Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694947-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210622515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:15:00 đến ngày 2021-07-10 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,223,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Đào đất KTH bằng máyTheo HSTK được duyệt4,9703100m3
2Đào nền đường, đào cấp bằng thủ côngNhư trên91,491m3
3Đào nền đường, đào cấp bằng máyNhư trên8,2346100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũNhư trên187,09m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên14,4493100m3
6Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,6055100m3
7Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Như trên726,84m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên9,8851100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên6,6055100m3
10Rải giấy dầuNhư trên31,767100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên2,1467100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên635,08m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên36,61m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại INhư trên0,3061100m3
15Rải giấy dầuNhư trên2,0406100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên30,61m3
17Đào móng bằng máyNhư trên4,5308100m3
18Đào móng bằng thủ côngNhư trên50,341m3
19Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3044100m3
20Đóng cọc tre bằng máyNhư trên120,44100m
21Lớp đá mạt đệm móngNhư trên19,27m3
22Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên96,35m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên216,66m3
24Đào móng bằng máyNhư trên2,3787100m3
25Đào móng bằng thủ côngNhư trên26,431m3
26Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4153100m3
27Đóng cọc tre bằng máyNhư trên150,68100m
28Lớp đá mạt đệm móngNhư trên126,88m3
29Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên139,3m3
30Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên304,94m3
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên3cái
32Ván khuôn móng cọc tiêuNhư trên0,2373100m2
33Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,33m3
34Bê tông cọc tiêu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,05m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuNhư trên0,2099100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmNhư trên0,1291tấn
37Sơn cọc tiêuNhư trên16,121m2
38Lắp dựng cọc tiêuNhư trên37cái
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên4,9703100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên4,9703100m3/4km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên6,0849100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên6,0849100m3/4km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên1,8709100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên1,8709100m3/4km
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng bằng máyNhư trên3,2284100m3
2Đào móng bằng thủ côngNhư trên35,871m3
3Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,2508100m3
4Lớp đá mạt đệm móngNhư trên50,62m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên23,2627100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên2,8337100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên3,6047tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên8,567tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên4,1188tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên5,16tấn
11Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên112,03m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên49,43m3
13Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Như trên151,57m2
14Lắp dựng rãnh dọcNhư trên659cái
15Lắp dựng tấm đan rãnh dọcNhư trên659cái
16Đào móng bằng máyNhư trên0,2933100m3
17Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1966100m3
18Lớp đá mạt đệm móngNhư trên1,77m3
19Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30Như trên5,81m3
20Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Như trên2,93m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmNhư trên91 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmNhư trên71 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng VXM M100 - Đường kính 500mmNhư trên7mối nối
24Nối ống bê tông bằng VXM M100 - Đường kính 600mmNhư trên6mối nối
25Đào móng bằng máyNhư trên0,7766100m3
26Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3538100m3
27Lớp đá mạt đệm móngNhư trên4,77m3
28Ván khuôn móng gaNhư trên0,265100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên9,54m3
30Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên12,47m3
31Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên51,25m2
32Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,51m3
33Ván khuôn mũ mốNhư trên0,2768100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,2254100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,1864tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,535tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên4,6m3
38Lắp dựng tấm đan gaNhư trên46cái
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên2,6216100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên2,6216100m3/4km
C Hạng mục: Điện chiếu sáng và di chuyển đường điện 0,4kV
1Đào móng bằng máyNhư trên0,677100m3
2Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4742100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng cột điện cũNhư trên20,28m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,1412100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,1412100m3/4km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,2028100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,2028100m3/4km
8Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên18,72m3
9Ván khuôn móng cột - Móng cộtNhư trên0,7436100m2
10Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmNhư trên0,0949tấn
11Tháo dỡ cột điện hiện trạngNhư trên131 cột
12Lắp dựng cột điện (cột tận dụng)Như trên131 cột
13Tháo dỡ dây cáp điện hiện trạngNhư trên4,978100m
14Lắp đặt dây điện hạ thế (cáp tận dụng)Như trên4,978100m
15Tấm móc F20Như trên22cái
16Kẹp hãmNhư trên22cái
17Đai thép và khóa đaiNhư trên22cái
18Ghíp các loạiNhư trên28cái
19Lắp đặt dây xuống công tơ 2x10mm2Như trên0,84100m
20Lắp đặt tủ công tơ (tủ tận dụng)Như trên141 tủ
21Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoNhư trên21 bộ
22Đào móng bằng máyNhư trên0,4687100m3
23Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,3283100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0977100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,0977100m3/4km
26Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên12,96m3
27Ván khuôn móng cột - Móng cộtNhư trên0,5148100m2
28Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mmNhư trên0,0657tấn
29Lắp dựng cột bê tông ly tâm 7,5Như trên91 cột
30Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2Như trên5,4428100m
31Cáp đồng treo 2x4mm2Như trên0,744100m
32Cáp đồng treo 2x6mm2Như trên1,1824100m
33Lắp đặt dây lên đèn 2x1,5mm2Như trên1,35100m
34Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 1x2.5mm2Như trên2,7100m
35Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1mNhư trên271 cần đèn
36Lắp đặt đèn LED 60WNhư trên27bộ
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên11 tủ
38Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángNhư trên11 bộ
39Làm tiếp địa cho đèn LED và tủ điều khiển chiếu sángNhư trên271 bộ
40Tấm móc F16Như trên49cái
41Tăng đơ F16Như trên49cái
42Đai thép và khóa đaiNhư trên49cái
43Ghíp các loạiNhư trên62cái
D Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
2Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên2cái
3Áo phản quangNhư trên2cái
4Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->