Gói thầu: Gói thầu số 6-Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690030-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai
Tên gói thầu Gói thầu số 6-Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210610633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ an sinh xã hội của Ngân hàng Vietinbank (05 tỷ đồng theo Văn bản số 175/HĐQT-NHCT2.2) và nguồn XDCB tập trung năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-29 01:39:00 đến ngày 2021-07-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,686,463,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,5328 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,0663 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 127,182 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,824 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,824 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,824 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22,594 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4832 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,872 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,7744 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,156 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,4312 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,229 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5484 100m2
15 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1422 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22,5637 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,9261 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 35,9352 m3
19 Trải cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,1052 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6691 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,1011 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,7835 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,476 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5322 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,0384 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1931 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,2274 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3093 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,6969 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,7193 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,3665 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,9407 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4899 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1065 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2893 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,163 tấn
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 87 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2187 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,08 100m3
40 Đóng cừ tràm L=4.7m, đk ngọn >= 4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,5012 100m
41 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,798 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,894 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,894 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,798 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,016 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,085 tấn
47 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,352 m3
48 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6832 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 58,656 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,8 m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4784 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0186 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0392 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cấu kiện
55 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,96 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chỉ tính NC) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,0431 100m3
57 Cung cấp cát san lấp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,668 100m3
58 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12,0848 m3
59 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 28,7988 m3
60 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,7908 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 249 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 288,8016 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 628,142 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 147,894 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 264,564 m2
66 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 57,28 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 288,802 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 628,142 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 415,23 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 556,138 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 776,036 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 105,156 m2
73 Công tác ốp gạch đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 59,44 m2
74 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 280,36 m2
75 Lát nền, sàn, gạch ceramic 200x200 nhám, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,64 m2
76 Cung cấp và lắp dựng trần tấm nhựa 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 262,04 m2
77 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,7145 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 34,83 m2
79 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2978 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,4444 m2
81 Láng granitô nền sàn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36,482 m2
82 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1.4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 418,4 m
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,563 tấn
84 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,4643 100m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 50,5 m2
86 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 50,5 m2
87 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ + khung bảo vệ inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 37,401 m2
88 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, panô nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,2 m2
89 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,0856 m2
90 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ + khung bảo vệ inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 57,552 m2
91 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính mờ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,16 m2
92 Cung cấp và lắp dựng lam nhôm kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,232 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 76,2 m
94 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 200,112 m
95 Kẻ jont cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 156,8 m
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,252 m3
97 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2822 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,656 m2
99 Công tác ốp gạch đất nung Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,94 m2
100 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12 m
101 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,215 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,4 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,57 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,6668 100m2
105 Lắp đặt đèn NEON đơn 1.2m - 40W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 28 bộ
106 Lắp đặt đèn NEON đơn 0.6m - 20W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 bộ
107 Lắp đặt đèn áp trần D300 - 22W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 bộ
108 Lắp đặt quạt đảo Thái Lan 75W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12 cái
109 Lắp đặt công tắc 6A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 31 cái
110 Lắp đặt ổ cắm Thái mặt 3 1000W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 13 cái
111 Lắp đặt dây đơn ruột đồng 12/10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 90 m
112 Lắp đặt dây đơn ruột đồng 30/10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 87 m
113 Lắp đặt ống nhựa vuông 30x12 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 90 m
114 Lắp bảng điện 200x180 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 bảng
115 Lắp bảng điện 200x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 13 bảng
116 Cung cấp tắc kê nhựa, ốc vít Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 bộ
117 Cung cấp băng keo cách điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 cuộn
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 13 cái
120 Lắp đặt công tơ điện 100Ampe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 cái
121 Lắp đặt ống nhựa D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1 100m
122 Lắp đặt tủ điện inox 400x300x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 hộp
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,8 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,5 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,5 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,65 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,25 100m
129 Lắp đặt ống nhựa đen PVC D300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,51 100m
130 Lắp đặt co PVC D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15 cái
131 Lắp đặt co PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22 cái
132 Lắp đặt co PVC D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 cái
133 Lắp đặt co PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 cái
134 Lắp đặt co PVC D90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36 cái
135 Lắp đặt co PVC D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22 cái
137 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22 cái
138 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 cái
139 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PVC D114 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 18 cái
144 Lắp đặt van khóa D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15 cái
145 Lắp đặt van khóa D34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 cái
146 Lắp đặt phễu thu inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
147 Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12 cái
148 Lắp đặt lavabo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 bộ
149 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 bộ
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,1 m3
151 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 51 m2
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3047 100m3
153 Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,6472 100m3
154 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0278 100m3
155 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6831 100m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,827 m3
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,702 m3
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0106 100m2
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0713 tấn
160 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 27,3661 m3
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 684,15 m2
162 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 34,04 m2
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1836 m3
164 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0294 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,01 tấn
166 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,4286 m3
167 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2475 100m2
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4728 tấn
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 102 cấu kiện
B Hạng mục 2: Xây dựng nhà công vụ - nhà ăn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,724 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,114 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4.7m, D=4.2cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 42,808 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,612 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,735 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,735 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,359 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,927 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,98 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,659 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,909 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,581 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,708 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,63 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,538 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,237 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,782 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,348 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,541 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,118 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,213 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,078 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 cái
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,022 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,51 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,272 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,103 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,368 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,143 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,781 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,089 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,223 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,046 tấn
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,76 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,045 m3
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,488 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,182 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12,652 m3
40 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,035 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 47,6 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 32,812 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 196,775 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 183,535 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 47,152 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 49,66 m2
47 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 13,75 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 30 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 26 m
50 Kẻ ron lõm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8 m
51 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 18,88 m2
52 Công tác ốp đá chẻ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 16,44 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 143,495 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 183,535 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 51,19 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 143,495 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 234,725 m2
58 Quét dung dịch chống thấm sankote mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,6 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,6 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,1 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 14,61 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,268 m2
63 Láng granitô nền sàn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 14,61 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 82,24 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 200x200, nhám , vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,1 m2
66 Cung cấp xà gồ hộp 50x100x1.2mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 400,464 kg
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,4 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 43,2 m2
69 Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,13 100m2
70 Thi công trần bằng tấm nhựa 500x500 khung xương Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 87,64 m2
71 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm, khung bảo vệ Inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,46 m2
72 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm , khung bảo vệ Inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,2 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,92 m2
74 Lắp đặt đèn ống ĐQ dài 1,2m, đèn đơn 40W-220v Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 bộ
75 Lắp đặt đèn ống ĐQ dài 0.6m, đèn đơn 20W-220v Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 bộ
76 Lắp đặt đèn chữ U 25W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 bộ
77 Lắp đặt quạt trần 4 cánh 75W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 cái
78 Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
79 Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
80 Lắp đặt bảng điện chính 400x300 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 hộp
81 Lắp đặt dây đồng đơn 12/10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 26 m
82 Lắp đặt dây đồng đơn 30/10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 40 m
83 Lắp đặt ống nhựa vuông bảo vệ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 45 m
84 Tắc kê ốc vít Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 bọc
85 Băng keo cách điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 cuộn
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cái
87 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,32 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,05 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1 100m
94 Lắp đặt van nhựa D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
95 Lắp đặt tê nhựa các loại D114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
96 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
97 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,2 100m
99 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 cái
100 Lắp đặt phễu thu Inox D100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
C Hạng mục 3: Xây dựng nhà xe 2 bánh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,872 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,692 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,92 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,644 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,832 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,083 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,197 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,632 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,854 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 21,344 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0.42mm, uốn cung tròn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,678 100m2
12 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x30x1.2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 127 kg
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,205 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,056 tấn
15 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,076 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,127 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,205 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,056 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,076 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,044 tấn
21 Cung cấp và lắp bu lông D16, L=350 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 32 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 48,2 m2
D Hạng mục 4: Xây dựng nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,07 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,249 100m3
3 Đóng cọc tràm L=4.7m, D=4.2cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15,454 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,231 100m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,44 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,521 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,085 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,829 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,563 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,532 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,412 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,093 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,566 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,227 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,321 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,064 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,282 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,12 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,136 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,071 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,072 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,011 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,241 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,037 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,196 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,05 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,239 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,051 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,03 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,021 tấn
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,561 m3
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,496 m3
34 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,872 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,258 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,692 m3
37 Xây tường gạch thông gió bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,6 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15,614 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 36,916 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 46,235 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 52,395 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15,845 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,32 m2
44 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,08 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,8 m
46 Kẻ ron lõm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12,4 m
47 Công tác ốp gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 43,68 m2
48 Công tác ốp gạch đất nung 70x200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,08 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 54,695 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 52,395 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 34,245 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 54,695 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 86,64 m2
54 Quét dung dịch chống thấm sankote mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,08 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,08 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,97 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,585 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, nhám, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22,6 m2
59 Cung cấp xà gồ hộp 50x100x1.2mm mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 62,37 kg
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,062 tấn
61 Lợp tôn sóng vuông dày 0.45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,13 100m2
62 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 87,64 m2
63 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 7, kính 5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,28 m2
64 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ lật , hệ 7, khung nhôm, kính 5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,4 m2
65 Lắp đặt đèn ống ĐQ dài 0.6m, đèn đơn 20W-220v Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 bộ
66 Lắp đặt đèn áp trần D300 32W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 bộ
67 Lắp đặt quạt trần 4 cánh 75W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 cái
68 Lắp đặt công tắc đèn nhựa 6A-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 cái
69 Lắp đặt bảng điện nhựa 90x150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 cái
70 Lắp đặt bảng điện nhựa 150x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 cái
71 Lắp đặt dây cáp bọc cao su 20/10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10 m
72 Lắp đặt dây đồng đơn 16/10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 30 m
73 Lắp đặt dây đồng đơn 12/10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 50 m
74 Lắp đặt ống nhựa vuông bảo vệ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 25 m
75 Lắp đặt cầu chì 10A-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 bộ
76 Lắp đặt cầu dao 2 cực 10A-250V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 bộ
77 Lắp đặt bàn cầu xỏm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 bộ
78 Lắp đặt Lavabo sứ trắng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 bộ
79 Lắp đặt lưới thu nhựa 150x150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 cái
80 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,02 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,22 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,07 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,25 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,11 100m
87 Lắp đặt tê nhựa các loại D114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 12 cái
88 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 13 cái
89 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 19 cái
90 Lắp đặt co, tê nhựa các loại D60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 28 cái
91 Lắp đặt khâu trong D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7 cái
92 Lắp đặt khâu ngoài D27 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7 cái
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 bể
E Hạng mục 5: Xây dựng lò đốt rác
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,054 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,054 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,402 m3
4 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò (trọng lượng riêng gạch 1.2 tấn/m3) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,587 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 18,24 m2
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,214 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,36 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,567 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,441 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,113 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,008 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 cái
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,066 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,037 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,026 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,183 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,183 tấn
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15,98 m2
19 Cung cấp và lắp ống khói sành D130 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 cái
20 Lợp mái che bằng tôn sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,126 100m2
F Hạng mục 6: Xây dựng hàng rào
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 16,1 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,64 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,1 100m
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,394 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,982 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,256 100m2
8 Rải cao su lót công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,432 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,51 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,122 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 21,6 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,386 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,18 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,914 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,928 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,638 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,077 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,871 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,384 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,312 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,051 tấn
22 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 31 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,787 m3
24 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,552 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 310 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 269,664 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 116,84 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 81,904 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 269,664 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 198,744 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 468,408 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 186,6 m
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 59,28 m
34 Kẻ chỉ lõm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 71,6 m
35 Cung cấp và Lắp dựng song sắt hàng rào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 161,72 m2
36 Cung cấp và Lắp dựng cổng khung sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,752 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 169,472 m2
38 Cung cấp và lắp dựng bảng tên, bộ chữ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1 TG
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 96 cái
G Hạng mục 7: Xây dựng sân đường
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 30 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 30 100m3
3 Rải cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,11 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,999 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 56,88 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.705E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến nay tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.980.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 7.960.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ cấp IV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 3.980.000.000 đồng. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->