Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210668350-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210660897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 09:04:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,540,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng xếp điện inox đã bị hư hỏng 4 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 158,999 m2
3 Phá lớp vữa trát giằng tường 87,152 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt nan bê tông hàng rào 128,96 m2
5 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 118,274 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 40,725 m2
7 Trát giằng tường, vữa XM M75 87,152 m2
8 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 246,151 m2
9 Công tác khoan cắt, đào, đổ bê tông để đặt ray và đường ống dẫn điện + cán rãnh ray 1 trọn bộ
10 Sản xuất + lắp dựng cổng xếp inox 304 H=1,6m, bước t=400mm ( bao gồm cả công bốc xếp + ca xe vận chuyển đến chân công trình) 9 m
11 Động cơ + điều khiển từ xa + hệ thống truyền động cơ và điện 1 bộ
12 Sản xuất + lắp dựng biển tên công ty bằng inox 304 KT 800x400 1 trọn bộ
13 Bốc xếp vận chuyển vôi thầu gạch vỡ 4,923 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 880,095 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 41,7 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 838,395 m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 880,095 m2
18 Bốc xếp vận chuyển vôi thầu gạch vỡ 17,602 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 62,359 m3
20 Phá dỡ cột, trụ gạch tường rào 9,213 m3
21 Đầm nèn nền đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg vị trí đất bồi làm đổ tường rào, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,469 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 3,449 m3
23 Đào móng cột, đất cấp III 55,9 m3
24 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III 0,828 100m3
25 Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150 9,202 m3
26 Bê tông móng , đá 1x2, vữa BT M250 30,245 m3
27 Ván khuôn gia cố móng cột 246,33 m2
28 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,116 100kg
29 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18,665 100kg
30 Sản xuất + lắp dựng lưới hàng rào inox 304, dây D5 a60x200 có chấn 3 sóng 3.206,5 kg
31 Sản xuất + lắp dựng cột inox 304, D60x2800x2mm được bẻ gập đầu và hàn móc để cài dây thép gai, đế mã inox 150x150x8mm tạo 2 lỗ ovan 1.752 kg
32 Sản xuất + lắp dựng đai inox 304 KT 300x30x3 251,12 bộ
33 Sản xuất + lắp dựng dây thép gai d2,7mm mạ kẽm nhúng nóng 363,726 kg
34 Bulong inox M8x30 2.336 cái
35 Bulong móng sắt mạ điện phân U, M14x300 146 cái
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,993 100m3
37 Bốc xếp đất các loại 39,4 m3
38 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định 1 t.bộ
39 Dọn vệ sinh, phát quang mặt bằng xung quanh hàng rào để sửa chữa 1 t.bộ
B SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 8,06 m2
2 Phá dỡ nền gạch cũ 10,343 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường 75,68 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt trần 16,593 m2
5 Lát nền gạch, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 8,693 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 150x500 mm 1,65 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 75,68 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần 16,593 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 33,203 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 59,07 m2
11 Sản xuất + lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm, dưới pano nhôm ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa ) 1,76 m2
12 Sản xuất + lắp dựng Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6,38 mm ( bao gồm cả phụ kiện + khóa cửa ) 6,3 m2
13 Lắp đặt đèn tuýt led đơn - 1x18W - 220V-50Hz 3 bộ
14 Lắp đặt Tủ điện 6 module 1 hộp
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) 1 cái
16 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 3 cái
17 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A 3 cái
18 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x4mm2 20 m
20 Kéo rải Dây CXV-1x2.5mm2 40 m
21 Lắp đặt Dây CXV-1x1.5mm2 55 m
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 65 m
24 Lắp đặt Hộp nối KT:100x100 3 hộp
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định 1 t.bộ
C SỬA CHỮA GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công - tấm đan rãnh, ga 250 cấu kiện
2 Nạo vét bùn rác trong lòng rãnh, ga 7,584 m3
3 Phá dỡ tường cổ rãnh xây gạch chiều dày tường 1,91 m3
4 Phá lớp vữa trát rãnh, ga 165,04 m2
5 Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, vữa BT M200 1,91 m3
6 Ván khuôn gia cố giằng cổ rãnh 34,72 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 181,68 m2
8 Láng rãnh, ga dày 2cm, vữa XM M75 37,92 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 6,328 m3
10 Ván khuôn gia cố tấm đan 50,24 m2
11 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 6,911 100kg
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 250 cái
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định 1 t.bộ
D SỮA CHỮA SÂN ĐƯỜNG
1 Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng 0,288 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu bê tông bó vỉa 37 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa 1,465 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 36,715 m3
5 Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III 3,312 m3
6 Đắp đất nền móng công trình 1,104 m3
7 Đầm nền sân cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 0,155 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,776 100m2
9 Bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200 15,522 m3
10 Lắp đặt lại bó vỉa hè tận dụng 8 m
11 Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150 0,144 m3
12 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200 1,2 m3
13 Ván khuôn gia cố móng cột 5,28 m2
14 Tháo dỡ + di chuyển + lắp dựng lại cột điện chiếu sáng sang vị trí mới để mở rộng sân đường ( trọn gói bao gồm VL+NC+M) 1 cột
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định 1 t.bộ
16 Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho An Lạc 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.64E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình dân dụng: văn phòng, trụ sở làm việc, các công trình dịch vụ công cộng .... Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.316.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.632.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->