Gói thầu: Gói thấu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210680159-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210679983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-25 13:48:00 đến ngày 2021-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,577,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,659,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu sáu trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kênh đoạn K0-K0+760
1 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 209,16 m3
2 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 291,04 m3
3 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,23 m3
4 Ván khuôn thép mương Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 45,4098 100m2
5 Ván khuôn dầm chống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,8064 100m2
6 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.045,8 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 46,03 m2
8 Thép thanh chống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0192 tấn
9 Bóc phong hóa (KL5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 29,9 1m3
10 Bóc phong hóa bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,691 100m3
11 Đào kênh mương đất cấp II (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 52,8 1m3
12 Đào kênh mương bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,032 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,78 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,99 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,99 100m3/1km
16 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,99 100m3
17 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 19,01 m3
18 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,0317 100m2
19 Thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7862 tấn
20 Thép tấm đan ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9802 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 181 1cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 181 1 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 181 1 cấu kiện
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,7965 10 tấn/1km
25 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,76 m3
26 Ván khuôn gỗ bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2638 100m2
27 Bê tông bản đệm cầu M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,07 m3
28 Ván khuôn bản đệm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2176 100m2
29 Bê tông đáy trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,02 m3
30 Bê tông thân trụ cầu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,8 m3
31 Ván khuôn đáy trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0996 100m2
32 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,414 100m2
33 Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3843 tấn
34 Cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0863 tấn
35 Cốt thép đệm cầu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,183 tấn
36 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 23,4 m2
37 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,34 m3
38 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,42 m2
39 Đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,54 1m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3172 100m3
41 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,59 m3
42 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,68 m3
43 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,51 m3
44 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,6651 100m2
45 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0175 100m2
46 Thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0137 tấn
47 Thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0435 tấn
48 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,58 m2
49 Đá dăm lót 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,33 m3
50 Đào kênh mương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 9,09 1m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,149 100m3
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17 1cấu kiện
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17 1 cấu kiện
54 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 17 1 cấu kiện
55 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1309 10 tấn/1km
56 Bê tông tường kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,73 m3
57 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0752 100m2
58 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,47 m3
59 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0176 100m2
60 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,04 m3
61 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0038 100m2
62 Thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0029 tấn
63 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,07 m2
64 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,64 m2
65 Đào kênh mương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,38 1m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0374 100m3
67 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 639,4391 m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường L6,L1) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 63,9439 10m³/1km
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường L1,L6) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 63,9439 10m³/1km
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,1561 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,1561 100m3/1km
72 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,1561 100m3
B Hạng mục: Kênh đoạn K0+760- K1+520
1 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 117,1 m3
2 Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 176,9 m3
3 Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,62 m3
4 Ván khuôn thép mương Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 25,1143 100m2
5 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4626 100m2
6 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 729 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 38,11 m2
8 Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7844 tấn
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 27,11 m3
10 Bóc phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24,8 1m3
11 Bóc phong hóa máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,712 100m3
12 Đào đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 15,85 1m3
13 Đào đất bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,0115 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,21 100m3
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 496 m3
16 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 496 m3
17 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 496 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,96 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,96 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,96 100m3/1km
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,96 100m3
22 Bê tông tấm đanM250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,63 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1425 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1086 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2735 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 25 1cấu kiện
27 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,37 m3
28 Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,42 m3
29 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,76 m3
30 Ván khuôn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2988 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0541 100m2
32 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,6 m2
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,66 m3
34 Bê tông cột đỡ dàn M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,19 m3
35 Bê tông dầm bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,13 m3
36 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,056 100m2
37 Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,15 m3
38 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0113 tấn
39 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0522 tấn
40 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,01 tấn
41 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0521 tấn
42 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 197,01 kg
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0859 tấn
44 Ổ khóa V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2
45 Bulong chờ 350 M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8 cái
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,2 1m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0085 100m3
48 Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,27 m3
49 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2471 100m2
50 Bê tông bản đệm mặt cầu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,21 m3
51 Ván khuôn bản đệm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,232 100m2
52 Bê tông đáy trụ cầu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,34 m3
53 Bê tông thân trụ cầu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,16 m3
54 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,114 100m2
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,444 100m2
56 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3364 tấn
57 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0901 tấn
58 Lắp dựng cốt thép đệm cầu, ĐK >mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1907 tấn
59 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 24,48 m2
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,45 m3
61 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,1 m2
62 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,89 1m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3318 100m3
64 Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,47 m3
65 Bê tông thành, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,28 m3
66 Bê tông tấm đanM250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,6 m3
67 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,9726 100m2
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0532 100m2
69 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,042 tấn
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,133 tấn
71 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 38,1 m2
72 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,01 m3
73 Đào đất thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 27,77 1m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4541 100m3
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 52 1cấu kiện
76 Bê tông bến rửa M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,31 m3
77 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,7982 100m2
78 San ủi tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2 ca
79 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 75 m2
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 187,79 m3
81 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 206,5 m3
82 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 394,29 m3
83 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 394,29 m3
84 Vận chuyển bằng thủ công 370m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 394,29 m3
85 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,9429 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,9429 100m3
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,9429 100m3/1km
88 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,9429 100m3
89 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,7743 m3
90 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,7743 m3
91 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,7743 m3
92 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0877 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0877 100m3
94 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1,5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0877 100m3/1km
95 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0877 100m3
96 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.695,7885 m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 169,5789 10m³/1km
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 169,5789 10m³/1km
99 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.695,7885 m3
100 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.695,7885 m3
101 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1.695,7885 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.365947E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.073189E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công kênh và công trình trên kênh mặt cắt hình chữ nhật tính từ ngày ký hợp đồng 01/6/2016 trở lại đây (có các hạng mục kênh, cầu qua kênh và cống lấy nước) là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.108.000 VNĐ + Số lượng Hợp đồng thi công ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.504.108.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 5.008.216.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.504.108.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.008.216.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->