Gói thầu: XL41_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688612-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu XL41_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210687985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM của ĐNoPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:26:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,069,050,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR95/16 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.795 m
2 Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép ACSR150/24 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.493 m
3 Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp TK70-10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-12-190-5,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-6,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cột
6 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-14-190-11 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Móng
8 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Móng
9 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
10 Cung cấp và lắp đặt Móng néo 15-5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Móng
11 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 82 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2B Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch dây trần ĐTL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Xà thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt lệch 2 pha ĐVL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha ĐGL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lắp trên chụp đầu cột BTLT XNG-1C Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc dôi ngang tuyến dây trần XNGĐL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT XNG-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì XRCC-10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + FCO trên 2 cột BTLT ngang tuyến XSĐ-FCO-2LTN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc CDG-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo cuối CDC-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trần AC95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 183 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây trần AC150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pinpost kèm ty 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 598 Quả
31 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo bằng polymer 22kV 70KN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Chuổi
32 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn kiểu bu long AC-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây dẫn kiểu bu long AC-150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 141 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 : dài 1,2 kèm 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 215 ống
35 Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây 50-95 tại vị trí lèo: dài 1,8 kèm 4 dây nhựa buộc (m) ( fi 16) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 ống
36 Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây AC150 tại vị trí đỡ : dài 1,2 kèm 4 dây nhựa buộc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 ống
37 Cung cấp và lắp đặt Ống bọc dây AC150 tại vị trí lèo: dài 1,8 kèm 4 dây nhựa buộc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 ống
38 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dài 4,0m(Al-3,5mm2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 616 Sợi
39 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 750 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulong dây 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 329 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt Hotline đấu rẽ dây trần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng 24kV 50-95/50-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 150 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
48 Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
49 Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
50 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,0mĐT + 01 KĐ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ + khóa đai (1,8mĐT + 01 KĐ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
B Phần đường dây hạ áp
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn LV/ABC (4x120)-0,6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.259 m
2 Lắp đặt Cáp vạn xoắn LV/ABC (4x95)-0,6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.439 m
3 Cung cấp và lắp đặt Giá móc treo cáp GMC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 329 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa treo cáp ABC(4x120) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC (4x120) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 86 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(1m) + đai khóa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 491 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc(2m) + đai khóa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp hạ áp: BĐC-120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế  95/150 (2BL) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm MA-120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa an toàn LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 HT
17 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn hạ áp TĐN-HA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc hạ áp TĐG-HA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cột
20 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-8,5-160-4,3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cột
21 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-3,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cột
22 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm BTLT-PC.I-10-190-5,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cột
23 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
24 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MH-10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Móng
25 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Móng
26 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MĐH-10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Móng
27 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang TN-1.2-8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Móng
C Phần trạm biến áp
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA, loại Amorphous Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
2 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA, loại Amorphous Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
3 Lắp đặt Công tơ 3 pha đo đếm gián tiếp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 21kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 3 K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Dây
7 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6 K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Dây
8 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 2 XT cho máy biến áp 100kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tủ
9 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 2 XT cho máy biến áp 160kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
10 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng gốm sứ 24kV + kèm ty (Loại Pinpost) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Sợi
12 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc cách điện XLPE-12,7/24kV: M/XLPE-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 m
13 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x50)-0,6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
14 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x70)-0,6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
15 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x95)-0,6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 m
16 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc hạ thế M(1x120)-0,6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m
17 Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần AC95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Kẹp HOTLINE -35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ĐCM-120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ cao MBA (Silicon) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Sứ hạ MBA (Silicon) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên (Silicon) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO dưới (Silicon) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp CSV (Silicon) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LT1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 01 cột BTLT; XSĐ-1LT2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép; XSĐ-2LT1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép; XSĐ-2LT2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3P trên 01 cột BTLT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3P trên 02 cột BTLT ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3P trên 1 cột BTLT12-14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3P trên 2 cột BTLT12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 1 cột BTBT12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trên 2 cột BTBT12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT12-14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12-14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm kiểu cọc tia TĐT-16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Bê tông nền trạm M100 đá 2x4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,08 m3
D PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo lắp cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 575 m
2 Tháo lắp cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 m
3 Tháo dỡ và lắp lại hộp 4 công tơ 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Hộp
4 Tháo và lắp đặt lại kẹp cáp hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
5 Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 công tơ 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Thùng
6 Tháo dỡ và lắp lại hộp 1 công tơ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Thùng
7 Tháo lắp cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Mét
8 Tháo lắp cáp bọc vặn xoắn 0,6kV ABC2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 958 Mét
9 Thu hồi lại kẹp răng IPC 25/95-1BL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 534 Cái
10 Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14.285 m
11 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95/16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 711 m
12 Thu hồi Chuổi néo Polymer 24kV (gồm phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Chuỗi
13 Thu hồi sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 250 Quả
14 Thu hồi khóa néo dây 50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Bộ
15 Thu hồi khóa néo dây 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
16 Thu hồi xà trung áp X1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
17 Thu hồi xà trung áp X2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
18 Thu hồi xà trung áp XL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
19 Thu hồi xà trung áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
20 Thu hồi Chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
21 Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 8,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
22 Thu hồi cột bê tông ly tâm hiện có 10,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
23 Thu hồi dây nhôm bọc AV-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.032 mét
24 Thu hồi Xà HX-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Bộ
25 Thu hồi Xà HNX-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Bộ
26 Thu hồi Sứ 0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 360 Cái
27 Thu hồi máy biến áp 1 pha 50KVA-22/0,23 KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
28 Thu hồi máy biến áp 1 pha 40KVA-22/0,23 KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
29 Thu hồi máy biến áp 1 pha 25KVA-22/0,23 KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
30 Thu hồi cáp tổng hạ thế M(3*50+1*35) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
31 Thu hồi cầu chì tự rơi 22 kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
32 Thu lôi van 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
33 Thu hồi công tơ đo đếm trực tiếp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
34 Thu hồi Tủ hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Tủ
35 Thu hồi xà đỡ 2 FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
36 Thu hồi xà sứ đỡ 2 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
37 Thu hồi áp tô mát 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
38 Thu hồi Aptomat hạ thế 600V-80A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
E THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1 Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). 1 Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.22E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là: Đường dây 22kV ≥ 5,8 km; Đường dây 0,4kV ≥ 8 km. - Tương tự về độ phức tạp: có thi công đường dây 22kV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->