Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695659-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210695271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:16:00 đến ngày 2021-07-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,161,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cải tạo sửa chữa
1 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 91,96 m2
2 Quét dung dịch chống thấm tường Theo yêu cầu thiết kế 91,96 m2
3 Đục nhám mặt tường để ốp gạch Theo yêu cầu thiết kế 36,66 m2
4 Công tác ốp gạch Granit 250*500mm chân tường Theo yêu cầu thiết kế 36,66 m2
5 Bả matít vào tường trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 55,3 m2
6 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế 55,3 m2
7 Phá dỡ nền gạch trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 3 m2
8 Phá dỡ lớp vữa xi măng lót Theo yêu cầu thiết kế 3 m2
9 Lát lại sàn hành lanh bằng gạch Granit 500x500mm Theo yêu cầu thiết kế 3 m2
10 Phá dỡ nền gạch trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 69,34 m2
11 Phá dỡ lớp vữa xi măng lót Theo yêu cầu thiết kế 69,34 m2
12 Lát lại sàn hành lanh bằng gạch Granit 500x500mm Theo yêu cầu thiết kế 69,34 m2
13 Lắp đặt mới bồn cầu Theo yêu cầu thiết kế 5 bộ
14 Tháo dỡ bồn cầu Theo yêu cầu thiết kế 5 bộ
15 Đánh bóng lại thiết bị vệ sinh và sàn khu vệ sinh Theo yêu cầu thiết kế 10 Công
16 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo yêu cầu thiết kế 394,68 m2
17 Làm lại trần thạch cao khung nổi 60x120cm Theo yêu cầu thiết kế 394,68 m2
18 Phá dỡ nền gạch trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 253,7 m2
19 Phá dỡ lớp vữa xi măng lót Theo yêu cầu thiết kế 253,7 m2
20 Lát sàn phòng làm việc bằng gạch Granit 500x500mm Theo yêu cầu thiết kế 253,7 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 335,82 m2
22 Bả matít vào tường trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 335,82 m2
23 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế 335,82 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu thiết kế 32,42 m3
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết trước khi đi đổ Theo yêu cầu thiết kế 32,42 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Theo yêu cầu thiết kế 0,3242 100m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 4*1000m bằng ôtô 5tấn (HSMTC:4;) Theo yêu cầu thiết kế 0,3242 100m3/km
28 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:6;) Theo yêu cầu thiết kế 0,3242 100m3/km
29 Phá dỡ nền gạch trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 23,14 m2
30 Phá dỡ lớp vữa xi măng lót Theo yêu cầu thiết kế 23,14 m2
31 Chống thấm sàn bằng tấm Bitum Theo yêu cầu thiết kế 23,14 m2
32 Lát sàn bằng gạch Granit nhám 400x400mm Theo yêu cầu thiết kế 23,14 m2
33 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu thiết kế 1,16 m3
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ra bãi tập kết trước khi đi đổ Theo yêu cầu thiết kế 1,16 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5tấn Theo yêu cầu thiết kế 0,0116 100m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 4*1000m bằng ôtô 5tấn (HSMTC:4;) Theo yêu cầu thiết kế 0,0116 100m3/km
37 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (HSMTC:6;) Theo yêu cầu thiết kế 0,0116 100m3/km
38 Tháo dỡ vách kính khung nhôm Theo yêu cầu thiết kế 7,24 m2
39 Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực 10ly, khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu thiết kế 7,24 m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài để thay vách kính, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế 2,09 100m2
41 Vận chuyển vách kính tháo dỡ xuống dưới đất Theo yêu cầu thiết kế 0,73 10m2
42 Vận chuyển vách kính lên cao Theo yêu cầu thiết kế 0,73 10m2
43 Mài phẳng sàn mái, vệ sinh bề mặt chuẩn bị cho công tác dán màng Bitum chống thấm Theo yêu cầu thiết kế 136,34 1m2
44 Chống thấm mái - sênô bằng tấm Bitum Theo yêu cầu thiết kế 96,63 m2
45 Tháo dỡ trần thạch cao cũ Theo yêu cầu thiết kế 619,31 m2
46 Làm lại trần thạch cao khung nổi 60x120cm Theo yêu cầu thiết kế 457,03 m2
47 Làm lại trần thạch cao khung chìm Theo yêu cầu thiết kế 162,28 m2
48 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung chìm Theo yêu cầu thiết kế 162,28 m2
49 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế 162,28 m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong để thi công trần thạch cao, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu thiết kế 6,19 100m2
51 Công tác tháo - lắp lại đèn âm trần phòng làm việc, hành lanh Theo yêu cầu thiết kế 20 công
52 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 985,47 m2
53 Bả matít vào tường trong nhà Theo yêu cầu thiết kế 985,47 m2
54 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu thiết kế 985,47 m2
55 Mài phẳng sàn mái lát gạch tầu, vệ sinh bề mặt chuẩn bị cho công tác dán màng Bitum chống thấm Theo yêu cầu thiết kế 956,84 1m2
56 Chống thấm mái - sênô bằng tấm Bitum khò lửa Theo yêu cầu thiết kế 956,84 m2
57 Vận chuyển cát lên cao Theo yêu cầu thiết kế 10,9725 m3
58 Vận chuyển lên cao các loại sơn, bột bả Theo yêu cầu thiết kế 1,5112 tấn
59 Vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu thiết kế 38,9698 10m2
60 Vận chuyển lên cao xi măng Theo yêu cầu thiết kế 2,7263 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự như mô tả dưới đây, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Đã ký kết hợp đồng thi công và hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng; hoặc -Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng còn lại ≥ 1,1 tỷ đồng (tất cả các hợp đồng là công trình dân dụng, cấp III) (Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình). Lưu ý: thời điểm ký kết hợp đồng từ 2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->