Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696076-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210687203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:14:00 đến ngày 2021-07-10 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường BTNC 19
1 Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt C19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,5797 Tấn
2 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4236 100m2
3 Tưới nhựa dính bám bằng nhựa pha dầu TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9428 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa pha dầu TCN 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4808 100m2
5 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3777 100m3
6 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6073 100m3
B Lề gia cố
1 Lề gia cố Bê tông M250 đá 2x4, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,565 m3
2 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,9 m2
3 Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4799 100m3
C Nền đường
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp 1, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2812 100m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp 3, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1714 100m3
3 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3026 100m3
4 Đào rãnh đất C3, dổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3353 100m3
5 Đào phá đá nền đường đá cấp 3, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8384 100m3
6 Đào phá đá khuôn đường đá cấp 3 + vận dụng đào rãnh dọc, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,611 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1189 100m3
D Rãnh dọc
1 Bê tông M200 đá 2x4, bê tông rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,5696 m3
2 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2098 100m3
E An toàn giao thông
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,95 m2
2 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
3 Tháo dở, lắp đặt lại cột đở tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 Cột
4 Tháo dở, lắp đặt lại tấm sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 tấm
5 Bê tông M150, đá 2x4 móng cột đở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8967 m3
6 Đào đất hố móng đất C3, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m3
7 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3867 100m3
8 Tháo dở, lắp đặt lại đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Tháo dở, lắp đặt lại gương cầu lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt đinh phản quang (HQL 15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
11 Bê tông M200 đá 2x4, bê tông gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1502 m3
12 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5188 m3
13 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3113 100m2
14 Sơn 2 lớp vàng đen trên gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,375 m2
F Cống bản KĐ 1,5m lý trình Km3+328,96
1 Lắp đặt tấm bản bằng cần trục 6T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Ck
2 Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0952 m3
3 Cốt thép tấm đan lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2152 tấn
4 Bê tông M150 đá 2x4 tường thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1472 m3
5 Bê tông M150, đá 2x4 móng đầu cống, thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
6 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3704 m3
7 Bê tông bảo vệ mặt cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9735 m3
8 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1543 tấn
9 Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
10 Cốt thép bảo vệ mặt cống ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0589 tấn
11 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9688 m3
12 Phá dở kết cấu bê tông, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4292 m3
13 Bê tông M200 đá 2x4 tường đầu hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 m3
14 Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
15 Khoan tạo lỗ đường kính D16, chiều sâu 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
16 Đào đất hố móng đất C3, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2996 100m3
17 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0762 100m3
G Cống bản KĐ 0,75m lý trình Km3+358,62
1 Lắp đặt tấm bản bằng cần trục 6T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Ck
2 Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 m3
3 Cốt thép tấm đan lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
4 Bê tông M150 đá 2x4 tường thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3403 m3
5 Bê tông M150, đá 2x4 móng đầu cống, thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,441 m3
6 Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9692 m3
7 Bê tông bảo vệ mặt cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4457 m3
8 Cốt thép ф≤10mm, xà mũ thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3288 tấn
9 Cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 tấn
10 Cốt thép bảo vệ mặt cống ф≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0893 tấn
11 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 m3
12 Phá dở kết cấu bê tông, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5483 m3
13 Đào đất hố móng đất C3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6854 100m3
14 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3609 100m3
H Cống tròn đường kính 0,75m
1 Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D750, dài 1m, loại 2 lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ck
2 Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D750, dài 2m, loại 2 lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Ck
3 Nối ống cống D750 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Ck
4 Bê tông M150 đá 2x4 tường tường đầu, tường cánh, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0708 m3
5 Bê tông M150, đá 2x4 móng đầu cống, thân cống, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6648 m3
6 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m3
7 Phá dở kết cấu bê tông, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7142 m3
8 Đào đất hố móng đất C3, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 100m3
9 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 100m3
I Hố thu nước Km3+616,06
1 Bê tông M150 đá 2x4 tường chắn, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2612 m3
2 Bê tông M150, đá 2x4 móng tường chắn, hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7754 m3
3 Làm lớp đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3217 m3
4 Phá dở kết cấu bê tông, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
5 Đào đất hố móng đất C3, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
6 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0062 100m3
J Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->