Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục nhà điều trị số 8 của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695572-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục nhà điều trị số 8 của Bệnh viện Phổi tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210678837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước cấp năm 2021; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:13:00 đến ngày 2021-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 851,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1 Tháo dỡ bóng điện vận chuyển về kho để thi công Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 công
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tầng 1) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1.234,07 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tầng 1) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 895,7136 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 12,9132 m2
5 Vận chuyển phế thải Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 0,2583 m3
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 183,2625 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB30 Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 75,116 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước vào tường cũ để ốp Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 258,3785 m2
9 Lắp đặt bóng điện Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 công
10 Tháo dỡ bóng điện vận chuyển về kho để thi công Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 công
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tầng 2) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1.130,8115 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tầng 2) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 900,4634 m2
13 Tháo dỡ bóng điện vận chuyển về kho để thi công Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 công
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tầng 3) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1.130,8115 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tầng 3) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 915,8776 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 66,36 m2
17 Cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 2 cánh mở quay, pano kính phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 35,1 m2
18 Cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở truợt lùa, phụ kiện GQ: 4 bánh xe đơn + 1 chốt bán nguyệt, kính an toàn 6,38ly Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 17,4 m2
19 Cửa sổ 1 cánh mở hắt ra, phụ kiện GQ: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1,44 m2
20 Vách kính cố định kính an toàn 6,38ly Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 12,42 m2
21 Vít lỗ đinh, lỗ khoan trên tường cũ (tầng 1) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 công
22 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn ALKAZA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1.234,07 m2
23 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn ALKAZA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 1) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 895,7136 m2
24 Vít lỗ đinh, lỗ khoan trên tường cũ (tầng 2) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 công
25 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn ALKAZA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1.130,8115 m2
26 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn ALKAZA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 900,4634 m2
27 Vít lỗ đinh, lỗ khoan trên tường cũ (tầng 3) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 2 công
28 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn ALKAZA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 1.130,8115 m2
29 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn ALKAZA (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 3) Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 915,8776 m2
30 Lắp đặt hoàn trả bóng điện Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu 6 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27695E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5539E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.192.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->