Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210688509-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 16:38:00 đến ngày 2021-07-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,352,491,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST TÂN CHÂU- BÀU CHINH. | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,598 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,298 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế | 8,362 | m3 |
| 11 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,144 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,432 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 59,328 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,683 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,59 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 18 | Làm lớp lót nền bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,956 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,013 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,409 | tấn |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 332,5 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,056 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái | Theo bản vẽ thiết kế | 55,2 | md |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 33,936 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,381 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,147 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 3,204 | m3 |
| 46 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,022 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 2,504 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 21,64 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 310,107 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,473 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 199,265 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,8 | m |
| 56 | Đắp phào kép vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 214,825 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 293,738 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 413,281 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 62 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 132,295 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,43 | m2 |
| 64 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,53 | m2 |
| 65 | Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,485 | m2 |
| 66 | Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,54 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 68 | Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,852 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 26,84 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 14,224 | m2 |
| 73 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 26,224 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 78 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 79 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,43 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 83 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m3 |
| 85 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,181 | m3 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,725 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,47 | m2 |
| 90 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 24,43 | m2 |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2() | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 92 | Làm tầng lọc đá sỏi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 93 | Làm tầng lọc cát | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 94 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,427 | m3 |
| 95 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,064 | m3 |
| 98 | Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 99 | Đắp cát mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 100 | Đắp đất mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | m3 |
| 101 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 103 | Đèn áp trần D345mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 116 | Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 117 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống PVC đk=21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Phụ kiện nước các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 163 | Đào sửa hố móng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 3,075 | m3 |
| 164 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,628 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,618 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,231 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 12,251 | m3 |
| 181 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 319,953 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,9 | m2 |
| 184 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 36,6 | m |
| 185 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,02 | m2 |
| 186 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | 80,6 | md | |
| 188 | Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 35,02 | m2 |
| 189 | Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 125,665 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 393,835 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 393,835 | m2 |
| 194 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 195 | Đào đất thi công bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 196 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 200 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m3 |
| 202 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | 10m |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m3 |
| 204 | Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân | Theo bản vẽ thiết kế | 16,667 | m3 |
| 205 | Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cây |
| 206 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cây/90ngày |
| 207 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 228,42 | m2 |
| 208 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,955 | tấn |
| 209 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 38,74 | m2 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 21,066 | m3 |
| 211 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 72,567 | m3 |
| 212 | Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 89,817 | m3 |
| 213 | Đào đất phá bỏ móng khối hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 12,147 | bụi |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,946 | m3 |
| 215 | Tháo dỡ bồn nước hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 216 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,956 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 5,736 | 100m3/km |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST PHƯỚC AN - ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,598 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,298 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế | 8,362 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,432 | m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 59,328 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,683 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,59 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 17 | Lớp lót nền nhà đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,956 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,013 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,409 | tấn |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 332,5 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,056 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái | Theo bản vẽ thiết kế | 55,2 | md |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 33,936 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,381 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,147 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 3,204 | m3 |
| 45 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,022 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 2,504 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 21,64 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 310,107 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,473 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 199,265 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,8 | m |
| 55 | Đắp phào kép vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 214,825 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 293,738 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 413,281 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 61 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 132,295 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,43 | m2 |
| 63 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,53 | m2 |
| 64 | Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,485 | m2 |
| 65 | Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,54 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 67 | Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,852 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 26,84 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 71 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 14,224 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 26,224 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 77 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 78 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,43 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0885 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4797 | m3 |
| 84 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1808 | m3 |
| 87 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,725 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,47 | m2 |
| 89 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 24,43 | m2 |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 91 | Làm tầng lọc đá sỏi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 92 | Làm tầng lọc cát | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 93 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4266 | m3 |
| 94 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 95 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0514 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,424 | m3 |
| 97 | Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 98 | Đắp cát mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 99 | Đắp đất mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 100 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 102 | Đèn áp trần D345mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 107 | Tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo bộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 116 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống PVC đk=21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Phụ kiện nước các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| 162 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,98 | m3 |
| 163 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,547 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,712 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 171 | Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,485 | m3 |
| 172 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 1,824 | m3 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 174 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,252 | m3 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,566 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,603 | m3 |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 8,512 | m3 |
| 184 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 241,722 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 187 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 65,4 | m |
| 188 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,31 | m2 |
| 189 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | md |
| 191 | Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,31 | m2 |
| 192 | Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 96,555 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 307,962 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 307,962 | m2 |
| 197 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 198 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,578 | 100m3 |
| 199 | Cung cấp đất san lấp | Theo bản vẽ thiết kế | 70,516 | m3 |
| 200 | Đào đất thi công bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 201 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | 100m2 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 205 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m3 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m3 |
| 207 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | 10m |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m3 |
| 209 | Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m3 |
| 210 | Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cây |
| 211 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cây/90ngày |
| 212 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 91,47 | m2 |
| 213 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 214 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 32,605 | m2 |
| 215 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 11,142 | m3 |
| 216 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 20,863 | m3 |
| 217 | Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 43,073 | m3 |
| 218 | Đào đất phá bỏ móng khối hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 27,3 | bụi |
| 219 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 220 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,348 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 2,088 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST PHƯỚC TRUNG - ĐÁ BẠC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,598 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,298 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế | 8,362 | m3 |
| 11 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,824 | m3 |
| 12 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 59,328 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,683 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,59 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 17 | Lớp lót nền nhà đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,956 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,013 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn bồn nước đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 29 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,409 | tấn |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 332,5 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,056 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái | Theo bản vẽ thiết kế | 55,2 | md |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 33,936 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,381 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,147 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,624 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 3,204 | m3 |
| 45 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,022 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 2,504 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 21,64 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 310,107 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,473 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 199,265 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,8 | m |
| 55 | Đắp phào kép vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 214,825 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 293,738 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 413,281 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 61 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 132,295 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,43 | m2 |
| 63 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,53 | m2 |
| 64 | Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,485 | m2 |
| 65 | Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,54 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 67 | Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,852 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 26,84 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 71 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 14,224 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 73 | Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 26,224 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 77 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 78 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,43 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0885 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4797 | m3 |
| 84 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1808 | m3 |
| 87 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,725 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,47 | m2 |
| 89 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 24,43 | m2 |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 91 | Làm tầng lọc đá sỏi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 92 | Làm tầng lọc cát | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 93 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4266 | m3 |
| 94 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 95 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,424 | m3 |
| 97 | Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 98 | Đắp cát mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 99 | Đắp đất mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 100 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 102 | Đèn áp trần D345mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 107 | Tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 115 | Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 116 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống PVC đk=21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Phụ kiện nước các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 161 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 162 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,001 | m3 |
| 163 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,42 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,864 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,458 | tấn |
| 170 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,408 | m3 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,644 | m3 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,765 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,382 | 100m2 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,843 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,836 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 13,954 | m3 |
| 180 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 369,25 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,5 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 184 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 185 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 57,8 | m2 |
| 186 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 91,8 | md |
| 188 | Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 57,8 | m2 |
| 189 | Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 86,205 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 436,75 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 436,75 | m2 |
| 194 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 195 | Đào đất thi công bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 196 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | m2 |
| 200 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,25 | m3 |
| 202 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | 10m |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 204 | Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân | Theo bản vẽ thiết kế | 5,333 | m3 |
| 205 | Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 206 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cây/90ngày |
| 207 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 184,43 | m2 |
| 208 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 209 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 48,308 | m2 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 22,921 | m3 |
| 211 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 46,182 | m3 |
| 212 | Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 23,911 | m3 |
| 213 | Đào đất phs dở móng hiện hữu, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 52,65 | m3 |
| 214 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 215 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,745 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 4,47 | 100m3/km |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST THÔN 2 - SUỐI RAO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m3 |
| 3 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,598 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 52,298 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế | 8,362 | m3 |
| 11 | Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,144 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,432 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 59,328 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,683 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,59 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 18 | Lớp lót nền đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 19,008 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,774 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,956 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,013 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,911 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,822 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,082 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,544 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,686 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,409 | tấn |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 332,5 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 100,056 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 2,736 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái | Theo bản vẽ thiết kế | 55,2 | md |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 33,936 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 6,381 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,147 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,615 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 3,204 | m3 |
| 46 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,022 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h | Theo bản vẽ thiết kế | 2,504 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế | 21,64 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 310,107 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,473 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 199,265 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 54 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 12,865 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,8 | m |
| 56 | Đắp phào kép vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 113 | m |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 214,825 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 293,738 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 413,281 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 182,085 | m2 |
| 62 | Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 132,295 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 85,43 | m2 |
| 64 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,53 | m2 |
| 65 | Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 42,485 | m2 |
| 66 | Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,54 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường | Theo bản vẽ thiết kế | 24,24 | m2 |
| 68 | Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,852 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 40,28 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 26,84 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 14,224 | m2 |
| 73 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 26,224 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 78 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,015 | m2 |
| 79 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,43 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,727 | 100m2 |
| 83 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0885 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4797 | m3 |
| 85 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 3,402 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1808 | m3 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,725 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,47 | m2 |
| 90 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 24,43 | m2 |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 92 | Làm tầng lọc đá sỏi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 93 | Làm tầng lọc cát | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 94 | Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4266 | m3 |
| 95 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo bản vẽ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 96 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,424 | m3 |
| 98 | Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 99 | Đắp cát mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 100 | Đắp đất mương kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 101 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 103 | Đèn áp trần D345mm, 15W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường 8-12 modul | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 116 | Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 117 | Kéo rải cáp đồng trần M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống PVC đk=21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khoá D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Phụ kiện nước các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 163 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,274 | m3 |
| 164 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,816 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,218 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,267 | tấn |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,541 | m3 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 8,634 | m3 |
| 181 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 223,95 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 184 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 29,4 | m |
| 185 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,27 | m2 |
| 186 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 56,8 | md |
| 188 | Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,27 | m2 |
| 189 | Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 190 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 43,675 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 263,15 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 263,15 | m2 |
| 194 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 195 | Đào đất thi công bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 196 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,568 | 100m2 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,272 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,6 | m2 |
| 200 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | m3 |
| 202 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 16,5 | 10m |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m3 |
| 204 | Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân | Theo bản vẽ thiết kế | 7,333 | m3 |
| 205 | Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cây |
| 206 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cây/90ngày |
| 207 | Đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 20,7 | m3 |
| 208 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 144,26 | m2 |
| 209 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 210 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 61,501 | m2 |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 21,582 | m3 |
| 212 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 38,105 | m3 |
| 213 | Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế | 69,408 | m3 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 42,9 | m3 |
| 215 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 216 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,641 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo bản vẽ thiết kế | 3,846 | 100m3/km |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ THÔN XUÂN TRƯỜNG - SƠN BÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,365 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 83,865 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 323,45 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 114,132 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 41,504 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 83,865 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể | Theo bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 189,71 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 136,62 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 113,352 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 292,527 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 147,155 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 41,504 | m2 |
| 20 | Thay mới kính 8 ly cường lực | Theo bản vẽ thiết kế | 4,637 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 54,525 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 23 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 24 | Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m2 |
| 28 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m2 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,68 | m2 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 32 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,525 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 39 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 91 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 4,212 | m3 |
| 92 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,008 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,19 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,519 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,397 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 11,187 | m3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,574 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 317,419 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,54 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,45 | m2 |
| 113 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 57,6 | m |
| 114 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 94,01 | m2 |
| 115 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 73,6 | md |
| 117 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 94,01 | m2 |
| 118 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 118,775 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 391,959 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 391,959 | m2 |
| 123 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 124 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | 1m |
| 125 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 126 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 127 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 135 | Bulon chờ chân trụ D16, L350 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 136 | Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,2 | m |
| 137 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 138 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 139 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 140 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 141 | Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ |
| 142 | Xà gồ hộp 40x80x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,2 | m |
| 143 | Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 144 | Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,219 | m2 |
| 147 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 148 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ THÔN 4 - SUỐI RAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,855 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 83,865 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 323,45 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 114,132 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 41,504 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 83,865 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể | Theo bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 189,71 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 136,62 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 113,352 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 292,527 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 147,155 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 41,504 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granite 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,525 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 22 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 23 | Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m2 |
| 27 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,68 | m2 |
| 29 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 31 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,525 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 38 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 90 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,948 | m3 |
| 91 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 21,536 | m3 |
| 96 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,012 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,072 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,739 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,389 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,068 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 12,874 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,406 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 333,072 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 53,57 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,35 | m2 |
| 115 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | m |
| 116 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,41 | m2 |
| 117 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 84,7 | md |
| 119 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 29,41 | m2 |
| 120 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 16,94 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 56,395 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 386,642 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 386,642 | m2 |
| 125 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 126 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | 1m |
| 127 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 128 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 129 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 137 | Bulon chờ chân trụ D16, L350 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 138 | Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,2 | m |
| 139 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 140 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 142 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 143 | Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ |
| 144 | Xà gồ hộp 40x80x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,2 | m |
| 145 | Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 146 | Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,219 | m2 |
| 149 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 150 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ SƠN THÀNH - SƠN BÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,365 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 94,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 60,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 323,45 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 137,497 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 41,504 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 95,75 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 60,5 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể | Theo bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 15,728 | m2 |
| 14 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 83,865 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 189,71 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 136,62 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 136,717 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 315,892 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 147,155 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 41,504 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 54,525 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 23 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,535 | m2 |
| 24 | Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m2 |
| 28 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,115 | m2 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,68 | m2 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 32 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,525 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 39 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 16,224 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,247 | 100m3 |
| 92 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,737 | m3 |
| 93 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,166 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,328 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 16,224 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,662 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,268 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,748 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,058 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 10,306 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,982 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 269,406 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 45,66 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,8 | m2 |
| 115 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 61,2 | m |
| 116 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,94 | m2 |
| 117 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,8 | md |
| 119 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 30,94 | m2 |
| 120 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 13,56 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 54,545 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 315,066 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 315,066 | m2 |
| 125 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 126 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,7 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,02 | m3 |
| 128 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,7 | 10m |
| 129 | Đào đất thi công bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 130 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m3 |
| 135 | Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân | Theo bản vẽ thiết kế | 5,333 | m3 |
| 136 | Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 137 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cây/90ngày |
| 138 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | 1m |
| 139 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 140 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 141 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 149 | Bulon chờ chân trụ D16, L350 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 150 | Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,2 | m |
| 151 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 152 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 153 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 154 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 155 | Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ |
| 156 | Xà gồ hộp 40x80x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế | 145,2 | m |
| 157 | Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 158 | Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,219 | m2 |
| 161 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 162 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ THÔN 1 - SUỐI RAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 101,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 350,345 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 27,498 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 48,475 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 20,54 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,54 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 20,54 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 101,14 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể | Theo bản vẽ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,326 | m3 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 10,17 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 241,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 110,745 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 27,498 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 268,538 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 110,745 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 48,475 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 51,42 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 23 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,04 | m2 |
| 24 | Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,115 | m2 |
| 28 | Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,115 | m2 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,68 | m2 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,092 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,364 | m3 |
| 32 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,141 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,525 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 39 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 40 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Phụ kiện điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác d100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống PVC đk=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC đk=34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC đk=42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van khoá D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khoá D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Ống thải chữ P | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Gương soi nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,265 | 100m3 |
| 91 | Đào đất sửa hố móng, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,949 | m3 |
| 92 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 16,39 | m3 |
| 97 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,152 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 13,298 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,426 | m3 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,712 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,571 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,904 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 13,71 | m3 |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,542 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 345,75 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,1 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 116 | Kẻ joint lõm cột trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| 117 | Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 118 | Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 90,2 | md |
| 120 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 7,82 | m2 |
| 121 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 18,04 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo bản vẽ thiết kế | 10,045 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,905 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 393,85 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 393,85 | m2 |
| 126 | Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m2 |
| 127 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m3 |
| 129 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,607 | 100m3 |
| 130 | Cung cấp đất san lấp | Theo bản vẽ thiết kế | 74,054 | m3 |
| 131 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | 1m |
| 132 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 133 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 134 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 142 | Bulon chờ chân trụ D16, L350 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 143 | Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,16 | m |
| 144 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 145 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 146 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 147 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ khoan |
| 148 | Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | lỗ |
| 149 | Xà gồ hộp 40x80x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế | 112,2 | m |
| 150 | Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 151 | Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4,852 | m2 |
| 154 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 1,091 | 100m2 |
| 155 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| I | THIẾT BỊ TRỤ SỞ THÔN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 176 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 224 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 5 | Bục phát biểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Bục tượng bác | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Phông màn (màn và lá cờ) | Theo bản vẽ thiết kế | 198,4 | m2 |
| 8 | Tượng Bác Hồ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Tượng |
| 9 | Ngôi sao, búa liềm (02 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Giường tầng chốt dân phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Bảng tên phòng bằng mica | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bảng |
| 13 | Loa - am ly | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| J | THIẾT BỊ TRỤ SỞ THÔN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bàn phòng họp | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 2 | Ghế ngồi 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | Cái |
| 4 | Tủ hồ sơ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Bục phát biểu | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Bục tượng bác | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Tượng |
| 8 | Ngôi sao, búa liềm (02 cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Giường tầng chốt văn phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Bảng tên phòng bằng mica | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bảng |
| 12 | Loa - am ly | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,2 tỷ VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi