Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210688509-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210649439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:38:00 đến ngày 2021-07-09 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,352,491,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST TÂN CHÂU- BÀU CHINH.
1 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,52 100m3
2 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 13 m3
3 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,202 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 7,598 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,241 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo bản vẽ thiết kế 0,216 100m2
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,104 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 52,298 m3
10 Đào đất thi công móng bó nền Theo bản vẽ thiết kế 8,362 m3
11 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,144 m3
12 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,432 m3
13 Đắp đất tôn nền công trình Theo bản vẽ thiết kế 59,328 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo bản vẽ thiết kế 0,683 100m2
15 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,59 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,146 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,809 tấn
18 Làm lớp lót nền bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 19,008 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,774 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,956 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,281 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,013 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế 0,911 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,822 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,969 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước Theo bản vẽ thiết kế 1,082 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 11,544 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,742 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 1,409 tấn
33 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 332,5 m
34 Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
36 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 100,056 m2
37 Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 2,736 100m2
38 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái Theo bản vẽ thiết kế 55,2 md
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 33,936 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,381 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 1,147 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,123 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,455 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 6,624 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 3,204 m3
46 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,022 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 2,504 m3
48 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo bản vẽ thiết kế 21,64 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 310,107 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 94,473 m2
52 Trát xà dầm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 199,265 m2
53 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
54 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
55 Đắp phào đơn vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 62,8 m
56 Đắp phào kép vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 113 m
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 214,825 m2
59 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 293,738 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 413,281 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
62 Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 132,295 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 85,43 m2
64 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 14,53 m2
65 Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 42,485 m2
66 Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 117,54 m2
67 Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường Theo bản vẽ thiết kế 24,24 m2
68 Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế 9,852 m2
69 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 40,28 m2
70 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 26,84 m2
71 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 13,44 m2
72 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox Theo bản vẽ thiết kế 14,224 m2
73 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox Theo bản vẽ thiết kế 12 m2
74 Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp Theo bản vẽ thiết kế 26,224 m2
75 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
76 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
77 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
78 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
79 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
80 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 3,04 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4,43 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế 1,727 100m2
83 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo bản vẽ thiết kế 0,088 100m3
84 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 4,48 m3
85 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,796 m3
86 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 3,402 m3
87 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,181 m3
88 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế 32,725 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế 3,47 m2
90 Quét nước ximăng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 24,43 m2
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2() Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
92 Làm tầng lọc đá sỏi Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
93 Làm tầng lọc cát Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
94 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo bản vẽ thiết kế 0,427 m3
95 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo bản vẽ thiết kế 0,049 tấn
96 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,054 100m2
97 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 4,064 m3
98 Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 14 m3
99 Đắp cát mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 6,3 m3
100 Đắp đất mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 7,7 m3
101 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
102 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
103 Đèn áp trần D345mm, 15W-250V Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
104 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
105 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
106 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
108 Tủ điện âm tường 8-12 modul Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
109 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 35 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 360 m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 180 m
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 200 m
113 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 280 m
115 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 Theo bản vẽ thiết kế 35 m
116 Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc Theo bản vẽ thiết kế 6 cọc
117 Kéo rải cáp đồng trần M25 Theo bản vẽ thiết kế 35 m
118 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
119 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Lắp đặt MCB 2P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
121 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
122 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt ống PVC đk=21mm Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
124 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,11 100m
125 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
126 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m
127 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
128 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 100m
129 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
130 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,35 100m
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
132 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
133 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
135 Lắp đặt van khoá D42 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
136 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
137 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
139 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
142 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
144 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
145 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
146 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
148 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
149 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
150 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
152 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
154 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
157 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
158 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
159 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
160 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
161 Phụ kiện nước các loại Theo bản vẽ thiết kế 1
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,276 100m3
163 Đào sửa hố móng bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3,075 m3
164 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,628 m3
165 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,192 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,112 tấn
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,84 m3
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,72 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,089 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,362 tấn
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,18 m3
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,094 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,389 tấn
175 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,618 100m2
176 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,327 100m2
177 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,42 m3
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,17 tấn
179 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 1,231 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 12,251 m3
181 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 3,072 m3
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 319,953 m2
183 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 74,9 m2
184 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 36,6 m
185 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 35,02 m2
186 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
187 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 80,6 md
188 Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 35,02 m2
189 Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 16,12 m2
190 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 125,665 m2
192 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 393,835 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 393,835 m2
194 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
195 Đào đất thi công bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 5,28 m3
196 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,76 m3
197 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 0,704 100m2
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,816 m3
199 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 52,8 m2
200 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế 28 m3
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 28 m3
202 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo bản vẽ thiết kế 28 10m
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 25 m3
204 Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân Theo bản vẽ thiết kế 16,667 m3
205 Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 25 cây
206 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 25 cây/90ngày
207 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 228,42 m2
208 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,955 tấn
209 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 38,74 m2
210 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 21,066 m3
211 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 72,567 m3
212 Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 89,817 m3
213 Đào đất phá bỏ móng khối hiện hữu Theo bản vẽ thiết kế 12,147 bụi
214 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 1,946 m3
215 Tháo dỡ bồn nước hiện hữu Theo bản vẽ thiết kế 0,453 tấn
216 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 0,956 100m3
217 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo bản vẽ thiết kế 5,736 100m3/km
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST PHƯỚC AN - ĐÁ BẠC
1 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,52 100m3
2 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 13 m3
3 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,202 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 7,598 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,241 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo bản vẽ thiết kế 0,216 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,104 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 52,298 m3
10 Đào đất thi công móng bó nền Theo bản vẽ thiết kế 8,362 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,432 m3
12 Đắp đất tôn nền công trình Theo bản vẽ thiết kế 59,328 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo bản vẽ thiết kế 0,683 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,59 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,146 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,809 tấn
17 Lớp lót nền nhà đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 19,008 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,774 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,956 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,281 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,013 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế 0,911 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,822 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,969 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước Theo bản vẽ thiết kế 1,082 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 11,544 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,742 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 1,409 tấn
32 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 332,5 m
33 Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
35 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 100,056 m2
36 Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 2,736 100m2
37 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái Theo bản vẽ thiết kế 55,2 md
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 33,936 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,381 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 1,147 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,123 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,455 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,624 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 3,204 m3
45 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,022 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 2,504 m3
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo bản vẽ thiết kế 21,64 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 310,107 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 94,473 m2
51 Trát xà dầm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 199,265 m2
52 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
53 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
54 Đắp phào đơn vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 62,8 m
55 Đắp phào kép vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 113 m
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 214,825 m2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 293,738 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 413,281 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
61 Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 132,295 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 85,43 m2
63 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 14,53 m2
64 Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 42,485 m2
65 Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 117,54 m2
66 Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường Theo bản vẽ thiết kế 24,24 m2
67 Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế 9,852 m2
68 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 40,28 m2
69 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 26,84 m2
70 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 13,44 m2
71 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox Theo bản vẽ thiết kế 14,224 m2
72 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox Theo bản vẽ thiết kế 12 m2
73 Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp Theo bản vẽ thiết kế 26,224 m2
74 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
75 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
76 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
77 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
78 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
79 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 3,04 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4,43 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế 1,727 100m2
82 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo bản vẽ thiết kế 0,0885 100m3
83 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 4,4797 m3
84 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,796 m3
85 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 3,402 m3
86 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,1808 m3
87 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế 32,725 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế 3,47 m2
89 Quét nước ximăng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 24,43 m2
90 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
91 Làm tầng lọc đá sỏi Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
92 Làm tầng lọc cát Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
93 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo bản vẽ thiết kế 0,4266 m3
94 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo bản vẽ thiết kế 0,049 tấn
95 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,0514 100m2
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 4,424 m3
97 Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 12 m3
98 Đắp cát mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 5,4 m3
99 Đắp đất mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 6,6 m3
100 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
101 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
102 Đèn áp trần D345mm, 15W-250V Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
103 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
104 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
105 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
107 Tủ điện âm tường 8-12 modul Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
108 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 360 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 180 m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 200 m
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 100 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo bộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 280 m
114 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
115 Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc Theo bản vẽ thiết kế 6 cọc
116 Kéo rải cáp đồng trần M25 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
117 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
118 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
121 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt ống PVC đk=21mm Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
123 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,11 100m
124 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
125 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m
126 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
127 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 100m
128 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
129 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,35 100m
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
131 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
132 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt van khoá D42 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
135 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
136 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
138 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
141 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
143 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
144 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
145 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
147 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
148 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
149 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
151 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
153 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
154 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
157 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
158 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
159 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
160 Phụ kiện nước các loại Theo bản vẽ thiết kế 1
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,268 100m3
162 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,98 m3
163 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,547 m3
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,186 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,108 tấn
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 3,712 m3
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,696 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,089 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,362 tấn
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 3,48 m3
171 Đào đất móng bó nền bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 9,485 m3
172 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo bản vẽ thiết kế 1,824 m3
173 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 18,24 m2
174 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 9,5 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,252 m3
176 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,094 tấn
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,389 tấn
178 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,625 100m2
179 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,313 100m2
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,566 m3
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,186 tấn
182 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 2,603 m3
183 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 8,512 m3
184 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4,8 m3
185 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 241,722 m2
186 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 66,24 m2
187 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 65,4 m
188 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 75,31 m2
189 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
190 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 56 md
191 Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 75,31 m2
192 Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 11,2 m2
193 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
194 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 96,555 m2
195 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 307,962 m2
196 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 307,962 m2
197 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
198 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,578 100m3
199 Cung cấp đất san lấp Theo bản vẽ thiết kế 70,516 m3
200 Đào đất thi công bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 5,7 m3
201 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,9 m3
202 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 3,04 100m2
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,03 m3
204 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 57 m2
205 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 25 m3
206 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 25 m3
207 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo bản vẽ thiết kế 25 10m
208 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 33 m3
209 Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân Theo bản vẽ thiết kế 22 m3
210 Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 33 cây
211 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 33 cây/90ngày
212 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 91,47 m2
213 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,323 tấn
214 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 32,605 m2
215 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 11,142 m3
216 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 20,863 m3
217 Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 43,073 m3
218 Đào đất phá bỏ móng khối hiện hữu Theo bản vẽ thiết kế 27,3 bụi
219 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 2,8 m3
220 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 0,348 100m3
221 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo bản vẽ thiết kế 2,088 100m3/km
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST PHƯỚC TRUNG - ĐÁ BẠC
1 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,52 100m3
2 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 13 m3
3 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,202 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 7,598 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,241 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo bản vẽ thiết kế 0,216 100m2
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,104 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 52,298 m3
10 Đào đất thi công móng bó nền Theo bản vẽ thiết kế 8,362 m3
11 Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 4,824 m3
12 Đắp đất tôn nền công trình Theo bản vẽ thiết kế 59,328 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo bản vẽ thiết kế 0,683 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,59 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,146 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,809 tấn
17 Lớp lót nền nhà đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 19,008 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,774 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,956 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,281 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,013 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế 0,911 100m2
23 Bê tông dầm nhà đá 1x2 vữa mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,822 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,969 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước Theo bản vẽ thiết kế 1,082 100m2
27 Bê tông sàn bồn nước đá 1x2 vữa mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 11,544 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,742 tấn
29 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 1,409 tấn
32 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 332,5 m
33 Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
35 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 100,056 m2
36 Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 2,736 100m2
37 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái Theo bản vẽ thiết kế 55,2 md
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 33,936 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,381 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 1,147 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,123 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,455 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,624 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 3,204 m3
45 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,022 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 2,504 m3
47 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo bản vẽ thiết kế 21,64 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 310,107 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 94,473 m2
51 Trát xà dầm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 199,265 m2
52 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
53 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
54 Đắp phào đơn vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 62,8 m
55 Đắp phào kép vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 113 m
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 214,825 m2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 293,738 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 413,281 m2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
61 Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 132,295 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 85,43 m2
63 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 14,53 m2
64 Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 42,485 m2
65 Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 117,54 m2
66 Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường Theo bản vẽ thiết kế 24,24 m2
67 Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế 9,852 m2
68 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 40,28 m2
69 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 26,84 m2
70 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 13,44 m2
71 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox Theo bản vẽ thiết kế 14,224 m2
72 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox Theo bản vẽ thiết kế 12 m2
73 Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp Theo bản vẽ thiết kế 26,224 m2
74 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
75 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
76 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
77 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
78 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
79 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 3,04 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4,43 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế 1,727 100m2
82 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo bản vẽ thiết kế 0,0885 100m3
83 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 4,4797 m3
84 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,796 m3
85 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 3,402 m3
86 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,1808 m3
87 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế 32,725 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế 3,47 m2
89 Quét nước ximăng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 24,43 m2
90 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
91 Làm tầng lọc đá sỏi Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
92 Làm tầng lọc cát Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
93 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế 0,4266 m3
94 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo bản vẽ thiết kế 0,049 tấn
95 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,0544 100m2
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 4,424 m3
97 Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 12,8 m3
98 Đắp cát mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 5,76 m3
99 Đắp đất mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 7,04 m3
100 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
101 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
102 Đèn áp trần D345mm, 15W-250V Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
103 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
104 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
105 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
107 Tủ điện âm tường 8-12 modul Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
108 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
109 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 360 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 180 m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 200 m
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 100 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 280 m
114 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
115 Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc Theo bản vẽ thiết kế 6 cọc
116 Kéo rải cáp đồng trần M25 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
117 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
118 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
119 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
121 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
122 Lắp đặt ống PVC đk=21mm Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
123 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,11 100m
124 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
125 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m
126 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
127 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 100m
128 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
129 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,35 100m
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
131 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
132 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
133 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt van khoá D42 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
135 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
136 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
138 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
141 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
142 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
143 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
144 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
145 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
147 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
148 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
149 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
150 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
151 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
153 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
154 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
157 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
158 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
159 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
160 Phụ kiện nước các loại Theo bản vẽ thiết kế 1
161 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,36 100m3
162 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 4,001 m3
163 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 3,42 m3
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,243 100m2
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,141 tấn
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 4,864 m3
167 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,912 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,112 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,458 tấn
170 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 4,408 m3
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 7,644 m3
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,481 tấn
174 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,765 100m2
175 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,382 100m2
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,843 m3
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,21 tấn
178 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 1,836 m3
179 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 13,954 m3
180 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4,224 m3
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 369,25 m2
182 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 67,5 m2
183 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 18 m2
184 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 36 m
185 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 57,8 m2
186 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
187 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 91,8 md
188 Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 57,8 m2
189 Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 18,36 m2
190 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 86,205 m2
192 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 436,75 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 436,75 m2
194 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
195 Đào đất thi công bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 6,3 m3
196 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,1 m3
197 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 0,84 100m2
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 3,36 m3
199 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 63 m2
200 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 25,5 m3
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 44,25 m3
202 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo bản vẽ thiết kế 38 10m
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 8 m3
204 Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân Theo bản vẽ thiết kế 5,333 m3
205 Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 8 cây
206 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 8 cây/90ngày
207 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 184,43 m2
208 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,461 tấn
209 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 48,308 m2
210 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 22,921 m3
211 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 46,182 m3
212 Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 23,911 m3
213 Đào đất phs dở móng hiện hữu, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 52,65 m3
214 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 5,4 m3
215 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 0,745 100m3
216 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo bản vẽ thiết kế 4,47 100m3/km
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI TST THÔN 2 - SUỐI RAO
1 Đào móng chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế 0,52 100m3
2 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 13 m3
3 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 4 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,202 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 7,598 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,241 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo bản vẽ thiết kế 0,216 100m2
8 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,104 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 52,298 m3
10 Đào đất thi công móng bó nền Theo bản vẽ thiết kế 8,362 m3
11 Lớp lót móng đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,144 m3
12 Xây móng bó nền bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,432 m3
13 Đắp đất tôn nền công trình Theo bản vẽ thiết kế 59,328 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo bản vẽ thiết kế 0,683 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,59 m3
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,146 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,809 tấn
18 Lớp lót nền đá 4x6, kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 19,008 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,774 100m2
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,956 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,281 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 1,013 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo bản vẽ thiết kế 0,911 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,822 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,969 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bồn nước Theo bản vẽ thiết kế 1,082 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 11,544 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn nước, sê nô đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,742 tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 2,686 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 1,409 tấn
33 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 332,5 m
34 Cung cấp và lắp đặt bulon D20 L=300 Theo bản vẽ thiết kế 28 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt bulon liên kết D20 Theo bản vẽ thiết kế 24 bộ
36 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 100,056 m2
37 Lợp mái tôn sóng vuông tôn dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 2,736 100m2
38 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc mái Theo bản vẽ thiết kế 55,2 md
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 33,936 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 6,381 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 1,147 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,123 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,455 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 6,615 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 3,204 m3
46 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,022 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x19 h Theo bản vẽ thiết kế 2,504 m3
48 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo bản vẽ thiết kế 21,64 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 310,107 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 94,473 m2
52 Trát xà dầm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 199,265 m2
53 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
54 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ thiết kế 12,865 m2
55 Đắp phào đơn vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 62,8 m
56 Đắp phào kép vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 113 m
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 214,825 m2
59 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 293,738 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 413,281 m2
61 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 182,085 m2
62 Thi công trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 132,295 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 85,43 m2
64 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 14,53 m2
65 Lát nền hành lang bằng gạch granite nhám 600x600mm Theo bản vẽ thiết kế 42,485 m2
66 Lát nền phòng bằng gạch Granite bóng kiếng 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 117,54 m2
67 Công tác ốp đá quy cách 100x200mm chân tường Theo bản vẽ thiết kế 24,24 m2
68 Công tác ốp lèn tường bằng gạch Granite 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế 9,852 m2
69 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo bản vẽ thiết kế 40,28 m2
70 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000 kính dày 8 ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 26,84 m2
71 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188 kính dày 5ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 13,44 m2
72 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi, khung nhôm song Inox Theo bản vẽ thiết kế 14,224 m2
73 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ, khung nhôm hộp luồn Inox Theo bản vẽ thiết kế 12 m2
74 Lắp dựng khung bảo vệ khung thép hộp Theo bản vẽ thiết kế 26,224 m2
75 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
76 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
77 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
78 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 11,015 m2
79 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
80 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 3,04 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4,43 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế 1,727 100m2
83 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo bản vẽ thiết kế 0,0885 100m3
84 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 4,4797 m3
85 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,796 m3
86 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 3,402 m3
87 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,1808 m3
88 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế 32,725 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 Theo bản vẽ thiết kế 3,47 m2
90 Quét nước ximăng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 24,43 m2
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
92 Làm tầng lọc đá sỏi Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
93 Làm tầng lọc cát Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
94 Beton lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế 0,4266 m3
95 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo bản vẽ thiết kế 0,049 tấn
96 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,0544 100m2
97 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 4,424 m3
98 Đào đất mương kỹ thuật, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 12,8 m3
99 Đắp cát mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 5,76 m3
100 Đắp đất mương kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế 7,04 m3
101 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
102 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
103 Đèn áp trần D345mm, 15W-250V Theo bản vẽ thiết kế 5 bộ
104 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
105 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
106 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 11 cái
108 Tủ điện âm tường 8-12 modul Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
109 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế 35 m
110 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 360 m
111 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 180 m
112 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 200 m
113 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 100 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 280 m
115 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 Theo bản vẽ thiết kế 37 m
116 Đóng cọc tiếp địa D16 + kẹp cọc Theo bản vẽ thiết kế 6 cọc
117 Kéo rải cáp đồng trần M25 Theo bản vẽ thiết kế 30 m
118 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
119 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
121 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
122 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt ống PVC đk=21mm Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
124 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,11 100m
125 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
126 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100m
127 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
128 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 100m
129 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100m
130 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,35 100m
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ thiết kế 1 bể
132 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
133 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
135 Lắp đặt van khoá D42 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
136 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
137 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
139 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
142 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
144 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
145 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
146 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
148 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
149 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
150 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
151 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
152 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
154 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
156 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
157 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
158 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
159 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
160 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
161 Phụ kiện nước các loại Theo bản vẽ thiết kế 1
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,205 100m3
163 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,274 m3
164 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,944 m3
165 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,141 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,082 tấn
167 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,816 m3
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,528 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,265 tấn
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,64 m3
172 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 4,218 m3
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,083 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,267 tấn
175 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,422 100m2
176 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,211 100m2
177 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,541 m3
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,116 tấn
179 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 0,729 m3
180 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 8,634 m3
181 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 2,496 m3
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 223,95 m2
183 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 39,2 m2
184 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 29,4 m
185 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 22,27 m2
186 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
187 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 56,8 md
188 Lắp dựng song sắt hàng rào D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 22,27 m2
189 Lắp dựng chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 11,36 m2
190 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 43,675 m2
192 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 263,15 m2
193 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 263,15 m2
194 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
195 Đào đất thi công bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 4,26 m3
196 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,42 m3
197 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 0,568 100m2
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 2,272 m3
199 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 42,6 m2
200 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 16,5 m3
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 16,5 m3
202 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo bản vẽ thiết kế 16,5 10m
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 11 m3
204 Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân Theo bản vẽ thiết kế 7,333 m3
205 Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 11 cây
206 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 11 cây/90ngày
207 Đất trồng cây Theo bản vẽ thiết kế 20,7 m3
208 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 144,26 m2
209 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,353 tấn
210 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế 61,501 m2
211 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 21,582 m3
212 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 38,105 m3
213 Phá dỡ nền gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo bản vẽ thiết kế 69,408 m3
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 42,9 m3
215 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 4,4 m3
216 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế 0,641 100m3
217 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo bản vẽ thiết kế 3,846 100m3/km
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ THÔN XUÂN TRƯỜNG - SƠN BÌNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 0,365 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 31,14 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
4 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế 83,865 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 323,45 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 114,132 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo bản vẽ thiết kế 41,504 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
10 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
11 Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 83,865 m2
12 Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể Theo bản vẽ thiết kế 14,04 m2
13 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế 14,04 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 189,71 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 136,62 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 113,352 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 292,527 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 147,155 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 41,504 m2
20 Thay mới kính 8 ly cường lực Theo bản vẽ thiết kế 4,637 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 54,525 m2
22 Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
23 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
24 Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
25 Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
26 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 6,115 m2
28 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 6,115 m2
29 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 2,68 m2
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,092 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,364 m3
32 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,6 m3
33 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,141 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,525 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,18 m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,04 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,007 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
39 Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng Theo bản vẽ thiết kế 1
40 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
41 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
42 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 80 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
49 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 85 m
51 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
55 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
56 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,21 100m
57 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1 100m
58 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,18 100m
59 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 100m
60 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 100m
61 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,05 100m
62 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
63 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
66 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
71 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
77 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
78 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
80 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
83 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
84 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
86 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
87 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
89 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,379 100m3
91 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 4,212 m3
92 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 3,6 m3
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,256 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,149 tấn
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 5,12 m3
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 1,008 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,117 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,483 tấn
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 5,04 m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 8,19 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,081 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,519 tấn
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,819 100m2
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,41 100m2
105 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,73 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,242 tấn
107 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 3,397 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 11,187 m3
109 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 5,574 m3
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 317,419 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 74,54 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 31,45 m2
113 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 57,6 m
114 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 94,01 m2
115 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
116 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 73,6 md
117 Lắp dựng khung sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 94,01 m2
118 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 14,72 m2
119 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 118,775 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 391,959 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 391,959 m2
123 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
124 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế 32 1m
125 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,56 m3
126 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 11,44 m3
127 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
128 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,044 tấn
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,28 m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,102 100m3
131 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,054 100m2
132 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,007 tấn
133 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,018 tấn
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,272 m3
135 Bulon chờ chân trụ D16, L350 Theo bản vẽ thiết kế 32 bộ
136 Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 29,2 m
137 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ thiết kế 0,117 tấn
138 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 0,462 tấn
139 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,462 tấn
140 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ khoan
141 Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ
142 Xà gồ hộp 40x80x1,2 Theo bản vẽ thiết kế 145,2 m
143 Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
144 Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
145 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,328 tấn
146 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 5,219 m2
147 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 1,412 100m2
148 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,2 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ THÔN 4 - SUỐI RAO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 0,855 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 31,14 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
4 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế 83,865 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 323,45 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 114,132 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo bản vẽ thiết kế 41,504 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
10 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
11 Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 83,865 m2
12 Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể Theo bản vẽ thiết kế 14,04 m2
13 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế 14,04 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 189,71 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 136,62 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 113,352 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 292,527 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 147,155 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 41,504 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Granite 300x600 Theo bản vẽ thiết kế 54,525 m2
21 Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
22 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
23 Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
24 Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
25 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
26 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 6,115 m2
27 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 6,115 m2
28 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 2,68 m2
29 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,092 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,364 m3
31 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,6 m3
32 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,141 m3
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,525 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,18 m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,04 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,007 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
38 Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng Theo bản vẽ thiết kế 1
39 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
40 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
41 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 80 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 60 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 80 m
50 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
54 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
55 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,21 100m
56 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1 100m
57 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,18 100m
58 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 100m
59 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 100m
60 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,05 100m
61 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
62 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
63 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
64 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
65 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
73 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
76 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
77 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
78 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
79 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
80 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
81 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
82 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
83 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
84 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
85 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
86 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
88 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,265 100m3
90 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,948 m3
91 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,52 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,18 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,104 tấn
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,584 m3
95 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 21,536 m3
96 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 3,012 m3
97 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 18,072 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,739 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,084 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,338 tấn
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,696 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 6,204 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,121 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,389 tấn
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,62 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,31 100m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,068 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,168 tấn
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 1,01 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 12,874 m3
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 2,406 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 333,072 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 53,57 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 9,35 m2
115 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 25,2 m
116 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 29,41 m2
117 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
118 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 84,7 md
119 Lắp dựng khung sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 29,41 m2
120 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 16,94 m2
121 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 56,395 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 386,642 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 386,642 m2
125 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
126 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế 32 1m
127 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,56 m3
128 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 11,44 m3
129 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,044 tấn
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,28 m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,102 100m3
133 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,054 100m2
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,007 tấn
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,018 tấn
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,272 m3
137 Bulon chờ chân trụ D16, L350 Theo bản vẽ thiết kế 32 bộ
138 Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 29,2 m
139 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ thiết kế 0,117 tấn
140 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 0,462 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,462 tấn
142 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ khoan
143 Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ
144 Xà gồ hộp 40x80x1,2 Theo bản vẽ thiết kế 145,2 m
145 Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
146 Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
147 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,383 tấn
148 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 5,219 m2
149 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 1,412 100m2
150 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,2 m3
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ SƠN THÀNH - SƠN BÌNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 0,365 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 31,14 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế 94,4 m2
4 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế 60,5 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 323,45 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 137,497 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo bản vẽ thiết kế 41,504 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
10 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo bản vẽ thiết kế 95,75 m2
11 Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 60,5 m2
12 Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể Theo bản vẽ thiết kế 14,04 m2
13 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế 15,728 m2
14 Lát nền bằng gạch Granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 83,865 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 189,71 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 136,62 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 136,717 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 315,892 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 147,155 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 41,504 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 54,525 m2
22 Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
23 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 10,535 m2
24 Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
25 Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
26 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 6,115 m2
28 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 6,115 m2
29 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 2,68 m2
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,092 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,364 m3
32 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,056 m3
33 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,141 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,525 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,18 m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,04 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,002 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
39 Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng Theo bản vẽ thiết kế 1
40 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
41 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
42 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 80 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
49 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 85 m
51 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
55 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
56 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,21 100m
57 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1 100m
58 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,18 100m
59 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 100m
60 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,25 100m
61 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,05 100m
62 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
63 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
66 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
71 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
77 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
78 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
80 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
83 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
84 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
86 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
87 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
89 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 16,224 m3
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,247 100m3
92 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,737 m3
93 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,34 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,166 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,097 tấn
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,328 m3
97 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 16,224 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,662 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,075 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,314 tấn
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,312 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 5,268 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,103 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,333 tấn
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,525 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,262 100m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,748 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,147 tấn
109 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 1,058 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 10,306 m3
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 2,982 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 269,406 m2
113 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 45,66 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 9,8 m2
115 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 61,2 m
116 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 30,94 m2
117 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
118 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 67,8 md
119 Lắp dựng khung sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 30,94 m2
120 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 13,56 m2
121 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 54,545 m2
123 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 315,066 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 315,066 m2
125 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
126 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 21,7 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 13,02 m3
128 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo bản vẽ thiết kế 21,7 10m
129 Đào đất thi công bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 2,34 m3
130 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,78 m3
131 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo bản vẽ thiết kế 0,312 100m2
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,248 m3
133 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 23,4 m2
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 8 m3
135 Đắp đất hố trồng cây bằng đất chọn lọc trộn phân Theo bản vẽ thiết kế 5,333 m3
136 Trồng cây giáng hương, thân cây cao 2,5m Theo bản vẽ thiết kế 8 cây
137 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo bản vẽ thiết kế 8 cây/90ngày
138 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế 32 1m
139 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,56 m3
140 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 11,44 m3
141 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
142 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,044 tấn
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,28 m3
144 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,102 100m3
145 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,054 100m2
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,007 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,018 tấn
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,272 m3
149 Bulon chờ chân trụ D16, L350 Theo bản vẽ thiết kế 32 bộ
150 Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 29,2 m
151 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ thiết kế 0,117 tấn
152 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 0,462 tấn
153 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,462 tấn
154 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ khoan
155 Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ
156 Xà gồ hộp 40x80x1,2 Theo bản vẽ thiết kế 145,2 m
157 Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
158 Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
159 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,328 tấn
160 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 5,219 m2
161 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 1,412 100m2
162 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,2 m3
163 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ THÔN 1 - SUỐI RAO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế 1,131 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo bản vẽ thiết kế 29,44 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ thiết kế 12,04 m2
4 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế 101,14 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo bản vẽ thiết kế 350,345 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 27,498 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo bản vẽ thiết kế 48,475 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Theo bản vẽ thiết kế 20,54 m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 20,54 m2
10 Quét sika chống thấm sê nô mái Theo bản vẽ thiết kế 20,54 m2
11 Thi công trần nhựa 600x600, khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 101,14 m2
12 Phá lớp vữa granito láng bậc cấp bị nứt bể Theo bản vẽ thiết kế 8,28 m2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 0,326 m3
14 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo bản vẽ thiết kế 10,17 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo bản vẽ thiết kế 241,04 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo bản vẽ thiết kế 110,745 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 27,498 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 268,538 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 110,745 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 48,475 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo bản vẽ thiết kế 51,42 m2
22 Láng nền sàn tạo dóc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 12,04 m2
23 Lát nền vệ sinh bằng gạch Granite 600x600 Theo bản vẽ thiết kế 12,04 m2
24 Ổ khóa cửa đi tay nắm tròn Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
25 Thay mới ổ khóa cửa đi tay nắm gạt Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
26 Khung đỡ bàn lavabo bằn thép V40x40x4 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
27 Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 10,115 m2
28 Lắp dựng Vách compact 12ly, khung và chân đế Inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 10,115 m2
29 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ thiết kế 2,68 m2
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế 1,092 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,364 m3
32 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,6 m3
33 Xây tường gạch không nung 4x8x19 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế 0,141 m3
34 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,525 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,18 m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,04 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,007 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
39 Tháo dở hệ thống điện hiện hữu bị hư hỏng Theo bản vẽ thiết kế 1
40 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D115mm, 1x11W-250V Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
41 Lắp đặt đèn đơn Led Mica 1200mm, 36W-230V Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
42 Lắp đặt quạt đảo áp trần 80W-230V + Dimmer Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
43 Lắp đặt công tắc đôi, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt công tắc đơn, 10A-230V Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 160 m
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 80 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 120 m
49 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 vàng xanh Theo bản vẽ thiết kế 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Theo bản vẽ thiết kế 85 m
51 Lắp đặt MCB 1P-32A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
54 Phụ kiện điện Theo bản vẽ thiết kế 1
55 Lắp đặt cầu chắn rác d100 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
56 Lắp đặt ống PVC đk=27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,26 100m
57 Lắp đặt ống PVC đk=34mm Theo bản vẽ thiết kế 0,18 100m
58 Lắp đặt ống PVC đk=42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,16 100m
59 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100m
60 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 0,12 100m
61 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,07 100m
62 Lắp đặt Lavabo Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
63 Lắp đặt van khoá D27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
64 Lắp đặt van khoá D34 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
65 Dây cấp nước Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
66 Ống thải chữ P Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
71 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150x150 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
74 Gương soi nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt co nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 12 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa D27 Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
77 Lắp đặt Tê giảm nhựa D27x21 Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
78 Lắp đặt co nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
79 Lắp đặt tê nhựa D34 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
80 Lắp đặt tê giảm nhựa D34x27 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt co nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
82 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
83 Lắp đặt Tê giảm nhựa D60x34 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
84 Lắp đặt co nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D90 Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
86 Lắp đặt tê giảm nhựa D90x60 Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
87 Lắp đặt co nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
89 Lắp đặt tê giảm nhựa D114x60 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế 0,265 100m3
91 Đào đất sửa hố móng, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 2,949 m3
92 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 2,52 m3
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,896 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,104 tấn
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,584 m3
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế 16,39 m3
97 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 3,152 m3
98 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 13,298 m3
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,685 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,085 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,338 tấn
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 3,426 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 5,712 m3
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,112 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,36 tấn
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,571 100m2
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,286 100m2
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,904 m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 0,155 tấn
110 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 0,27 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế 13,71 m3
112 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 1,542 m3
113 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 345,75 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 48,1 m2
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 2,5 m2
116 Kẻ joint lõm cột trang trí Theo bản vẽ thiết kế 7,2 m
117 Cung cấp hàng rào song sắt D18, khung V50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 7,82 m2
118 Cung cấp cổng mở khung thép hộp, ốp pano tôn Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
119 Cung cấp, lắp đặt chông hàng rào thép tròn D16, cao 200 Theo bản vẽ thiết kế 90,2 md
120 Lắp dựng khung sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 7,82 m2
121 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo bản vẽ thiết kế 18,04 m2
122 Lắp dựng cửa cổng chính Theo bản vẽ thiết kế 10,045 m2
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 35,905 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 393,85 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 393,85 m2
126 Bảng tên trụ sở thôn khung thép V, ốp pano tôn, dán decal chữ Theo bản vẽ thiết kế 5 m2
127 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 5 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 3 m3
129 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,607 100m3
130 Cung cấp đất san lấp Theo bản vẽ thiết kế 74,054 m3
131 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ thiết kế 32 1m
132 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 1,56 m3
133 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế 11,44 m3
134 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,044 tấn
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,28 m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,102 100m3
138 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,054 100m2
139 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,007 tấn
140 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo bản vẽ thiết kế 0,018 tấn
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,272 m3
142 Bulon chờ chân trụ D16, L350 Theo bản vẽ thiết kế 32 bộ
143 Trụ thép ống sắt tráng kẽm D90x1,8 Theo bản vẽ thiết kế 30,16 m
144 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ thiết kế 0,12 tấn
145 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế 0,373 tấn
146 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế 0,373 tấn
147 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ khoan
148 Cấy Bulon D16 vào bê tông bằng sika sau khi khoan lỗ Theo bản vẽ thiết kế 24 lỗ
149 Xà gồ hộp 40x80x1,2 Theo bản vẽ thiết kế 112,2 m
150 Bulon D16 liên kết vì kèo vào trụ Theo bản vẽ thiết kế 30 bộ
151 Bulon D14 liên kết hệ giằng, bán kèo Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
152 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,254 tấn
153 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 4,852 m2
154 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem Theo bản vẽ thiết kế 1,091 100m2
155 Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) Theo bản vẽ thiết kế 1,2 m3
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,8 m3
I THIẾT BỊ TRỤ SỞ THÔN XÂY DỰNG MỚI
1 Bàn phòng họp Theo bản vẽ thiết kế 88 Bộ
2 Ghế ngồi 1 Theo bản vẽ thiết kế 176 Cái
3 Ghế ngồi 2 Theo bản vẽ thiết kế 224 Cái
4 Tủ hồ sơ Theo bản vẽ thiết kế 16 Bộ
5 Bục phát biểu Theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
6 Bục tượng bác Theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
7 Phông màn (màn và lá cờ) Theo bản vẽ thiết kế 198,4 m2
8 Tượng Bác Hồ Theo bản vẽ thiết kế 4 Tượng
9 Ngôi sao, búa liềm (02 cái) Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
10 Giường tầng chốt dân phòng Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
11 Bảng tên phòng bằng mica Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
12 Khẩu hiệu Theo bản vẽ thiết kế 12 Bảng
13 Loa - am ly Theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
J THIẾT BỊ TRỤ SỞ THÔN CẢI TẠO
1 Bàn phòng họp Theo bản vẽ thiết kế 40 Bộ
2 Ghế ngồi 1 Theo bản vẽ thiết kế 80 Cái
3 Ghế ngồi 2 Theo bản vẽ thiết kế 104 Cái
4 Tủ hồ sơ Theo bản vẽ thiết kế 8 Bộ
5 Bục phát biểu Theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
6 Bục tượng bác Theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
7 Tượng Bác Hồ Theo bản vẽ thiết kế 4 Tượng
8 Ngôi sao, búa liềm (02 cái) Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
9 Giường tầng chốt văn phòng Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
10 Bảng tên phòng bằng mica Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
11 Khẩu hiệu Theo bản vẽ thiết kế 12 Bảng
12 Loa - am ly Theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ VNĐ hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,2 tỷ VNĐ. Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->