Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695951-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210687108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 11:04:00 đến ngày 2021-07-10 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,605,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng, Đất cấp I, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,8347 m3
2 Đào nền đường bằng, Đất cấp III (gồm đào khuôn, đánh cấp), điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,8405 m3
3 Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.147,0031 m2
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm đất tận dụng từ đào nền, khuôn và đất khai thác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 869,742 m3
B Mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng
1 Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.528,0606 m2
2 Sản xuất, vận chuyển BTN C19 (bao gồm KL bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800,142 tấn
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,311 m2
4 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.000,7497 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 (bao gồm KL bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,6784 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,4324 m3
7 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 (Bù lề 2 đoạn tràn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1767 m3
C An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1425 m2
2 Đào di dời cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cọc
3 Đào di dời cọc H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cọc
4 Đào di dời cọc KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
5 Di dời cột, biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
D Cống tròn ĐK 0,75m (nâng tường đầu, tường cánh) Km8+008.73
1 Khoan tạo lỗ bê tông D=12mm bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 lỗ khoan
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 m2
3 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3158 kg
4 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5516 m3
5 Đào móng công trình, đất cấp III (đào khơi dòng thượng lưu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
E Cống tròn ĐK 0,75m (nối) Km8+049.30
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9861 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9427 m3
3 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3216 m3
4 Lắp đặt ống cống Ø750, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ck
5 Nối ống bê tông D750 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
6 Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2086 m3
7 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6807 kg
8 Quét nhựa nóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8588 m2
9 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684 m3
10 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1203 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp III, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5854 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp III (đào khơi dòng), điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4752 m3
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
15 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0913 m3
F Cống tròn ĐK 0,75m (sửa chữa) Km8+121,40
1 Khoan tạo lỗ bê tông D=12mm bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ khoan
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m2
3 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7263 kg
4 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
5 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5707 m3
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9662 m3
7 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,625 m2
8 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3955 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6126 m3
10 Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,384 m3
11 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4177 m3
G Cống bản KĐ 0,6m (nối) Km8+420,71
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7686 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 m3
3 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3478 m3
4 Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1809 m3
5 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2608 m2
6 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,945 m3
7 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
8 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
9 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 kg
10 Cốt thép xà mũ, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 kg
11 Đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
12 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ck
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,57 kg
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,55 kg
H Công tác khác
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
3 Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2122 m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4282 m3
I Rãnh hở hình thang gia cố tấm lát
1 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.117 ck
2 Bê tông tấm lát đúc sẵn M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0858 m3
3 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,485 m2
4 Bê tông đáy rãnh, vát rãnh, chân khay M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2323 m3
5 Vữa đệm xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4258 m3
6 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,697 m3
7 Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,697 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6182 m3
9 Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,9833 m3
10 Đào móng công trình, đất cấp IV (phá dỡ rãnh xây), đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,81 m3
11 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 đắp móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m3
J Rãnh hở hình chữ U (0.4x0.5)m
1 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2017 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9842 m3
3 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m3
4 Cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,3656 kg
5 Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3228 m3
6 Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,885 m2
7 Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,604 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5624 m3
9 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,248 m2
10 Cốt thép mương, rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.979,3448 kg
11 Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,8765 m3
12 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,2625 m3
K Hố thu nước Km7+898,43 và Km8+296,65
1 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
2 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
3 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1176 m3
4 Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,275 m3
5 Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,453 m3
L Rãnh qua đường Km8+416,41 - Km8+420,41 (trái tuyến)
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ck
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 m3
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 kg
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4834 kg
5 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2625 m3
7 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
8 Cốt thép mương, rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5 kg
9 Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
10 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
12 Đào móng công trình, Đất cấp III, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
M Tấm đan Loại 1 (vào nhà dân)
1 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 ck
2 Bê tông tấm lát đúc sẵn M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4192 m3
3 Bê tông đáy rãnh, vát rãnh, chân khay M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504 m3
4 Vữa đệm xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7296 m3
5 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6912 m3
6 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 ck
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,0832 kg
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,0416 kg
10 Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6144 m3
N Tấm đan Loại 2 (qua rãnh vuông 0,4x0,5)
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 ck
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
3 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,7204 kg
4 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,0877 kg
O Nâng thành mương
1 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8696 m3
2 Bê tông gờ chắn đổ tại chổ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,765 m3
3 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,18 m2
4 Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn (tính 50% ĐM lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 ck
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 ck
6 Bê tông vuốt nối M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
7 Bê tông xà mũ, giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 m3
8 Cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6578 kg
9 Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,9776 kg
10 Khoan tạo lỗ bê tông D=12mm bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 lỗ khoan
11 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2458 kg
12 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
13 Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m3
15 Lót bạt nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m2
16 Nạo vét, khơi lòng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
P Sửa gờ chắn bánh tràn Km7+585.83
1 Bê tông gờ chắn đổ tại chổ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3244 m3
2 Cốt thép gờ chắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,017 kg
3 Cốt thép gờ chắn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5958 kg
4 Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ khoan
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 m3
6 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 m2
7 Sơn gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
Q Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->