Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 11:04:00 đến ngày 2021-07-10 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,605,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng, Đất cấp I, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,8347 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng, Đất cấp III (gồm đào khuôn, đánh cấp), điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,8405 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.147,0031 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm đất tận dụng từ đào nền, khuôn và đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 869,742 | m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.528,0606 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BTN C19 (bao gồm KL bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,142 | tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,311 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000,7497 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax25 (bao gồm KL bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,6784 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,4324 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 (Bù lề 2 đoạn tràn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1767 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1425 | m2 |
| 2 | Đào di dời cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cọc |
| 3 | Đào di dời cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 4 | Đào di dời cọc KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 5 | Di dời cột, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| D | Cống tròn ĐK 0,75m (nâng tường đầu, tường cánh) Km8+008.73 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông D=12mm bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ khoan |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3158 | kg |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5516 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III (đào khơi dòng thượng lưu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| E | Cống tròn ĐK 0,75m (nối) Km8+049.30 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9861 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9427 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống Ø750, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 5 | Nối ống bê tông D750 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6807 | kg |
| 8 | Quét nhựa nóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8588 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | m3 |
| 10 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1203 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III, điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5854 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III (đào khơi dòng), điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4752 | m3 |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0913 | m3 |
| F | Cống tròn ĐK 0,75m (sửa chữa) Km8+121,40 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông D=12mm bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7263 | kg |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5707 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9662 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | m2 |
| 8 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3955 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6126 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,384 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4177 | m3 |
| G | Cống bản KĐ 0,6m (nối) Km8+420,71 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7686 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3478 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | m3 |
| 5 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ, giằng đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | kg |
| 10 | Cốt thép xà mũ, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | kg |
| 11 | Đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ck |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,57 | kg |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,55 | kg |
| H | Công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2122 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4282 | m3 |
| I | Rãnh hở hình thang gia cố tấm lát | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.117 | ck |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0858 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,485 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, vát rãnh, chân khay M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2323 | m3 |
| 5 | Vữa đệm xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4258 | m3 |
| 6 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,697 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,697 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6182 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9833 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp IV (phá dỡ rãnh xây), đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 đắp móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | m3 |
| J | Rãnh hở hình chữ U (0.4x0.5)m | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2017 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9842 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,3656 | kg |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3228 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,885 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,604 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5624 | m3 |
| 9 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,248 | m2 |
| 10 | Cốt thép mương, rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.979,3448 | kg |
| 11 | Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8765 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,2625 | m3 |
| K | Hố thu nước Km7+898,43 và Km8+296,65 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,275 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,453 | m3 |
| L | Rãnh qua đường Km8+416,41 - Km8+420,41 (trái tuyến) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ck |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4834 | kg |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2625 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 8 | Cốt thép mương, rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | kg |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 10 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, Đất cấp III, đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| M | Tấm đan Loại 1 (vào nhà dân) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | ck |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4192 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, vát rãnh, chân khay M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m3 |
| 4 | Vữa đệm xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7296 | m3 |
| 5 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | ck |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0832 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,0416 | kg |
| 10 | Đào móng công trình, Đất cấp III, điều phối dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6144 | m3 |
| N | Tấm đan Loại 2 (qua rãnh vuông 0,4x0,5) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | ck |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,7204 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,0877 | kg |
| O | Nâng thành mương | |||
| 1 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8696 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn đổ tại chổ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 3 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan đúc sẵn (tính 50% ĐM lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | ck |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | ck |
| 6 | Bê tông vuốt nối M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6578 | kg |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,9776 | kg |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông D=12mm bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | lỗ khoan |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2458 | kg |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 13 | Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 15 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 16 | Nạo vét, khơi lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| P | Sửa gờ chắn bánh tràn Km7+585.83 | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đổ tại chổ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3244 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,017 | kg |
| 3 | Cốt thép gờ chắn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5958 | kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông D=14mm bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ khoan |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m2 |
| 7 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| Q | Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng, sửa chữa mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm, có hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi