Gói thầu: Gói thầu NA:9-XD:1 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210657810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu NA:9-XD:1 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-28 09:46:00 đến ngày 2021-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,162,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TAM LIÊN | |||
| 1 | Sản xuẩt dầm BTCT DƯL, dầm I dài L=33m | Chi tiết tại HSMT dầm BTCT | 12 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu vào vị trí | Chi tiết tại HSMT dầm BTCT | 12 | dầm |
| 3 | BTXM 28MPa | Chi tiết tại HSMT bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | 237,7276 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | 34,994 | tấn |
| 5 | BTXM 28MPa cột lancan | Chi tiết tại HSMT phần Lan can | 4,8082 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT phần Lan can | 0,1459 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT phần Lan can | 5,2145 | tấn |
| 8 | Sơn gờ, cột lan can | Chi tiết tại HSMT phần Lan can | 339,5168 | m2 |
| 9 | Khe co giãn | Chi tiết tại HSMT phần Lan can | 10,5 | m |
| 10 | Gối cầu cao su 350x500x54mm | Chi tiết tại HSMT phần Gối cầu | 24 | cái |
| 11 | BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT phần Đá kê gối, ụ chống xô | 1,6512 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT phần Đá kê gối, ụ chống xô | 1,0403 | tấn |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D40 | Chi tiết tại HSMT phần Đá kê gối, ụ chống xô | 2,1 | m |
| 14 | Thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại HSMT phần Đá kê gối, ụ chống xô | 24 | Cái |
| 15 | Thang sắt kiểm tra trên mố + trụ | Chi tiết tại HSMT phần Đá kê gối, ụ chống xô | 0,4926 | tấn |
| 16 | BTXM 25MPa | Chi tiết tại HSMT phần Mố trụ cầu | 196,0219 | m³ |
| 17 | Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại HSMT phần Mố trụ cầu | 3,289 | m³ |
| 18 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT phần Mố trụ cầu | 21,2502 | tấn |
| 19 | Cọc khoan nhồi BTCT D1,2m | Chi tiết tại HSMT phần Cọc khoan nhồi | 173 | m |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết tại HSMT phần Cọc khoan nhồi | 24,6655 | tấn |
| 21 | BTXM 28MPa | Chi tiết tại HSMT phần Cọc khoan nhồi | 209,2301 | m3 |
| 22 | BTXM 25MPa | Chi tiết tại HSMT phần Bản quá độ | 7,5803 | m³ |
| 23 | Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại HSMT phần Bản quá độ | 1,211 | m³ |
| 24 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT phần Bản quá độ | 0,8893 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT phần Bản quá độ | 7,266 | m³ |
| 26 | BTXM 16MPa chân khay | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 88,3035 | m³ |
| 27 | BTXM 16MPa ốp mái | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 164,1564 | m³ |
| 28 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 1,743 | tấn |
| 29 | Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 95,6074 | m³ |
| 30 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 920,239 | m³ |
| 31 | Đào đất hố móng chân khay đất C3 | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 410,6838 | m³ |
| 32 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 166 | m2 |
| 33 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 83 | m |
| 34 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 31,125 | m³ |
| 35 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 324,6754 | m³ |
| 36 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 3.421,3704 | m3 |
| 37 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 104,139 | m³ |
| 38 | Bê tông lót móng 8MPa | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 28,9275 | m³ |
| 39 | Đá dăm tiêu chuẩn 10cm | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 57,855 | m³ |
| 40 | Biển báo tròn phản quang D70 | Chi tiết tại HSMT an toàn giao thông | 2 | cái |
| 41 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m) | Chi tiết tại HSMT an toàn giao thông | 2 | cái |
| 42 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m) | Chi tiết tại HSMT an toàn giao thông | 2 | cái |
| 43 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại HSMT an toàn giao thông | 64 | cái |
| 44 | Bảo hiểm công trình | 1 | TB | |
| B | CẦU HUỔI TỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuẩt dầm BTCT dầm T dài L=14m | Chi tiết tại HSMTDầm BTCT | 4 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu vào vị trí | Chi tiết tại HSMTDầm BTCT | 4 | dầm |
| 3 | BTXM 28MPa | Chi tiết tại HSMT Bản mặt cầu, Dầm ngang, liên tục nhiệt | 10,4447 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT Bản mặt cầu, Dầm ngang, liên tục nhiệt | 1,1817 | tấn |
| 5 | BTXM 28MPa cột lancan | Chi tiết tại HSMT Lan can | 0,9072 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT Lan can | 0,0275 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại HSMT Lan can | 0,8231 | tấn |
| 8 | Sơn gờ, cột lan can | Chi tiết tại HSMT Lan can | 57,5038 | m2 |
| 9 | Khe co giãn | Chi tiết tại HSMT Lan can | 6 | m |
| 10 | Gối cầu thép | Chi tiết tại HSMT Gối cầu | 8 | cái |
| 11 | BTXM 25MPa đá 1x2 | Chi tiết tại HSMT Đá kê gối, ụ chống xô | 0,336 | m3 |
| 12 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT Đá kê gối, ụ chống xô | 0,088 | tấn |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D40 | Chi tiết tại HSMT Đá kê gối, ụ chống xô | 1,66 | m |
| 14 | Thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại HSMT Đá kê gối, ụ chống xô | 4 | Cái |
| 15 | Thang sắt kiểm tra trên mố + trụ | Chi tiết tại HSMT Đá kê gối, ụ chống xô | 0,0453 | tấn |
| 16 | BTXM 25MPa | Chi tiết tại HSMT Mố trụ cầu | 35,4882 | m³ |
| 17 | Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại HSMT Mố trụ cầu | 1,258 | m³ |
| 18 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT Mố trụ cầu | 2,4419 | tấn |
| 19 | Cọc khoan nhồi BTCT D1,0m | Chi tiết tại HSMT Cọc khoan nhồi | 15 | m |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết tại HSMT Cọc khoan nhồi | 2,1298 | tấn |
| 21 | BTXM 28MPa | Chi tiết tại HSMT Cọc khoan nhồi | 14,0979 | m3 |
| 22 | BTXM 25MPa | Chi tiết tại HSMT bản quá độ | 3,6645 | m³ |
| 23 | Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại HSMT bản quá độ | 0,592 | m³ |
| 24 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMT bản quá độ | 0,4458 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMT bản quá độ | 3,552 | m³ |
| 26 | BTXM 16MPa chân khay | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 17,9691 | m³ |
| 27 | BTXM 16MPa ốp mái | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 20,3525 | m³ |
| 28 | Cốt thép các loại | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 0,4048 | tấn |
| 29 | Bê tông đệm 8MPa | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 12,8673 | m³ |
| 30 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 137,0928 | m³ |
| 31 | Đào đất hố móng chân khay đất C3 | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 72,1886 | m³ |
| 32 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 30 | m2 |
| 33 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 15 | m |
| 34 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại HSMTTứ nón, ốp mái talluy, chân khay | 5,625 | m³ |
| 35 | Đào đất | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 443,731 | m³ |
| 36 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 1.661,878 | m3 |
| 37 | Bê tông mặt đường 20Mpa | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 54,2993 | m³ |
| 38 | Bê tông lót móng 8MPa | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 15,0831 | m³ |
| 39 | Đá dăm tiêu chuẩn 10cm | Chi tiết tại HSMT nền, mặt đường đầu cầu | 30,1663 | m³ |
| 40 | Biển báo tròn phản quang D70 | Chi tiết tại HSMT An toàn giao thông | 2 | cái |
| 41 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,3m) | Chi tiết tại HSMT An toàn giao thông | 2 | cái |
| 42 | Biển báo phản quang chữ nhật (0,78x0,52m) | Chi tiết tại HSMT An toàn giao thông | 2 | cái |
| 43 | Cọc tiêu BTCT | Chi tiết tại HSMT An toàn giao thông | 20 | cái |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng của gói thầu | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 2,8% của các chi phí đã xác định trong dự toán gói thầu | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.124E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (Từ năm 2016 đến nay): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 14,16 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 9,91 tỷ đồng. + Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 14,16 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 9,91 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 33m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi