Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đoàn Đào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 13:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đoàn Đào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Đoàn Đào và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:50:00 đến ngày 2021-07-10 13:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,703,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,3304 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 9,1705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 3,334 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 2,1117 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền lề đường mua ngoài, nhân hệ số nở rời 1,1 | Chương V (E-HSMT) | 46,49 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 5,7391 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V (E-HSMT) | 101,5904 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hành lang đường vị trí 2, vị trí 3) tận dụng đất bóc ruộng | Chương V (E-HSMT) | 5,1208 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 25,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,8764 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | Chương V (E-HSMT) | 139,18 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 | Chương V (E-HSMT) | 155,46 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT) | 0,3942 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật chắn cát thoát nước | Chương V (E-HSMT) | 0,0789 | 100m2 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 67,659 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 2,375 | 1m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 6,3031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 7,0034 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 7,0034 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 53,516 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,364 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 10,4892 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền lề đường mua ngoài, nhân hệ số nở rời 1,1 | Chương V (E-HSMT) | 539,93 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 12,9752 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V (E-HSMT) | 2,9614 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 1,5454 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,5184 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bê tông chịu uốn) | Chương V (E-HSMT) | 207,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V (E-HSMT) | 0,3415 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 77,555 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 81,55 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 72,61 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 220,6 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V (E-HSMT) | 0,5041 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V (E-HSMT) | 29,39 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm | Chương V (E-HSMT) | 438,9 | m2 |
| 23 | Đắp cát vàng móng hè | Chương V (E-HSMT) | 37,91 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 20,81 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 9,68 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,5461 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,97 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 1,0217 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | Chương V (E-HSMT) | 3,11 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V (E-HSMT) | 68,08 | m2 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V (E-HSMT) | 129 | m |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 2,27 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,2404 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V (E-HSMT) | 74,3264 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V (E-HSMT) | 62,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 65,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 1,3555 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 89,37 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 42,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 3,3799 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 448,78 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 38,87 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 2,9537 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V (E-HSMT) | 1,4797 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V (E-HSMT) | 0,3335 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V (E-HSMT) | 0,3335 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V (E-HSMT) | 2,2474 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 491 | 1cấu kiện |
| 16 | Lưới chắn rác 0,53x0,8m | Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 46,849 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 4,2164 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,9001 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng cát san lấp) | Chương V (E-HSMT) | 2,5207 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V (E-HSMT) | 1,32 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V (E-HSMT) | 104 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng HL93 | Chương V (E-HSMT) | 2,8 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2500x2500)mm, tải trọng HL93 | Chương V (E-HSMT) | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 27 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2500)mm | Chương V (E-HSMT) | 8 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chương V (E-HSMT) | 81 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 18,49 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V (E-HSMT) | 0,8961 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V (E-HSMT) | 0,1283 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V (E-HSMT) | 0,1289 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,0462 | 100m3 |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V (E-HSMT) | 91,87 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm, tải trọng HL93 | Chương V (E-HSMT) | 11,2 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mm | Chương V (E-HSMT) | 11 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Chương V (E-HSMT) | 52 | cái |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-5 | Chương V (E-HSMT) | 20 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V (E-HSMT) | 20 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V (E-HSMT) | 1,7 | tấn/km |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,3839 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 4,944 | 1m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,1978 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,1752 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 5,7958 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 4,32 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,1728 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,1458 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Chương V (E-HSMT) | 14 | cọc |
| 15 | Bulol 16x45 | Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 16 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | Chương V (E-HSMT) | 112 | m |
| 17 | Đầu cốt AM 50 | Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 18 | Ghíp AM-3 bulong 50-150 | Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V (E-HSMT) | 112 | m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V (E-HSMT) | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,8638 | 100kg |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V (E-HSMT) | 1,4 | 10 cọc |
| 23 | Cáp VX AL/XLPE/PVC - 4x120mm2 | Chương V (E-HSMT) | 478,27 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V (E-HSMT) | 0,4783 | km/dây |
| 25 | Mã ốp D20 | Chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 26 | Ghíp AL 95-150 | Chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 27 | Đai thép không rỉ | Chương V (E-HSMT) | 38 | m |
| 28 | Khóa đai thép | Chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 29 | Bịt đầu cáp | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 30 | Đánh số cột bê tông li tâm | Chương V (E-HSMT) | 1,4 | 10 cột |
| 31 | Hộp chia dây | Chương V (E-HSMT) | 14 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V (E-HSMT) | 14 | hộp |
| 33 | Cáp ALVX ABC 4x50mm2 (dây xuống hộp chia dây) | Chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V (E-HSMT) | 0,014 | km/dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7111367E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi