Gói thầu: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đoàn Đào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210695733-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 13:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Đoàn Đào
Số hiệu KHLCNT 20210679222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Đoàn Đào và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-30 10:50:00 đến ngày 2021-07-10 13:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,703,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,3304 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 9,1705 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,334 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 3,334 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 2,1117 100m3
6 Đất đắp nền lề đường mua ngoài, nhân hệ số nở rời 1,1 Chương V (E-HSMT) 46,49 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 5,7391 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V (E-HSMT) 101,5904 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Hành lang đường vị trí 2, vị trí 3) tận dụng đất bóc ruộng Chương V (E-HSMT) 5,1208 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 25,3 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,8764 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 Chương V (E-HSMT) 139,18 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XMCV M75 Chương V (E-HSMT) 155,46 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT) 0,3942 100m
15 Vải địa kỹ thuật chắn cát thoát nước Chương V (E-HSMT) 0,0789 100m2
B Giao thông
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 67,659 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 2,375 1m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 6,3031 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 7,0034 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 7,0034 100m3/1km
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 53,516 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,364 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 10,4892 100m3
9 Đất đắp nền lề đường mua ngoài, nhân hệ số nở rời 1,1 Chương V (E-HSMT) 539,93 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 12,9752 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V (E-HSMT) 2,9614 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 1,5454 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,5184 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (bê tông chịu uốn) Chương V (E-HSMT) 207,36 m3
15 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V (E-HSMT) 0,3415 100m2
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 77,555 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 81,55 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 72,61 m3
19 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 220,6 m3
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT) 0,5041 100m
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V (E-HSMT) 29,39 m2
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cm Chương V (E-HSMT) 438,9 m2
23 Đắp cát vàng móng hè Chương V (E-HSMT) 37,91 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 20,81 1m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 9,68 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,5461 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 6,97 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 1,0217 100m2
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 Chương V (E-HSMT) 3,11 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Chương V (E-HSMT) 68,08 m2
31 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V (E-HSMT) 129 m
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 2,27 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,2404 100m3
C Thoát nước
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V (E-HSMT) 74,3264 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V (E-HSMT) 62,24 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V (E-HSMT) 65,39 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 1,3555 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 89,37 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 42,24 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 3,3799 100m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 448,78 m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 38,87 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 2,9537 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V (E-HSMT) 1,4797 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V (E-HSMT) 0,3335 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V (E-HSMT) 0,3335 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V (E-HSMT) 2,2474 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 491 1cấu kiện
16 Lưới chắn rác 0,53x0,8m Chương V (E-HSMT) 6 bộ
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 46,849 1m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 4,2164 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,9001 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng cát san lấp) Chương V (E-HSMT) 2,5207 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT) 1,32 100m
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT) 104 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm, tải trọng HL93 Chương V (E-HSMT) 2,8 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Chương V (E-HSMT) 3 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Chương V (E-HSMT) 12 cái
26 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2500x2500)mm, tải trọng HL93 Chương V (E-HSMT) 7,5 1 đoạn ống
27 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2500)mm Chương V (E-HSMT) 8 mối nối
28 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Chương V (E-HSMT) 81 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 18,49 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,8961 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V (E-HSMT) 0,1283 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 0,1289 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,0462 100m3
34 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V (E-HSMT) 91,87 m3
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm, tải trọng HL93 Chương V (E-HSMT) 11,2 1 đoạn ống
36 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1500mm Chương V (E-HSMT) 11 mối nối
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm Chương V (E-HSMT) 52 cái
D Cấp điện
1 Cột bê tông PC.I-10-5 Chương V (E-HSMT) 20 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V (E-HSMT) 20 tấn
3 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V (E-HSMT) 1,7 tấn/km
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,304 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 6,3839 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 4,944 1m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,1978 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,1752 100m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,264 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 5,7958 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 4,32 1m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 0,1728 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,1458 100m3
14 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m Chương V (E-HSMT) 14 cọc
15 Bulol 16x45 Chương V (E-HSMT) 14 cái
16 Dây Al/PVC 1x50mm2 Chương V (E-HSMT) 112 m
17 Đầu cốt AM 50 Chương V (E-HSMT) 14 cái
18 Ghíp AM-3 bulong 50-150 Chương V (E-HSMT) 14 cái
19 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Chương V (E-HSMT) 112 m
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V (E-HSMT) 1,4 10 đầu cốt
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V (E-HSMT) 0,8638 100kg
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V (E-HSMT) 1,4 10 cọc
23 Cáp VX AL/XLPE/PVC - 4x120mm2 Chương V (E-HSMT) 478,27 m
24 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Chương V (E-HSMT) 0,4783 km/dây
25 Mã ốp D20 Chương V (E-HSMT) 38 cái
26 Ghíp AL 95-150 Chương V (E-HSMT) 64 cái
27 Đai thép không rỉ Chương V (E-HSMT) 38 m
28 Khóa đai thép Chương V (E-HSMT) 38 cái
29 Bịt đầu cáp Chương V (E-HSMT) 12 cái
30 Đánh số cột bê tông li tâm Chương V (E-HSMT) 1,4 10 cột
31 Hộp chia dây Chương V (E-HSMT) 14 Hộp
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V (E-HSMT) 14 hộp
33 Cáp ALVX ABC 4x50mm2 (dây xuống hộp chia dây) Chương V (E-HSMT) 70 m
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V (E-HSMT) 0,014 km/dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7111367E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
lượng tối thiểu các hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->