Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:48:00 đến ngày 2021-07-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,294,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,9 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 15.8 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công hiện trường: 02 người- Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đào 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13--Máy đào 0,9m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm rung tự hành 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19--Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4794 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2398 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | 100m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3199 | 100m2 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,681 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2117 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2117 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2117 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3199 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5415 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn nền đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2928 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.451,4502 | m3 |
| 17 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8104 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5722 | 100m3 |
| 19 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm trên kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6606 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,215 | 100m2 |
| 21 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn D=30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2634 | tấn |
| 22 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7487 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6969 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9897 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6833 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m |
| 27 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,513 | 10m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2664 | 100m3 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7547 | m3 |
| 30 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1321 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng bó vỉa, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2378 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5189 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7938 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.158 | cái |
| 35 | Thi công cọc tiêu phản quang KT 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 36 | Thi công cột km bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cốt thép cột Km, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 38 | Dăm sạn đệm móng cọc tiêu, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0353 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cọc tiệu cột biển báo, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,299 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật 160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Thi công mốc lộ giới 0,2x0,2x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mốc |
| 44 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5802 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 48 | Thép tăng cường trên cống D=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | tấn |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 50 | Bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2009 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | 100m2 |
| 54 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9522 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1686 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m3 |
| 57 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 58 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,465 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 60 | Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,777 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thân cống, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1597 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,06 | m2 |
| 63 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 67 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4763 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | tấn |
| 70 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 71 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9924 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tường, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9099 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | 100m2 |
| 75 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3124 | m3 |
| 76 | Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bản giảm tải, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | tấn |
| 79 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | tấn |
| 80 | Cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3356 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8916 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3688 | 100m3 |
| 85 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m3 |
| 86 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,008 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng hố ga, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8896 | 100m2 |
| 88 | Bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,491 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thân hố ga, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 100m2 |
| 90 | Bê tông dầm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,238 | m3 |
| 91 | Ván khuôn dầm đan hố ga, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5429 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9888 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5112 | m3 |
| 94 | Ván khuôn nắp đan, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cấu kiện |
| 97 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2851 | tấn |
| 98 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9812 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0696 | 100m3 |
| 101 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,381 | m3 |
| 102 | Bê tông móng mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,0715 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng mương, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3408 | 100m2 |
| 104 | Bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,5998 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3938 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5475 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9169 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan thăm, đá 1x2, mác 200 (lắp ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,576 | m3 |
| 110 | Ván khuôn đan thăm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9926 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6397 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cấu kiện |
| 113 | Bê tông đan mương đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6351 | m3 |
| 114 | Ván khuôn đan mương, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4148 | 100m2 |
| 115 | Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4008 | tấn |
| 116 | Cốt thép đan mương, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6549 | tấn |
| 117 | Tháo dỡ ống cống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3496 | m3 |
| 119 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8335 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3496 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3496 | m3 |
| 122 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 123 | Đào rãnh bằng nhân công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7062 | m3 |
| 124 | Ván khuôn rãnh, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 125 | Bê tông gia cố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1236 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4669 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | 100m3 |
| 128 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 7,9 tỷ đồng và tổng các hợp đồng > 15.8 tỷ đồng(iii)Trường hợp khác bị loạiTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, có hạng mục Nền, mặt đường, lề đường, cống; gia cố rảnh dọc, mương dọc, an toàn giao thông( Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường- Có bằng đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II, Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường và bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 10 | 8 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường: 02 người- Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã tửng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 9 | 9 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 9 | 9 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có bằng đại học đúng chuyên ngành,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 6 | 6 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Có hợp đồng dài hạng thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. | 6 | 6 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Công nhân nề: 10 người-Công nhân mộc (cốp pha): 05 người-Công nhân cầu đường: 10 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân kèm theo) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy phát điện 5KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước chuyên dùng 5m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Ô tô ben có trọng tải>=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 6 |
| 12 | Máy đào 1,2 m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 13 | -Máy đào 0,9m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Đầm rung tự hành 25 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi tự hành 16T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Máy lu 10T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 17 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 18 | Máy san 110cv | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 19 | -Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi