Gói thầu: SCL 21-09: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn mương cáp lộ ra cáp ngầm trung thế tuyến Xuân Thới Thượng, Bà Mẫn thuộc trạm trung gian Vĩnh Lộc năm 2021 - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn lưới điện năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | SCL 21-09: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn mương cáp lộ ra cáp ngầm trung thế tuyến Xuân Thới Thượng, Bà Mẫn thuộc trạm trung gian Vĩnh Lộc năm 2021 - Thuộc kế hoạch sửa chữa lớn lưới điện năm 2021 của Công ty Điện lực Hóc Môn (đợt 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-30 10:45:00 đến ngày 2021-07-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,188,128 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,900,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đào mương cáp | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 209,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 24,21 | 100m2 |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cm | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 428,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 803,2 | m2 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 282,99 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 70,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 40,056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 40,056 | 100m3 |
| B | Hạng mục tái lập mương cáp | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 3,914 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 2,706 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 160/125 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 60,48 | 100 m |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 565,38 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 3.141 | m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 4,29 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 2,355 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 8,58 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 4,29 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 4,29 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 24,21 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 24,21 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 20,08 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 803,2 | m2 |
| 15 | Cọc định vị cáp ngầm gang | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 49 | cọc |
| 16 | Cọc định vị cáp ngầm sứ | Thực hiện theo PAKTTC số 402/PAKT-BM ngày 11/5/2021 | 26 | cọc |
| C | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm (theo Thông tư 329/2016/TT-BTC, ngày 26/12/2016) | Nhà thầu phát biểu | 1 | Công trình |
| D | Cung cấp vật tư đào mương cáp | |||
| 1 | lưỡi cắt D350 | Nhà thầu phát biểu | 27,641 | cái |
| 2 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 17,38 | lít |
| 3 | Răng cào | Nhà thầu phát biểu | 3,147 | Bộ |
| E | Cung cấp vật tư tái lập mương cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu phát biểu | 3.455,1 | m |
| 2 | Bêtông nhựa chặt C19 | Tiêu chuẩn bê tông nhựa TCVN 8816-2011 (đính kèm) | 122,222 | Tấn |
| 3 | Bêtông nhựa chặt C9,5 | Tiêu chuẩn bê tông nhựa TCVN 8816-2011 (đính kèm) | 293,425 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Nhà thầu phát biểu | 315,57 | m3 |
| 5 | Cát san lấp | Nhà thầu phát biểu | 807,585 | m3 |
| 6 | Cát bê tong | Nhà thầu phát biểu | 34,627 | m3 |
| 7 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Nhà thầu phát biểu | 49 | cái |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Nhà thầu phát biểu | 26 | cái |
| 9 | Đá 1x2 | Nhà thầu phát biểu | 18,256 | m3 |
| 10 | Gạch không nung 40x80x180mm | Nhà thầu phát biểu | 25.442,1 | Viên |
| 11 | Nhựa nhũ tương | Tiêu chuẩn bê tông nhựa TCVN 8816-2011 (đính kèm) | 2.120,213 | kg |
| 12 | Gạch Terrazzo (400x400x32)mm | Nhà thầu phát biểu | 811,232 | m2 |
| 13 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 9.357,983 | lít |
| 14 | Ống HDPE d160/125 | Tiêu chuẩn qui cách kỹ thuật Ống nhựa xoắn HDPE (đính kèm) | 6.078,24 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu phát biểu | 450,45 | m2 |
| 16 | Xi măng | Nhà thầu phát biểu | 11.430,038 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.495782192E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.99156438E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.098.031.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.196.063.380 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi