Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210683885-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-25 20:06:00 đến ngày 2021-07-05 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,469,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,855 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,281 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,245 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,347 | M3 |
| 6 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 87,966 | 100m |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 21,676 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,688 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 94,1 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,754 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,237 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 6,825 | M3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,288 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,951 | M3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nan hoa, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,922 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | Cái |
| 21 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | M3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,697 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,649 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,594 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,794 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,233 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,706 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,652 | 1000kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,381 | 1000kg |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,326 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,796 | 1000kg |
| 35 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,184 | M3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,204 | M3 |
| 37 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,902 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,285 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,92 | M2 |
| 40 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 70,181 | M2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 36,77 | M3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,982 | M3 |
| 43 | Lắp cửa gỗ vào khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 51,66 | M2 |
| 44 | Lắp dựng hoa Inox cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 34,219 | M2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 67,77 | M2 |
| 46 | Lắp ổ khóa bấm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 49 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 276 | M |
| 52 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,512 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 121,44 | M2 |
| 54 | Đắp cát nền móng | mô tả kỹ thuật chương V | 106,86 | m3 |
| 55 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,989 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,978 | M3 |
| 57 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 195,09 | M2 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,105 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 146,58 | M2 |
| 60 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 146,58 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 146,58 | M2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 269,44 | M2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 269,44 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 269,44 | M2 |
| 65 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 90,676 | M2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 90,68 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 90,68 | M2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 164,348 | M2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 180,18 | M2 |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 180,2 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 180,2 | M2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 116,33 | M2 |
| 73 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 116,33 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 116,33 | M2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,982 | M2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 35,982 | M2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 220,2 | M |
| 78 | ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 2X18W | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 79 | ĐÈN LED CHIẾU BẢNG 1,2M - BÓNG 1X18W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 80 | QUẠT TRẦN + DIMER (HỘP) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 81 | ĐÈN LED TUÝP 1,2M - BÓNG 1X18W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 82 | TỦ ĐIỆN 500x500x200 SƠN TĨNH ĐIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 83 | Ổ CẮM ÂM TƯỜNG ĐÔI 3 CHẤU | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 84 | MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 85 | MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 86 | MẶT BA CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 87 | MẶT HAI DIMER QUẠT | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 32A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P 10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 91 | CỌC TIẾP ĐỊA D16 L=2,4M | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cọc |
| 92 | CÁP ĐỒNG TRẦN 16MM | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | M |
| 93 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (16mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | M |
| 94 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV/DATA/CU/PVC (6mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | M |
| 95 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (4mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | M |
| 96 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (2,5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | M |
| 97 | DÂY CÁP ĐIỆN CV/CU/PVC/7C (1,5mm²) | mô tả kỹ thuật chương V | 400 | M |
| 98 | ỐNG NHỰA pi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | M |
| 99 | ỐNG NHỰA pi 25 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | M |
| 100 | HỘP ÂM CÔNG TẮC & Ổ CẮM | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 101 | Cột đầu hồi + rắc sứ + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG - SÂN NỀN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,341 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4,736 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 33,862 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,339 | 100m2 |
| 5 | Lăn nhám - sân đường | mô tả kỹ thuật chương V | 473,6 | M2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,666 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,24 | M2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 50,84 | M2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 50*230 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,4 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (không tính vật tư) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,18 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,18 | M2 |
| 14 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,299 | m3 |
| 15 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,353 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,86 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 1000kg |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,74 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,22 | M2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 14,22 | M2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,91 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY 03 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính + phụ kiện + hoa nhôm bảo vệ | mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6514E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.200.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi